Chứng minh bất đẳng thức Phần 4不等式の証明 第4部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho a = 3, b = -4. Hãy so sánh |a + b| và |a| + |b|.
a = 3, b = -4 のとき、|a + b| と |a| + |b| の値を比較せよ。
- Tính vế trái: |a + b| = |3 + (-4)| = |-1| = 1.左辺を計算:|a + b| = |3 + (-4)| = |-1| = 1。
- Tính vế phải: |a| + |b| = |3| + |-4| = 3 + 4 = 7.右辺を計算:|a| + |b| = |3| + |-4| = 3 + 4 = 7。
- So sánh thấy 1 <= 7, thỏa mãn công thức |a+b| <= |a|+|b|.比較すると 1 <= 7 であり、公式 |a+b| <= |a|+|b| を満足します。
Ta có |a + b| = 1 nhỏ hơn |a| + |b| = 7.|a + b| = 1 は |a| + |b| = 7 より小さいです。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính |(-2) \(\times\) 5| sử dụng công thức |A||B| = |AB|.公式 |A||B| = |AB| を用いて |(-2) \(\times\) 5| の値を計算せよ。
2. Cho a = -1, b = 2, c = -3. Tìm giá trị lớn nhất có thể của |a+b+c| theo đánh giá bất đẳng thức tam giác.a = -1, b = 2, c = -3 のとき、三角不等式による |a+b+c| の上界(|a|+|b|+|c|)を求めよ。
3. Tính |-4|^2 dựa trên công thức |A|^2 = A^2.公式 |A|^2 = A^2 に基づき、|-4|^2 の値を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません