Giải phương trình bậc cao Phần 3高次方程式の解法 第3部
Công thức公式
Ví dụ例題
Rút gọn biểu thức \(S = 1 + \omega + \omega^{2} + \omega^{3}\) với \(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\) và \(\omega^{3} = 1\).
\(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\) かつ \(\omega^{3} = 1\) のとき、式 \(S = 1 + \omega + \omega^{2} + \omega^{3}\) を簡素化しなさい。
- Nhóm ba số hạng đầu tiên: \((1 + \omega + \omega^{2}) + \omega^{3}\).最初の3項をまとめます: \((1 + \omega + \omega^{2}) + \omega^{3}\)。
- Thay \(1 + \omega + \omega^{2} = 0\).\(1 + \omega + \omega^{2} = 0\) を代入します。
- Thu được \(S = 0 + \omega^{3} = 0 + 1 = 1\).\(S = 0 + \omega^{3} = 0 + 1 = 1\) を得ます。
Biểu thức rút gọn được S = 1.簡素化された式の結果は S = 1 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính giá trị biểu thức \(\omega^{2} + \omega\) biết \(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\).\(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\) のとき、式 \(\omega^{2} + \omega\) の値を求めなさい。
2. Tính giá trị biểu thức \(2\cdot \omega^{2} + 2\cdot \omega + 5\) biết \(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\).\(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\) のとき、式 \(2\cdot \omega^{2} + 2\cdot \omega + 5\) の値を求めなさい。
3. Cho x + 1/x = 3. Tính giá trị \(x^{2} + 1 / x^{2}\).x + 1/x = 3 のとき、\(x^{2} + 1 / x^{2}\) の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません