Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Chứng minh bất đẳng thức Phần 2不(ふ)等式(とうしき)の証明(しょうめい) 第(だい)2部(ぶ)

Công thức公式

a<b \iff a-b<0
a>b, c>d \implies a+c>b+d
a>b>0, c>d>0 \implies ac>bd
A>0, B>0 \implies (A>B \iff A^2>B^2)

Ví dụ例題

Cho a > 2 và b > 3. Chứng minh ab > 6 và a + b > 5.

a > 2 かつ b > 3 のとき、ab > 6 および a + b > 5 を示(しめ)せ。

  1. Vì a > 2 > 0 và b > 3 > 0, áp dụng công thức nhân hai bất đẳng thức cùng chiều dương ta có ab > 6.a > 2 > 0 かつ b > 3 > 0 より、正(せい)の同(どう)方向(ほうこう)不(ふ)等式(とうしき)の乗算(じょうざん)公式(こうしき)を適用(てきよう)すると ab > 6 となります。
  2. Áp dụng công thức cộng hai bất đẳng thức cùng chiều: a > 2 và b > 3 suy ra a + b > 2 + 3 = 5.同(どう)方向(ほうこう)不(ふ)等式(とうしき)の加算(かさん)公式(こうしき)を適用(てきよう)すると、a > 2 かつ b > 3 より a + b > 2 + 3 = 5 となります。
  3. Cả hai bất đẳng thức ab > 6 và a + b > 5 đều được chứng minh.不(ふ)等式(とうしき) ab > 6 および a + b > 5 の両方(りょうほう)が証明(しょうめい)されました。
Đã chứng minh xong ab > 6 và a + b > 5.ab > 6 および a + b > 5 の証明(しょうめい)が完了(かんりょう)しました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho a > 3 > 0 và b > 4 > 0. Khẳng định nào đúng theo công thức nhân bất đẳng thức dương?a > 3 > 0 かつ b > 4 > 0 のとき、正(せい)の不(ふ)等式(とうしき)の乗算(じょうざん)公式(こうしき)より正(ただ)しいものはどれか。

2. Cho x > 1 và y > 2. Kết quả của x + y là gì?x > 1 かつ y > 2 のとき、x + y の結果(けっか)はどうなるか。

3. Cho A > 0, B > 0 và \(A^{2} > 25\), \(B^{2} = 16\). So sánh A và B.A > 0, B > 0 かつ \(A^{2} > 25\), \(B^{2} = 16\) のとき、AとBを比較(ひかく)せよ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.8.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.8.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Biến đổi chứng minh A > B về việc chứng minh hiệu A - B > 0 bằng hoàn thành bình phương.平方(へいほう)完成(かんせい)を用(もち)いて A > B の証明(しょうめい)を 差(さ) A - B > 0 の証明(しょうめい)に帰着(きちゃく)させる。
  2. Biết cách cộng hai bất đẳng thức cùng chiều và so sánh bình phương khi hai vế dương.同(どう)方向(ほうこう)の不(ふ)等式(とうしき)の加算(かさん)および両辺(りょうへん)が正(せい)のときの平方(へいほう)比較(ひかく)法(ほう)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Phương pháp xét hiệu và so sánh bình phương差(さ)の検討(けんとう)と平方(へいほう)比較(ひかく)の手法(しゅほう)

Để so sánh A và B, ta xét hiệu A - B. Nếu A - B > 0 thì A > B. Đối với các biểu thức chứa căn hoặc giá trị tuyệt đối khi hai vế đều dương, việc so sánh \(A^{2}\) và \(B^{2}\) tương đương với so sánh A và B.

AとBを比較(ひかく)するために差(さ) A - B を検討(けんとう)します。A - B > 0 ならば A > B です。両辺(りょうへん)が正(せい)で根号(こんごう)や絶対(ぜったい)値(ち)を含(ふく)む式(しき)では、\(A^{2}\) と \(B^{2}\) の比較(ひかく)が A と B の比較(ひかく)と同等(どうとう)になります。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 絶対(ぜったい)不(ふ)等式(とうしき)bất đẳng thức tuyệt đối

    Bất đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của các biến số thuộc tập xác định.

    定義(ていぎ)域(いき)内(ない)の変数(へんすう)のすべての値(あたい)に対(たい)して常(つね)に成立(せいりつ)する不(ふ)等式(とうしき)です。

  • 平方(へいほう)完成(かんせい)hoàn thành bình phương

    Biến đổi biểu thức bậc hai về dạng tổng của một bình phương và một hằng số.

    2次式(じしき)を平方(へいほう)項(こう)と定数(ていすう)の和(わ)の形(かたち)に変形(へんけい)することです。

  • 相加(そうか)平均(へいきん)trung bình cộng

    Trung bình cộng của các số thực, ví dụ (a+b)/2 đối với hai số a và b.

    実数(じっすう)の算術(さんじゅつ)平均(へいきん)であり、例(たと)えば2数(すう)a, bに対(たい)して (a+b)/2 です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1: 差(さ) A - B の検討(けんとう)

    Bước 1: Xét hiệu hai vế A - B

    Ta có a < b tương đương a - b < 0. Để chứng minh A > B, ta tính hiệu A - B và chứng minh A - B > 0.

    a < b は a - b < 0 と同値(どうち)です。A > B を証明(しょうめい)するために差(さ) A - B を計算(けいさん)し A - B > 0 を示(しめ)します。

  2. 02
    ステップ2: 同(どう)方向(ほうこう)の不(ふ)等式(とうしき)の加算(かさん)

    Bước 2: Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều

    Nếu a > b và c > d thì cộng tương ứng hai vế ta được a + c > b + d. Nếu các số đều dương thì ac > bd.

    a > b かつ c > d のとき各辺(かくへん)を加算(かさん)すると a + c > b + d となります。全(ぜん)変数(へんすう)が正(せい)なら ac > bd です。

  3. 03
    ステップ3: 正(せい)の2数(すう)の平方(へいほう)比較(ひかく)

    Bước 3: So sánh bình phương hai số dương

    Khi A > 0 và B > 0, ta có A > B khi và chỉ khi \(A^{2} > B^{2}\). Biến đổi \(A^{2} - B^{2} > 0\) để kết luận A > B.

    A > 0 かつ B > 0 のとき、A > B と \(A^{2} > B^{2}\) は同値(どうち)です。\(A^{2} - B^{2} > 0\) を示(しめ)して A > B を結論(けつろん)付(つ)けます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Trừ vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều (lấy a - c > b - d từ a > b và c > d).同(どう)方向(ほうこう)の不(ふ)等式(とうしき)を辺(へん)々減算(げんざん)すること(a > b と c > d から a - c > b - d を導(みちび)くこと)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phép trừ vế với vế không bảo toàn chiều bất đẳng thức. Chỉ được phép cộng vế với vế hoặc nhân vế với vế khi các số dương.辺(へん)々の減算(げんざん)は不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを保持(ほじ)しません。辺(へん)々の加算(かさん)、または数(すう)が正(せい)のときの辺(へん)々の乗算(じょうざん)のみが許可(きょか)されます。

Áp dụng A > B <=> \(A^{2} > B^{2}\) khi chưa xác nhận A và B là các số dương.AとBが正(せい)であることを確認(かくにん)せずに A > B <=> \(A^{2} > B^{2}\) を適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phép bình phương hai vế chỉ tương đương khi cả hai vế chắc chắn dương. Ví dụ -3 < 2 nhưng \((-3)^{2} = 9 > 4\).両辺(りょうへん)の平方(へいほう)の同値(どうち)性(せい)は、両辺(りょうへん)が確実(かくじつ)に正(せい)である場合(ばあい)にのみ成り立(なりた)ちます。例(れい):-3 < 2 ですが \((-3)^{2} = 9 > 4\) です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chứng minh A > B đưa về xét hiệu A - B > 0.A > B の証明(しょうめい)は 差(さ) A - B > 0 の検討(けんとう)に帰着(きちゃく)させます。
  • Hai bất đẳng thức cùng chiều có thể cộng tương ứng vế với vế.同(どう)方向(ほうこう)の2つの不(ふ)等式(とうしき)は辺(へん)々を加算(かさん)できます。
  • Bình phương hai vế giữ nguyên quan hệ thứ tự khi hai vế đều dương.両辺(りょうへん)が正(せい)のとき、平方(へいほう)しても順序(じゅんじょ)関係(かんけい)は維持(いじ)されます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

a<b \iff a-b<0

Định nghĩa cơ bản về quan hệ thứ tự: a nhỏ hơn b khi và chỉ khi hiệu a - b mang dấu âm.

順序(じゅんじょ)関係(かんけい)の基本(きほん)定義(ていぎ):aがbより小(ちい)さい必要(ひつよう)十(じゅう)分(ふん)条件(じょうけん)は、差(さ) a - b が負(ふ)となることです。

a>b, c>d \implies a+c>b+d

Cộng vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều thu được một bất đẳng thức mới cùng chiều.

同(おな)じ向(む)きの2つの不(ふ)等式(とうしき)の辺(へん)々を加算(かさん)すると、同(おな)じ向(む)きの新(あたら)しい不(ふ)等式(とうしき)が得(え)られます。

a>b>0, c>d>0 \implies ac>bd

Nhân vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều giữa các số thực dương thu được bất đẳng thức ac > bd.

正(せい)の実数(じっすう)間(かん)の同(おな)じ向(む)きの2つの不(ふ)等式(とうしき)を辺(へん)々乗算(じょうざん)すると、不(ふ)等式(とうしき) ac > bd が得(え)られます。

A>0, B>0 \implies (A>B \iff A^2>B^2)

Với hai biểu thức dương A và B, so sánh A và B tương đương với việc so sánh bình phương \(A^{2}\) và \(B^{2}\).

2つの正(せい)の式(しき)A, Bにおいて、AとBの比較(ひかく)はそれらの平方(へいほう) \(A^{2}\) と \(B^{2}\) の比較(ひかく)と同値(どうち)です。

EJU 2026 · MATH.8.1

Bài học hướng dẫn phương pháp xét hiệu A - B, hoàn thành bình phương và so sánh bình phương hai số dương. Các kĩ thuật này là công thức cốt lõi để chứng minh bất đẳng thức.

この課(か)では差(さ) A - B の検討(けんとう)、平方(へいほう)完成(かんせい)、2つの正(せい)の数(かず)の平方(へいほう)の比較(ひかく)を扱(あつか)います。これらの手法(しゅほう)は不等(ふとう)式(しき)証明(しょうめい)の核(かく)となる技術(ぎじゅつ)です。

不(ふ)等式(とうしき)の証明(しょうめい) 第(だい)2部(ぶ)
絶対不等式平方完成相加平均