Biểu diễn vectorベクトルの表現
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm E nằm giữa B và D sao cho vector BD phân tích thành tổng vector BD = BE + ED. Biết vector BE = 2 e1 và vector ED = 3 e2 (với e1, e2 là hai vector đơn vị cơ sở). Hãy viết vector BD dưới dạng tọa độ và tính độ dài |BD|.
点EがBとDの間にあり、ベクトルBDが和BD = BE + EDに分解できるとする。BE = 2 e1、ED = 3 e2(e1, e2は基本ベクトル)のとき、ベクトルBDを成分表示し、その長さ|BD|を求めなさい。
- Áp dụng công thức BD = BE + ED, thay BE = 2 e1 và ED = 3 e2 vào ta được BD = 2 e1 + 3 e2.公式 BD = BE + ED を適用し、BE = 2 e1 および ED = 3 e2 を代入すると、BD = 2 e1 + 3 e2 となります。
- Chuyển biểu diễn qua vector đơn vị cơ sở sang dạng tọa độ a = (a1, a2): vector BD có thành phần x là 2 và thành phần y là 3, nên BD = (2, 3).基本ベクトルによる表現を成分表示 a = (a1, a2) に変換します: ベクトルBDのx成分は2、y成分は3なので、BD = (2, 3) となります。
- Áp dụng công thức tính độ dài |a| = sqrt(a1^2 + a2^2), ta có |BD| = sqrt(2^2 + 3^2) = sqrt(4 + 9) = sqrt(13).ベクトルの長さの公式 |a| = sqrt(a1^2 + a2^2) を適用すると、|BD| = sqrt(2^2 + 3^2) = sqrt(4 + 9) = sqrt(13) となります。
Vector BD có tọa độ là (2, 3) và độ dài là sqrt(13).成分表示は (2, 3) であり、その長さは sqrt(13) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho vector a = 3 e1 - 4 e2 (với e1, e2 là các vector đơn vị cơ sở). Tọa độ của vector a là cặp số nào?ベクトル a = 3 e1 - 4 e2(e1, e2は基本ベクトル)がある。ベクトルaの成分表示はどのペアですか。
2. Cho vector a = (3, 4). Độ dài |a| của vector a bằng bao nhiêu?ベクトル a = (3, 4) がある。ベクトルaの長さ|a|はいくらですか。
3. Cho hai vector BE = (1, 2) và ED = (3, 1). Vector tổng BD = BE + ED có tọa độ là cặp số nào?2つのベクトル BE = (1, 2) と ED = (3, 1) がある。和のベクトル BD = BE + ED の成分表示はどのペアですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません