Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Căn bậc n累乗(るいじょう)根(ね)

Công thức公式

x^n = a
\sqrt[n]{-a} = -\sqrt[n]{a}
\sqrt[n]{a^n} = |a|
\sqrt[n]{a}\sqrt[n]{b} = \sqrt[n]{ab}

Ví dụ例題

Tính giá trị của biểu thức A = căn bậc ba của -8 nhân với căn bậc ba của 27.

式(しき) A = (-8の立方(りっぽう)根(ね)) × (27の立方(りっぽう)根(ね)) の値(あたい)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng tính chất căn bậc ba của -8 bằng trừ căn bậc ba của 8, ta được -2.-8の立方(りっぽう)根(ね)は -\(8 = (-2)^{3}\) より -2 となります。
  2. Tính căn bậc ba của 27 bằng 3 vì 3 mũ 3 bằng 27.27の立方(りっぽう)根(ね)は \(3^{3} = 27\) より 3 となります。
  3. Nhân hai giá trị vừa tìm được: A = (-2) nhân 3 = -6.得(え)られた2つの値(あたい)を掛け合(かけあ)わせます:A = (-2) × 3 = -6。
Vậy giá trị của biểu thức A là -6.したがって、式(しき) A の値(あたい)は -6 です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính giá trị của biểu thức P = căn bậc ba của -64.式(しき) P = (-64の立方(りっぽう)根(ね)) の値(あたい)を求(もと)めなさい。

2. Rút gọn biểu thức B = căn bậc bốn của 16 nhân với căn bậc bốn của 81.式(しき) B = (16の4乗(のり)根(ね)) × (81の4乗(のり)根(ね)) を計算(けいさん)しなさい。

3. Cho phương trình x mũ 3 = -27. Giá trị thực của x là bao nhiêu?方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} = -27\) の実数(じっすう)解(かい) x の値(あたい)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.10.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.10.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định nghĩa căn bậc n và mối liên hệ với phương trình x mũ n bằng a.累乗(るいじょう)根(ね)の定義(ていぎ)と方程(ほうてい)式(しき) \(x^{n} = a\) との関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng các tính chất cơ bản để rút gọn và tính toán biểu thức chứa căn bậc n.基本(きほん)性質(せいしつ)を活用(かつよう)して累乗(るいじょう)根(ね)を含(ふく)む式(しき)を簡略(かんりゃく)化(か)・計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Trực giác về căn bậc n累乗(るいじょう)根(ね)の直感(ちょっかん)的(てき)理解(りかい)

Khi nhân một số với chính nó n lần ta được a, thì số ban đầu được gọi là căn bậc n của a. Phép lấy căn bậc n chính là phép toán ngược lại với phép nâng lên mũ n.

ある数(かず)をn回(かい)掛け合(かけあ)わせてaになるとき、元(もと)の数(かず)をaのn乗(のり)根(ね)と呼(よ)びます。n乗(のり)根(ね)を求(もと)める操作(そうさ)は、n乗(のり)する操作(そうさ)の逆(ぎゃく)演算(えんざん)にあたります。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 累乗(るいじょう)根(ね)căn bậc n

    Căn bậc n của số a là số x thỏa mãn phương trình x mũ n bằng a. Khi n bằng 2 ta gọi là căn bậc hai, khi n bằng 3 ta gọi là căn bậc ba.

    数(すう)aのn乗(のり)根(ね)とは、方程(ほうてい)式(しき) \(x^{n} = a\) を満(み)たす数(すう)xのことです。nが2のとき平方(へいほう)根(ね)、3のとき立方(たちかた)根(ね)と呼(よ)びます。

  • 平方(へいほう)根(ね)căn bậc hai

    Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x bình phương bằng a. Với số dương a luôn có hai căn bậc hai trái dấu nhau.

    非(ひ)負(ふ)の数(かず)aの平方(へいほう)根(ね)とは、2乗(のり)するとaになる数(かず)xのことです。正(せい)の数(かず)aには符号(ふごう)が異(こと)なる2つの平方(へいほう)根(ね)が存在(そんざい)します。

  • 立方(りっぽう)根(ね)căn bậc ba

    Căn bậc ba của số a là số x sao cho x mũ 3 bằng a. Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba thực.

    数(すう)aの立方(りっぽう)根(ね)とは、3乗(のり)するとaになる数(かず)xのことです。任意(にんい)の実数(じっすう)aに対(たい)して、実数(じっすう)の立方(りっぽう)根(ね)はただ1つ存在(そんざい)します。

  • n乗(のり)根(ね)căn bậc n

    Số n được gọi là chỉ số căn và a được gọi là số dưới dấu căn. Phép tính tìm căn bậc n được áp dụng cho các số thực thỏa mãn điều kiện tồn tại.

    数(すう)nを根(ね)指数(しすう)、aを被(ひ)開(かい)数(すう)と呼(よ)びます。n乗(のり)根(ね)を求(もと)める計算(けいさん)は、存在(そんざい)条件(じょうけん)を満(み)たす実数(じっすう)に対(たい)して適用(てきよう)されます。

  • 累乗(るいじょう)根(ね)の性質(せいしつ)tính chất của căn bậc n

    Các quy tắc biến đổi giúp nhân, chia và đơn giản hóa các căn bậc n có cùng chỉ số n. Việc áp dụng đúng tính chất giúp bài toán tính toán trở nên dễ dàng.

    同(おな)じ根(ね)指数(しすう)nを持(も)つ累乗(るいじょう)根(ね)の掛け算(かけざん)や割り算(わりざん)、簡略(かんりゃく)化(か)を行(おこな)うための法則(ほうそく)です。性質(せいしつ)を正(ただ)しく適用(てきよう)することで計算(けいさん)が容易(ようい)になります。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:元(もと)の方程(ほうてい)式(しき)の確認(かくにん)

    Bước 1: Xác định phương trình nguồn

    Viết phương trình x mũ n bằng a để tìm số x cần xác định. Kiểm tra tính âm dương của a và tính chẵn lẻ của chỉ số n.

    求(もと)める数(すう)xに対(たい)して方程(ほうてい)式(しき) \(x^{n} = a\) を立(た)てます。aの正負(せいふ)と根(ね)指数(しすう)nの偶(たま)奇(き)を確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:符号(ふごう)の処理(しょり)

    Bước 2: Xử lý dấu của số dưới căn

    Nếu n là số lẻ và a âm, sử dụng tính chất đưa dấu trừ ra ngoài căn. Nếu n là số chẵn, số a phải không âm.

    nが奇数(きすう)でaが負(ふ)の場合(ばあい)、マイナスを根号(こんごう)の外(そと)に出(だ)す性質(せいしつ)を利用(りよう)します。nが偶数(ぐうすう)の場合(ばあい)、aは非(ひ)負(ふ)である必要(ひつよう)があります。

  3. 03
    ステップ3:因数(いんすう)分解(ぶんかい)と根号(こんごう)外(がい)への進出(しんしゅつ)

    Bước 3: Tách thừa số và đưa ra ngoài căn

    Phân tích số a thành thừa số dạng mũ n để rút gọn. Áp dụng công thức căn bậc n của a mũ n bằng giá trị tuyệt đối của a.

    aをn乗(のり)の形(かたち)に因数(いんすう)分解(ぶんかい)して簡略(かんりゃく)化(か)します。aのn乗(のり)のn乗(のり)根(ね)がaの絶対(ぜったい)値(ち)になる公式(こうしき)を適用(てきよう)します。

  4. 04
    ステップ4:同(どう)指数(しすう)の累乗(るいじょう)根(ね)の計算(けいさん)

    Bước 4: Nhóm và tính toán căn cùng chỉ số

    Khi nhân hai căn bậc n có cùng chỉ số n, nhân hai số dưới dấu căn với nhau. Thu gọn kết quả về dạng tối giản nhất.

    同(おな)じ根(ね)指数(しすう)nを持(も)つ累乗(るいじょう)根(ね)の積(せき)は、被(ひ)開(かい)数(すう)どうしを掛け合(かけあ)わせます。結果(けっか)を最(もっと)も簡単(かんたん)な形(かたち)にまとめます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bỏ qua giá trị tuyệt đối và viết căn bậc n của a mũ n bằng a với mọi a.絶対(ぜったい)値(ち)を無視(むし)して、どんなaに対(たい)してもaのn乗(のり)のn乗(のり)根(ね)をaと書(か)いてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi n là số chẵn, căn bậc n của a mũ n phải bằng giá trị tuyệt đối của a. Ví dụ căn bậc hai của (-3) bình phương bằng 3 chứ không bằng -3.nが偶数(ぐうすう)のとき、aのn乗(のり)のn乗(のり)根(ね)はaの絶対(ぜったい)値(ち)になります。例(たと)えば (-3)の2乗(のり)の平方(へいほう)根(ね)は -3 ではなく 3 です。

Tự ý áp dụng công thức nhân hai căn thức khi chỉ số căn khác nhau.根(ね)指数(しすう)が異(こと)なるにもかかわらず、そのまま根号(こんごう)内(ない)の数(かず)を掛け合(かけあ)わせてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức tích hai căn chỉ áp dụng khi hai căn có cùng chỉ số n. Nếu khác chỉ số n thì không được nhân trực tiếp các số dưới căn.累乗(るいじょう)根(ね)の積(せき)の公式(こうしき)は、根(ね)指数(しすう)nが同(おな)じ場合(ばあい)のみ適用(てきよう)できます。根(ね)指数(しすう)が異(こと)なる場合(ばあい)は直接(ちょくせつ)被(ひ)開(かい)数(すう)を掛け合(かけあ)わせることはできません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Căn bậc n của a là số x thỏa mãn phương trình x mũ n bằng a.aのn乗(のり)根(ね)とは方程(ほうてい)式(しき) \(x^{n} = a\) を満(み)たす数(すう)xのことです。
  • Khi n lẻ, căn bậc n của -a bằng trừ căn bậc n của a.nが奇数(きすう)のとき、-aのn乗(のり)根(ね)はaのn乗(のり)根(ね)のマイナスに等(ひと)しくなります。
  • Chỉ nhân hai căn bậc n khi chúng có cùng chỉ số n.同(おな)じ根(ね)指数(しすう)nを持(も)つ累乗(るいじょう)根(こん)同士(どうし)のみ掛け合(かけあ)わせることができます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

x^n = a

Định nghĩa cơ bản của căn bậc n thông qua phương trình mũ. Giá trị x thỏa mãn phương trình này được gọi là căn bậc n của a.

指数(しすう)方程(ほうてい)式(しき)を通(つう)じた累乗(るいじょう)根(ね)の基本(きほん)定義(ていぎ)です。この方程(ほうてい)式(しき)を満(み)たすxの値(あたい)がaのn乗(のり)根(ね)となります。

\sqrt[n]{-a} = -\sqrt[n]{a}

Tính chất đưa dấu trừ ra ngoài dấu căn khi n là số lẻ. Công thức giúp chuyển căn của số âm về căn của số dương.

nが奇数(きすう)のとき、マイナス符号(ふごう)を根号(こんごう)の外(そと)に出(だ)せる性質(せいしつ)です。負(ふ)の数(かず)の累乗(るいじょう)根(ね)を正(せい)の数(かず)の累乗(るいじょう)根(ね)に変換(へんかん)できます。

\sqrt[n]{a^n} = |a|

Căn bậc n của a mũ n bằng giá trị tuyệt đối của a. Đảm bảo kết quả luôn không âm khi n là số chẵn.

aのn乗(のり)のn乗(のり)根(ね)はaの絶対(ぜったい)値(ち)に等(ひと)しくなります。nが偶数(ぐうすう)のとき、結果(けっか)が常(つね)に非(ひ)負(ふ)となることを保証(ほしょう)します。

\sqrt[n]{a}\sqrt[n]{b} = \sqrt[n]{ab}

Tích hai căn bậc n có cùng chỉ số n bằng căn bậc n của tích hai số dưới dấu căn. Áp dụng cho các số a và b thỏa mãn điều kiện tồn tại căn.

同(おな)じ根(ね)指数(しすう)nの累乗(るいじょう)根(ね)の積(せき)は、被(ひ)開(かい)数(すう)の積(せき)のn乗(のり)根(ね)に等(ひと)しくなります。根号(こんごう)が存在(そんざい)する条件(じょうけん)を満(み)たすa, bに適用(てきよう)されます。

EJU 2026 · MATH.10.1

Bài học giúp bạn nắm vững khái niệm và tính chất cơ bản của căn bậc n trong chương trình Toán EJU. Bạn sẽ học cách tìm nghiệm phương trình x mũ n bằng a và biến đổi các căn thức đơn giản.

本課(ほんか)ではEJU数学(すうがく)における累乗(るいじょう)根(ね)の基本(きほん)概念(がいねん)と性質(せいしつ)をマスターします。方程(ほうてい)式(しき) \(x^{n} = a\) の解(かい)と簡単(かんたん)な累乗(るいじょう)根(ね)の変形(へんけい)方法(ほうほう)を学(まな)びます。

累乗(るいじょう)根(ね)
累乗根平方根立方根n乗根