Công thức tính đạo hàm Phần 1微分の計算公式 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = 2 x^{3} - 5 x + 4\).
関数 \(f(x) = 2 x^{3} - 5 x + 4\) の導関数を計算しなさい。
- Sử dụng công thức tổng và hiệu, ta tách đạo hàm thành \((2 x^{3})\)' - (5x)' + (4)'.和と差の公式を用いて、微分を \((2 x^{3})\)' - (5x)' + (4)' に分解します。
- Tính đạo hàm từng số hạng: \((2 x^{3})\)' = \(2\cdot (3 x^{2}) = 6 x^{2}\), (5x)' = \(5\cdot (1 x^{0}) = 5\), và (4)' = 0.各項を微分します。\((2 x^{3})\)' = \(2\cdot (3 x^{2}) = 6 x^{2}\)、(5x)' = 5*(1) = 5、(4)' = 0 です。
- Kết hợp các kết quả lại ta được f'\((x) = 6 x^{2} - 5\).これらを組み合わせると f'\((x) = 6 x^{2} - 5\) となります。
Vậy đạo hàm của hàm số \(f(x) = 2 x^{3} - 5 x + 4\) là f'\((x) = 6 x^{2} - 5\).したがって、関数 \(f(x) = 2 x^{3} - 5 x + 4\) の導関数は f'\((x) = 6 x^{2} - 5\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số \(f(x) = x^{4} - 3 x^{2} + 7\). Tính f'(x).関数 \(f(x) = x^{4} - 3 x^{2} + 7\) のとき、f'(x) を求めなさい。
2. Cho hàm số \(f(x) = 3 x^{3} + 2 x^{2} - 4 x - 1\). Tính giá trị f'(1).関数 \(f(x) = 3 x^{3} + 2 x^{2} - 4 x - 1\) について、f'(1) の値を求めなさい。
3. Tính đạo hàm của hàm hằng g(x) = 2026.定数関数 g(x) = 2026 の導関数を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません