Dãy số truy hồi 3 số hạng liên tiếp và phương trình đặc trưng Phần 1隣接3項間の漸化式と特性方程式 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số có hai nghiệm đặc trưng \(\alpha = 3\) và \(\beta = 1\), biết số hạng \(a_{1} = 3\) và \(a_{2} = 7\). Hãy tính giá trị của hai hệ số A và B.
2つの特性解\(\alpha = 3\)、\(\beta = 1\)を持ち、初項\(a_{1} = 3\)、第2項\(a_{2} = 7\)である数列において、係数AおよびBの値を求めなさい。
- Áp dụng công thức tính A: \(A = (a_{2} - \beta\cdot a_{1}) / (\alpha - \beta) = (7 - 1\cdot 3) / (3 - 1) = 4 / 2 = 2\).Aを求める公式を適用します:\(A = (a_{2} - \beta\cdot a_{1}) / (\alpha - \beta) = (7 - 1\cdot 3) / (3 - 1) = 4 / 2 = 2\)。
- Áp dụng công thức tính B: \(B = (a_{2} - \alpha\cdot a_{1}) / (\beta - \alpha) = (7 - 3\cdot 3) / (1 - 3) = -2 / (-2) = 1\).Bを求める公式を適用します:\(B = (a_{2} - \alpha\cdot a_{1}) / (\beta - \alpha) = (7 - 3\cdot 3) / (1 - 3) = -2 / (-2) = 1\)。
- Kiểm tra lại bằng hệ phương trình: \(A + B = 2 + 1 = 3 = a_{1}\) và \(A\cdot \alpha + B\cdot \beta = 2\cdot 3 + 1\cdot 1 = 7 = a_{2}\).連立方程式で再確認します:\(A + B = 2 + 1 = 3 = a_{1}\)、および\(A\cdot \alpha + B\cdot \beta = 2\cdot 3 + 1\cdot 1 = 7 = a_{2}\)。
Vậy giá trị của hai hệ số lần lượt là A = 2 và B = 1.したがって、2つの係数の値はそれぞれA = 2、B = 1となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(\alpha = 2\), \(\beta = 1\), \(a_{1} = 4\) và \(a_{2} = 7\). Giá trị của hệ số A bằng bao nhiêu?\(\alpha = 2\)、\(\beta = 1\)、\(a_{1} = 4\)、\(a_{2} = 7\)のとき、係数Aの値はいくらですか。
2. Cho \(\alpha = 5\), \(\beta = 2\), \(a_{1} = 3\) và \(a_{2} = 9\). Giá trị của hệ số B bằng bao nhiêu?\(\alpha = 5\)、\(\beta = 2\)、\(a_{1} = 3\)、\(a_{2} = 9\)のとき、係数Bの値はいくらですか。
3. Cho dãy số có nghiệm kép \(\alpha = 2\) với công thức \(a_{n} = n\cdot \alpha^{n - 1}\). Giá trị của \(a_{3}\) là bao nhiêu?重解\(\alpha = 2\)を持ち、公式\(a_{n} = n\cdot \alpha^{n - 1}\)で表される数列において、\(a_{3}\)の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません