Công thức cộng, công thức góc nhân đôi, công thức góc chia đôi Phần 2加法定理・2倍角の公式・半角の公式 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho cos alpha = 1/3. Tính cos(2 alpha) và sin^2(alpha/2).
cos alpha = 1/3 のとき、cos(2 alpha) および sin^2(alpha/2) の値を求めよ。
- Áp dụng công thức cos(2 alpha) = 2*cos^2(alpha) - 1.公式 cos(2 alpha) = 2*cos^2(alpha) - 1 を適用します。
- Thay \(\cos \alpha = 1 / 3\) vào: \(\cos (2 \alpha) = 2\cdot (1 / 3)^{2} - 1 = 2 / 9 - 1 = -7 / 9\).\(\cos \alpha = 1 / 3\) を代入します: \(\cos (2 \alpha) = 2\cdot (1 / 3)^{2} - 1 = 2 / 9 - 1 = -7 / 9\)。
- Áp dụng công thức sin^2(alpha/2) = (1 - cos alpha) / 2.公式 sin^2(alpha/2) = (1 - cos alpha) / 2 を適用します。
- Thay cos alpha = 1/3 vào: sin^2(alpha/2) = (1 - 1/3) / 2 = (2/3) / 2 = 1/3.cos alpha = 1/3 を代入します: sin^2(alpha/2) = (1 - 1/3) / 2 = (2/3) / 2 = 1/3。
Kết quả tính được là cos(2 alpha) = -7/9 và sin^2(alpha/2) = 1/3.計算結果は cos(2 alpha) = -7/9 および sin^2(alpha/2) = 1/3 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(\cos \alpha = 1 / 3\). Tính giá trị của \(\cos (2 \alpha)\).\(\cos \alpha = 1 / 3\) のとき、\(\cos (2 \alpha)\) の値を求めよ。
2. Cho \(\tan \alpha = 2\). Tính giá trị của \(\tan (2 \alpha)\).\(\tan \alpha = 2\) のとき、\(\tan (2 \alpha)\) の値を求めよ。
3. Cho cos alpha = 3/5. Tính giá trị của sin^2(alpha/2).cos alpha = 3/5 のとき、sin^2(alpha/2) の値を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません