Phép toán và độ dài bằng biểu diễn tọa độ成分表示による演算と大きさ
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hai điểm A(1, 2) và B(4, 6). Hãy tính tọa độ vector AB, độ dài của vector AB và tìm vector đơn vị e cùng hướng với vector AB.
2点 A(1, 2) と B(4, 6) が与えられている。ベクトル AB の成分、ベクトル AB の大きさを求め、さらにベクトル AB と同じ向きの単位ベクトル e を求めよ。
- Tính tọa độ vector AB: \(\vec{AB}\) = (4 - 1, 6 - 2) = (3, 4).ベクトル AB の成分を計算すると、\(\vec{AB}\) = (4 - 1, 6 - 2) = (3, 4) となります。
- Tính độ dài của vector AB: |\(\vec{AB}\)| = \(\sqrt{3^2 + 4^2}\) = \(\sqrt{9 + 16}\) = \(\sqrt{25}\) = 5.ベクトル AB の大きさを計算すると、|\(\vec{AB}\)| = \(\sqrt{3^2 + 4^2}\) = \(\sqrt{9 + 16}\) = \(\sqrt{25}\) = 5 となります。
- Tính vector đơn vị e cùng hướng: \(\vec{e}\) = \(\frac{\vec{AB}}{|\vec{AB}|}\) = \(\left(\frac{3}{5}, \frac{4}{5}\right)\).同じ向きの単位ベクトル e を計算すると、\(\vec{e}\) = \(\frac{\vec{AB}}{|\vec{AB}|}\) = \(\left(\frac{3}{5}, \frac{4}{5}\right)\) となります。
Tọa độ vector AB là (3, 4), độ dài bằng 5 và vector đơn vị cùng hướng là (3/5, 4/5).ベクトル AB の成分は (3, 4)、大きさは 5、同じ向きの単位ベクトルは (3/5, 4/5) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hai điểm A(2, 1) và B(5, 5). Tọa độ của vector AB là bao nhiêu?2点 A(2, 1) と B(5, 5) が与えられたとき、ベクトル AB の成分はどれか。
2. Vector nào sau đây là vector đơn vị?次のうち、単位ベクトルであるものはどれか。
3. Cho vector \(\vec{a}\) = (6, 8). Vector đơn vị \(\vec{e}\) cùng hướng với \(\vec{a}\) là vector nào?ベクトル \(\vec{a}\) = (6, 8) と同じ向きの単位ベクトル \(\vec{e}\) はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません