Hợp thành hàm số lượng giác三角関数の合成
Công thức公式
Ví dụ例題
Biến đổi biểu thức sinθ + \(\sqrt{3}\)*cosθ về dạng r*sin(θ + α).
式 sinθ + \(\sqrt{3}\)*cosθ を r*sin(θ + α) の形に変形しなさい。
- Tính \(r = \sqrt{1^{2} + (\sqrt{3})^{2}} = \sqrt{1 + 3} = 2\).\(r = \sqrt{1^{2} + (\sqrt{3})^{2}} = \sqrt{1 + 3} = 2\) を計算します。
- Xác định góc α thỏa mãn cosα = 1/2 và sinα = \(\sqrt{3} / 2\), ta chọn α = π/3.cosα = 1/2 かつ sinα = \(\sqrt{3} / 2\) を満たす角 α = π/3 を選びます。
Vậy biểu thức sau khi hợp thành là 2*sin(θ + π/3).したがって、合成後の式は 2*sin(θ + π/3) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho biểu thức sinθ + cosθ. Biên độ \(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\) khi hợp thành dạng \(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\)*sin(θ + α) bằng bao nhiêu?式 sinθ + cosθ について、\(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\)*sin(θ + α) の形に合成するときの振幅 \(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\) の値はいくらですか。
2. Khi hợp thành \(\sqrt{3}\)*sinθ + cosθ về dạng \(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\)*sin(θ + α), giá trị của cosα bằng bao nhiêu?式 \(\sqrt{3}\)*sinθ + cosθ を \(\sqrt{a^{2} + b^{2}}\)*sin(θ + α) に合成するとき、cosα の値はいくらですか。
3. Sử dụng công thức góc phụ sin(π/2 - α) = cosα với α = π/6, giá trị của sin(π/2 - π/6) bằng bao nhiêu?余角公式 sin(π/2 - α) = cosα を用い、α = π/6 のとき sin(π/2 - π/6) の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません