Cực trị và đồ thị của hàm số Phần 1関数の極値とグラフ 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(f(x) = (x + 1)^{2} (x - 2)\). Hãy tìm các điểm cực trị và giá trị cực trị tương ứng của hàm số.
関数 \(f(x) = (x + 1)^{2} (x - 2)\) の極値をとる点および対応する極値を求めなさい。
- Khai triển hàm số ta được \(f(x) = x^{3} - 3 x - 2\). Tính đạo hàm ta được f'\((x) = 3 x^{2} - 3 = 3 (x + 1) (x - 1)\).関数を展開すると \(f(x) = x^{3} - 3 x - 2\) となります。導関数を計算すると f'\((x) = 3 x^{2} - 3 = 3 (x + 1) (x - 1)\) です。
- Cho f'(x) = 0 ta tìm được hai nghiệm x = -1 và x = 1.f'(x) = 0 とおくと、2つの解 x = -1 および x = 1 が得られます。
- Xét dấu f'(x): khi x đi qua x = -1, f'(x) đổi dấu từ dương sang âm nên tại x = -1 hàm số đạt cực đại với giá trị cực đại f(-1) = 0. Khi x đi qua x = 1, f'(x) đổi dấu từ âm sang dương nên tại x = 1 hàm số đạt cực tiểu với giá trị cực tiểu f(1) = -4.f'(x) の符号を調べる:x = -1 を通過する際 f'(x) は正から負に変わるため x = -1 で極大となり極大値 f(-1) = 0 です。x = 1 を通過する際 f'(x) は負から正に変わるため x = 1 で極小となり極小値 f(1) = -4 です。
Hàm số đạt cực đại tại x = -1 với giá trị cực đại bằng 0 và đạt cực tiểu tại x = 1 với giá trị cực tiểu bằng -4.関数は x = -1 で極大値 0 をとり、x = 1 で極小値 -4 をとります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2}\). Điểm cực đại của hàm số là gì?関数 \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2}\) の極大をとる x の値はどれか。
2. Hàm số \(f(x) = x^{3} - 12 x + 5\) đạt giá trị cực tiểu bằng bao nhiêu?関数 \(f(x) = x^{3} - 12 x + 5\) の極小値はいくらか。
3. Hàm số \(y = (x - 1)^{2} (x - 4)\) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ x bằng bao nhiêu?関数 \(y = (x - 1)^{2} (x - 4)\) が x 軸に接する点の x 座標はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません