Bất đẳng thức Cauchy-Schwarzコーシー・シュヴァルツの不等式
Công thức公式
Ví dụ例題
Chứng minh \((2^{2} + 1^{2} + 2^{2}) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\) và tìm điều kiện dấu bằng.
\((2^{2} + 1^{2} + 2^{2}) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\) を証明し等号成立条件を求めよ。
- Đặt a=2, b=1, c=2. Áp dụng công thức Cauchy-Schwarz 3 biến ta có \((2^{2} + 1^{2} + 2^{2}) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\).a=2, b=1, c=2 とおきます。3変数コーシー・シュヴァルツ公式を適用すると \((2^{2} + 1^{2} + 2^{2}) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\) となります。
- Thu gọn vế trái: \((4 + 1 + 4) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) = 9 (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\).左辺を整理すると \((4 + 1 + 4) (x^{2} + y^{2} + z^{2}) = 9 (x^{2} + y^{2} + z^{2}) \ge (2 x + y + 2 z)^{2}\) となります。
- Dấu bằng xảy ra khi x/a = y/b = z/c <=> x/2 = y/1 = z/2.等号は x/a = y/b = z/c すなわち x/2 = y/1 = z/2 のとき成立します。
Bất đẳng thức được chứng minh với dấu bằng khi x/2 = y = z/2.不等式は証明され、等号は x/2 = y = z/2 のとき成立します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho a=1, b=2, c=3 và x=2, y=4, z=6. Khẳng định nào đúng về quan hệ hai vế của Cauchy-Schwarz?a=1, b=2, c=3 かつ x=2, y=4, z=6 のとき、コーシー・シュヴァルツの両辺の関係として正しいものはどれか。
2. Biểu thức (2 \(\times\) 3 - 1 \(\times\) 4)^2 tương ứng với hạng tử nào trong tổng phân tích hiệu Cauchy-Schwarz 2 biến (ay-bx)^2?式 (2 \(\times\) 3 - 1 \(\times\) 4)^2 は、2変数コーシー・シュヴァルツの差の分解 (ay-bx)^2 のどの項に対応するか。
3. Cho vectơ p có độ dài |p| = 3 và vectơ q có độ dài |q| = 4. Giá trị lớn nhất của |p . q|^2 là bao nhiêu?ベクトルpの大きさ |p| = 3, ベクトルqの大きさ |q| = 4 のとき、|p . q|^2 の最大値はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません