Hàm số mũ và hàm số lôgarit Phần 2指数関数・対数関数 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính giá trị của biểu thức B = \(\log_2\) 12 - \(\log_2\) 3.
式 B = \(\log_2\) 12 - \(\log_2\) 3 の値を計算しなさい。
- Áp dụng công thức lôgarit của thương \(\log_a\) \(\frac{M}{N}\) = \(\log_a\) M - \(\log_a\) N với a = 2, M = 12, N = 3.a = 2, M = 12, N = 3として商の対数公式 \(\log_a\) \(\frac{M}{N}\) = \(\log_a\) M - \(\log_a\) N を適用します。
- Viết lại biểu thức dưới dạng lôgarit của một thương: B = \(\log_2\) \(\left(\frac{12}{3}\right)\) = \(\log_2\) 4.式を商の対数として書き換えます: B = \(\log_2\) \(\left(\frac{12}{3}\right)\) = \(\log_2\) 4。
- Biến đổi 4 = 2^2 và áp dụng công thức \(\log_a\) M^k = k \(\log_a\) M: \(\log_2\) (2^2) = 2 \(\log_2\) 2 = 2.4 = 2^2 と変形し公式 \(\log_a\) M^k = k \(\log_a\) M を適用します: \(\log_2\) (2^2) = 2 \(\log_2\) 2 = 2。
Kết quả tính toán biểu thức là B = 2.式の計算結果は B = 2 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Giá trị của biểu thức \(\log_3\) 6 + \(\log_3\) \(\left(\frac{1}{2}\right)\) bằng bao nhiêu?式 \(\log_3\) 6 + \(\log_3\) \(\left(\frac{1}{2}\right)\) の値はいくらですか。
2. Biểu thức \(\log_2\) 8^3 có giá trị bằng bao nhiêu?式 \(\log_2\) 8^3 の値はいくらですか。
3. Sử dụng công thức đổi cơ số, biểu thức \(\log_2\) 5 có thể biến đổi thành dạng nào sau đây theo cơ số 10?底の変換公式を使用して、式 \(\log_2\) 5 を底10で表したものはどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません