Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Cách giải phương trình bậc ba3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の解法(かいほう)

Công thức公式

(a+b+c)(a^2+b^2+c^2-ab-bc-ca) = a^3+b^3+c^3-3abc
x^3 + ax^2 + bx + c = 0
y^3 - 3py + q = 0
q = \alpha^3 + \beta^3, \quad p = \alpha \beta

Ví dụ例題

Xác định các tham số p và q khi so sánh phương trình \(x^{3} - 3 x + 2 = 0\) với dạng \(y^{3} - 3 py + q = 0\).

方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 3 x + 2 = 0\) を \(y^{3} - 3 py + q = 0\) の形(かたち)と比較(ひかく)してパラメータ p と q を特定(とくてい)しなさい。

  1. Phương trình không có số hạng \(x^{2}\) nên y = x.方程(ほうてい)式(しき)には\(x^{2}\)の項(こう)がないため y = x と置(お)けます。
  2. So sánh hệ số của x: -3p = -3 => p = 1.xの係数(けいすう)を比較(ひかく)します: -3p = -3 => p = 1。
  3. So sánh hệ số tự do: q = 2.定数(ていすう)項(こう)を比較(ひかく)します: q = 2。
Các tham số tìm được là p = 1 và q = 2.特定(とくてい)されたパラメータは p = 1 および q = 2 です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Xác định p và q trong dạng \(y^{3} - 3 py + q = 0\) của phương trình \(y^{3} - 6 y + 4 = 0\).方程(ほうてい)式(しき) \(y^{3} - 6 y + 4 = 0\) を \(y^{3} - 3 py + q = 0\) と比較(ひかく)して p と q を求(もと)めなさい。

2. Cho \(\alpha = 1\) và \(\beta = 2\). Tính \(p = \alpha\cdot \beta\) và \(q = \alpha^{3} + \beta^{3}\).\(\alpha = 1\), \(\beta = 2\) のとき、\(p = \alpha\cdot \beta\) および \(q = \alpha^{3} + \beta^{3}\) の値(あたい)を求(もと)めなさい。

3. Tính giá trị biểu thức \((a + b + c) (a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ca)\) khi a = 1, b = 1, c = 1.a = 1, b = 1, c = 1 のとき、\((a + b + c) (a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ca)\) の値(あたい)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.8.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.8.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Đưa phương trình bậc ba về dạng thiếu bậc hai \(y^{3} - 3 py + q = 0\).3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)を2次(つぎ)の項(こう)を消去(しょうきょ)した標準(ひょうじゅん)形(けい) \(y^{3} - 3 py + q = 0\) に変形(へんけい)できる。
  2. Áp dụng hằng đẳng thức tổng lập phương ba số.3数(すう)の立方(りっぽう)の和(わ)の展開(てんかい)公式(こうしき)を応用(おうよう)できる。
Trực giác · イメージ

Triệt tiêu số hạng bậc hai2次(つぎ)の項(こう)の消去(しょうきょ)

Bằng cách đổi biến x = y - a/3, ta triệt tiêu được số hạng \(x^{2}\) để quy về dạng chuẩn \(y^{3} - 3 py + q = 0\).

変数(へんすう)変換(へんかん) x = y - a/3 を行(おこな)うことで\(x^{2}\)の項(こう)を消去(しょうきょ)し、標準(ひょうじゅん)形(けい) \(y^{3} - 3 py + q = 0\) に帰着(きちゃく)させることができます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の解(かい)の公式(こうしき)Công thức nghiệm của phương trình bậc ba

    Công thức Cardano giải phương trình bậc ba thông qua biến đổi ẩn phụ.

    補助(ほじょ)変数(へんすう)の置換(ちかん)を通(つう)じて3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)くカルダノの公式(こうしき)です。

  • 3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)phương trình bậc ba

    Phương trình đại số bậc ba dạng tổng quát \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\).

    一般(いっぱん)形(けい) \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\) で表(あらわ)される代数(だいすう)方程(ほうてい)式(しき)です。

  • 虚数(きょすう)解(かい)Nghiệm ảo

    Nghiệm không phải số thực có thể xuất hiện khi giải phương trình bậc ba.

    3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)く際(さい)に現(あらわ)れる実数(じっすう)でない解(かい)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の一般(いっぱん)形(けい)

    Dạng tổng quát của phương trình bậc ba

    Viết phương trình ở dạng \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\) với hệ số góc bằng 1.

    最高(さいこう)次(じ)係数(けいすう)を1とした一般(いっぱん)形(けい) \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\) で表(あらわ)します。

  2. 02
    2次項(じこう)欠如(けつじょ)標準(ひょうじゅん)形(けい)への変形(へんけい)

    Chuyển về dạng chuẩn khuyết bậc hai

    Đặt x = y - a/3 để tiêu diệt hệ số bậc hai, thu được \(y^{3} - 3 py + q = 0\).

    x = y - a/3 と置(お)いて2次(つぎ)の係数(けいすう)を消去(しょうきょ)し \(y^{3} - 3 py + q = 0\) を得(え)ます。

  3. 03
    3変数(へんすう)の展開(てんかい)等式(とうしき)

    Hằng đẳng thức ba số

    Sử dụng đẳng thức \((a + b + c) (a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ca) = a^{3} + b^{3} + c^{3} - 3 abc\) để phân tích.

    等式(とうしき) \((a + b + c) (a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ca) = a^{3} + b^{3} + c^{3} - 3 abc\) を用(もち)いて因数(いんすう)分解(ぶんかい)を行(おこな)います。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm dấu hệ số p khi viết -3py thành +3py.-3py の項(こう)の符号(ふごう)を誤(あやま)って +3py と書(か)いてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hệ số của y trong dạng chuẩn là -3p.標準(ひょうじゅん)形(けい)におけるyの係数(けいすう)は -3p です。

Quên hệ số 3 trong hằng đẳng thức 3abc.展開(てんかい)公式(こうしき)で 3abc の係数(けいすう) 3 を忘(わす)れてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn nhớ vế phải của hằng đẳng thức có trừ 3abc.等式(とうしき)の右辺(うへん)には必(かなら)ず -3abc が含(ふく)まれることに注意(ちゅうい)してください。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình bậc ba tổng quát có thể đưa về dạng khuyết bậc hai \(y^{3} - 3 py + q = 0\).一般(いっぱん)の3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)は2次項(じこう)を消去(しょうきょ)した \(y^{3} - 3 py + q = 0\) の形(かたち)に変形(へんけい)できます。
  • Các tham số p và q liên hệ với các ẩn phụ qua \(p = \alpha\cdot \beta\) và \(q = \alpha^{3} + \beta^{3}\).パラメータp, qは \(p = \alpha\cdot \beta\) および \(q = \alpha^{3} + \beta^{3}\) で関係(かんけい)付(つ)けられます。
  • Hằng đẳng thức ba số là nền tảng để phân tích biểu thức lập phương.3変数(へんすう)の等式(とうしき)は立(りっ)方式(ほうしき)の展開(てんかい)と因数(いんすう)分解(ぶんかい)の基礎(きそ)となります。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

(a+b+c)(a^2+b^2+c^2-ab-bc-ca) = a^3+b^3+c^3-3abc

Hằng đẳng thức liên hệ tổng lập phương ba số.

3変数(へんすう)の立方(りっぽう)の和(わ)に関(かん)する展開(てんかい)公式(こうしき)です。

x^3 + ax^2 + bx + c = 0

Dạng chuẩn hóa hệ số cao nhất của phương trình bậc ba.

最高(さいこう)次(じ)係数(けいすう)を1に正規(せいき)化(か)した3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の形(かたち)です。

y^3 - 3py + q = 0

Dạng khuyết bậc hai của phương trình bậc ba.

2次(つぎ)の項(こう)を消去(しょうきょ)した3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の標準(ひょうじゅん)形(けい)です。

q = \alpha^3 + \beta^3, \quad p = \alpha \beta

Mối liên hệ giữa tham số p, q với các ẩn phụ \(\alpha\), \(\beta\).

パラメータp, qと補助(ほじょ)変数(へんすう)\(\alpha\), \(\beta\)との関係(かんけい)式(しき)です。

EJU 2026 · MATH.8.2

Bài học trình bày cấu trúc tổng quát và biến đổi dạng chuẩn của phương trình bậc ba \(y^{3} - 3 py + q = 0\).

本節(ほんせつ)では3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の一般(いっぱん)構造(こうぞう)および標準(ひょうじゅん)形(けい) \(y^{3} - 3 py + q = 0\) への変形(へんけい)方法(ほうほう)を学(まな)びます。

3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の解法(かいほう)
3次方程式の解の公式3次方程式虚数解