Công thức tính đạo hàm Phần 2微分の計算公式 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = (3 x - 2)^{3}\) và tính giá trị f'(1).
関数 \(f(x) = (3 x - 2)^{3}\) の導関数を求め、f'(1) の値を計算しなさい。
- Nhận xét f(x) có dạng \((ax + b)^{3}\) với a = 3, b = -2.f(x) は a = 3, b = -2 の \((ax + b)^{3}\) の形をしていることに着目します。
- Áp dụng công thức \{(ax+b)^3\}' = 3a(ax+b)^2, ta có f'(x) = 3*3*(3x - 2)^2 = 9(3x - 2)^2.公式 \{(ax+b)^3\}' = 3a(ax+b)^2 を適用すると、f'(x) = 3*3*(3x - 2)^2 = 9(3x - 2)^2 となります。
- Thay x = 1 vào f'(x), ta được f'\((1) = 9\cdot (3 (1) - 2)^{2} = 9\cdot (1)^{2} = 9\).f'(x) に x = 1 を代入すると、f'\((1) = 9\cdot (3 (1) - 2)^{2} = 9\cdot (1)^{2} = 9\) となります。
Đạo hàm là f'\((x) = 9 (3 x - 2)^{2}\) và giá trị tại x = 1 là f'(1) = 9.導関数は f'\((x) = 9 (3 x - 2)^{2}\) であり、x = 1 での値は f'(1) = 9 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính đạo hàm của hàm số \(y = (2 x + 1)^{2}\).関数 \(y = (2 x + 1)^{2}\) の導関数を求めなさい。
2. Thể tích hình cầu thay đổi theo bán kính r. Tính tỷ lệ biến thiên dV/dr tại r = 3.球の体積が半径 r に応じて変化するとき、r = 3 における変化率 dV/dr を求めなさい。
3. Cho hàm vị trí \(s (t) = (4 t - 1)^{2}\). Tính vận tốc v(t) = s'(t) tại thời điểm t = 1.位置関数 \(s (t) = (4 t - 1)^{2}\) が与えられたとき、t = 1 における速度 v(t) = s'(t) を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません