Tích của vectơ với một số thựcベクトルの実数倍
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho vectơ a khác 0 có độ dài |a| = 5. Hãy rút gọn biểu thức v = 3(a + b) - 2(a + b) - b và tìm độ dài của vectơ đơn vị e cùng hướng với a.
0でないベクトルaの長さが|a| = 5であるとする。式 v = 3(a + b) - 2(a + b) - b を簡略化し、aと同じ向きの単位ベクトルeの長さを求めなさい。
- Khai triển và rút gọn biểu thức: v = 3a + 3b - 2a - 2b - b = (3 - 2)a + (3 - 2 - 1)b = 1a + 0b = a.式を展開して簡略化します: v = 3a + 3b - 2a - 2b - b = (3 - 2)a + (3 - 2 - 1)b = 1a + 0b = a。
- Áp dụng công thức vectơ đơn vị e = a / |a|, ta có e = a / 5.単位ベクトルの公式 e = a / |a| を適用すると、e = a / 5 となります。
- Độ dài của vectơ đơn vị e theo định nghĩa luôn bằng |e| = |a| / |a| = 5 / 5 = 1.単位ベクトルeの長さは定義により常に|e| = |a| / |a| = 5 / 5 = 1 となります。
Kết quả rút gọn thu được v = a và độ dài vectơ đơn vị e bằng 1.簡略化の結果は v = a であり、単位ベクトルeの長さは1となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biến đổi biểu thức 2(a + 2b) + 3(a - b) thành biểu thức rút gọn.式 2(a + 2b) + 3(a - b) を簡略化した式に変形しなさい。
2. Cho vectơ a khác 0 có độ dài |a| = 4. Vectơ u = -2a có độ dài |u| bằng bao nhiêu?0でないベクトルaの長さが|a| = 4であるとする。ベクトル u = -2a の長さ|u|はいくらですか。
3. Cho hai vectơ a và b khác 0 thỏa mãn u = 3a - 6b và v = -a + 2b. Khẳng định nào sau đây đúng về u và v?0でない2つのベクトルaとbに対して、u = 3a - 6b かつ v = -a + 2b であるとする。uとvについて次のうち正しい記述はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません