Biểu diễn tọa độ của tích vô hướng và góc giữa hai vector内積の成分表示とベクトルのなす角
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hai vector a và b có độ dài tương ứng là |a| = 2, |b| = 3 và tích vô hướng bằng 3. Hãy tính cosin của góc \(\theta\) giữa hai vector và xác định góc \(\theta\) đó.
大きさ|a| = 2、|b| = 3および内積が3である2つのベクトルa、bが与えられています。ベクトルa、bのなす角シータのコサインを計算し、角度シータを求めなさい。
- Tính tích hai độ dài lấy 2 nhân 3 bằng 6.大きさの積 2 \(\times\) 3 = 6を計算します。
- Tính cosin của góc lấy tích vô hướng 3 chia cho tích độ dài 6 thu được 1/2.内積3を大きさの積6で割るとコサインの値1/2を得ます。
- Vì cosin bằng 1/2 và góc \(\theta\) từ 0 độ đến 180 độ nên \(\theta\) bằng 60 độ.コサインが1/2かつ角thetaが0度から180度であるため\(\theta\) = 60^\(\circ\)となります。
Cosin của góc giữa hai vector là 1/2 và góc giữa hai vector bằng 60 độ.2つのベクトルのなす角のコサインは1/2であり、なす角は60度です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hai vector a và b có độ dài |a| = 4, |b| = 5 và góc \(\theta = 120\) độ. Biết cos(120 độ) = -1/2, tính giá trị tích vô hướng của hai vector.大きさ|a| = 4、|b| = 5であり、なす角\(\theta = 120\)度である2つのベクトルa、bが与えられています。cos(120度) = -1/2であるとき、内積の値を求めなさい。
2. Cho hai vector a = (1, 1) và b = (0, 2). Giá trị cosin của góc \(\theta\) giữa hai vector a và b bằng bao nhiêu?2つのベクトルa = (1, 1)とb = (0, 2)が与えられたとき、なす角\(\theta\)のコサインの値を求めなさい。
3. Cho hai vector vị trí OA và OB thỏa mãn |OA| = 3, |OB| = 4 và tích vô hướng OB . OA = 6. Tính độ dài đoạn thẳng AB.位置ベクトルOA、OBが|OA| = 3、|OB| = 4および内積OB . OA = 6を満たすとき、線分ABの長さを求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません