Mặt phẳng số phức Phần 1複素数平面 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho số phức z = 3 + 4i. Xác định phần thực Re(z), phần ảo Im(z) và tọa độ điểm biểu diễn z trên mặt phẳng số phức.
複素数 z = 3 + 4i が与えられています。実部 Re(z)、虚部 Im(z)、および複素数平面上の対応する点の座標を求めなさい。
- Đối chiếu z = 3 + 4i với dạng tổng quát z = a + bi, ta thấy a = 3 và b = 4.z = 3 + 4i を一般形 z = a + bi と比較すると、a = 3, b = 4 となります。
- Do đó phần thực a = Re(z) = 3 và phần ảo b = Im(z) = 4.したがって、実部 a = Re(z) = 3 であり、虚部 b = Im(z) = 4 です。
- Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng số phức có hoành độ trên trục thực là 3 và tung độ trên trục ảo là 4, tức là điểm (3, 4).複素数平面上で z を表す点は、実軸上の座標が 3、虚軸上の座標が 4 となり、点 (3, 4) です。
Ta có Re(z) = 3, Im(z) = 4 và điểm biểu diễn là (3, 4).Re(z) = 3、Im(z) = 4 であり、対応する点は (3, 4) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho số phức z = 5 - 2i. Giá trị phần thực Re(z) và phần ảo Im(z) lần lượt là bao nhiêu?複素数 z = 5 - 2i において、実部 Re(z) と虚部 Im(z) の値はそれぞれいくらですか。
2. Điểm biểu diễn số phức z = -1 + 3i trên mặt phẳng số phức có tọa độ là gì?複素数平面上において、複素数 z = -1 + 3i を表す点の座標は何ですか。
3. Cho số phức z = 4 + 6i và số phức liên hợp là \(\overline{z}\) = 4 - 6i. Giá trị của \(\frac{z + \overline{z}}{2}\) bằng bao nhiêu?複素数 z = 4 + 6i とその共役複素数 \(\overline{z}\) = 4 - 6i が与えられています。\(\frac{z + \overline{z}}{2}\) の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません