Cực trị và đồ thị của hàm số Phần 2関数の極値とグラフ 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 3 x\) có hai điểm cực trị tại \(x = \alpha = -1\) (cực đại) và \(x = \beta = 1\) (cực tiểu). Hãy tính chênh lệch \(f(\alpha) - f(\beta)\) giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu.
関数 \(f(x) = x^{3} - 3 x\) が \(x = \alpha = -1\)(極大)および \(x = \beta = 1\)(極小)で極値をとるとき、極大値と極小値の差 \(f(\alpha) - f(\beta)\) を求めなさい。
- Xác định khoảng cách giữa hai hoành độ cực trị: \(\beta - \alpha = 1 - (-1) = 2\).2つの極値をとる x 座標の差を計算します:\(\beta - \alpha = 1 - (-1) = 2\) です。
- Áp dụng công thức chênh lệch hai giá trị cực trị f(\(\alpha\)) - f(\(\beta\)) = \(\frac{1}{2}\)(\(\beta\) - \(\alpha\))^3.極値の差の公式 f(\(\alpha\)) - f(\(\beta\)) = \(\frac{1}{2}\)(\(\beta\) - \(\alpha\))^3 を適用します。
- Thay \(\beta\) - \(\alpha\) = 2 vào công thức ta được f(\(\alpha\)) - f(\(\beta\)) = \(\frac{1}{2}\)(2)^3 = 4.\(\beta\) - \(\alpha\) = 2 を公式に代入すると f(\(\alpha\)) - f(\(\beta\)) = \(\frac{1}{2}\)(2)^3 = 4 と計算できます。
Chênh lệch giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng 4.関数の極大値と極小値の差は 4 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) có hai điểm cực trị tại \(\alpha = 0\) (cực đại) và \(\beta = 2\) (cực tiểu). Biết hệ số của \(x^{3}\) bằng 1, hãy tính \(f(\alpha) - f(\beta)\).関数 f(x) が \(\alpha = 0\)(極大)および \(\beta = 2\)(極小)で極値をとります。\(x^{3}\) の係数が 1 のとき、\(f(\alpha) - f(\beta)\) の値を求めなさい。
2. Giá trị của biểu thức |A| khi A = -3 là bao nhiêu theo định nghĩa dấu giá trị tuyệt đối?絶対値記号の定義に基づき、A = -3 のときの |A| の値はいくらか。
3. Cho phương trình đạo hàm có hai nghiệm \(\alpha\) và \(\beta\) thỏa mãn \(\alpha\) + \(\beta\) = -\(\frac{2a}{3}\). Nếu a = 3 thì tổng \(\alpha\) + \(\beta\) bằng bao nhiêu?導関数の2解 \(\alpha\), \(\beta\) が \(\alpha\) + \(\beta\) = -\(\frac{2a}{3}\) を満たすとき、a = 3 の場合の \(\alpha\) + \(\beta\) の値はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません