Dao động điều hòa単振動
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dao động điều hòa \(y=4\sin(6t+\pi/3)\). Tính chu kỳ \(T\) và tần số \(f\).
単振動\(y=4\sin(6t+\pi/3)\)の周期\(T\)と振動数\(f\)を求めよ。
- Từ phương trình y = 4 sin(6t + \(\pi\)/3), đối chiếu với dạng y = r sin(\(\omega\) t + \(\alpha\)) ta có r = 4 và tốc độ góc \(\omega\) = 6.(方程式y = 4 sin(6t + \(\pi\)/3)を標準形と比較すると、振幅r = 4、角速度\(\omega\) = 6が得られます。)
- Tính chu kỳ T bằng công thức T = 2\(\pi\) / |\(\omega\)| = 2\(\pi\) / 6 = \(\pi\) / 3.(周期TはT = 2\(\pi\) / 6 = \(\pi\) / 3と計算されます。)
- Tính tần số f bằng công thức f = |\(\omega\)| / (2\(\pi\)) = 6 / (2\(\pi\)) = 3 / \(\pi\).(振動数fはf = 6 / (2\(\pi\)) = 3 / \(\pi\)と計算されます。)
Chu kỳ của dao động là T = \(\pi\)/3 và tần số là f = 3/\(\pi\).(振動の周期はT = \(\pi\)/3、振動数はf = 3/\(\pi\)です。)
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Một dao động điều hòa có phương trình y = 5 sin(4t + \(\pi\)/4). Tính chu kỳ T của dao động.単振動y = 5 sin(4t + \(\pi\)/4)の周期Tを求めよ。
2. Cho phương trình dao động y = 3 sin(8t - \(\pi\)/6). Tần số f của dao động bằng bao nhiêu?単振動y = 3 sin(8t - \(\pi\)/6)の振動数fを求めよ。
3. Biến đổi tích P = sin(3t) cos(t) thành dạng tổng các hàm sin.(積P = sin(3t) cos(t)を正弦の和の形に変形せよ。)
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません