Dãy số truy hồi 3 số hạng liên tiếp và phương trình đặc trưng Phần 2隣接3項間の漸化式と特性方程式 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số có dạng nghiệm tổng quát \(a_{n} = A\cdot \omega^{n - 1} + B\cdot \omega^{2 (n - 1)}\) với \(\omega^{3} = 1\). Cho A = 2 và B = 3, hãy tính giá trị số hạng \(a_{4}\).
一般解\(a_{n} = A\cdot \omega^{n - 1} + B\cdot \omega^{2 (n - 1)}\)(ただし\(\omega^{3} = 1\))を持つ数列において、A = 2、B = 3のとき、第4項\(a_{4}\)の値を求めなさい。
- Thay n = 4 vào công thức ta có: \(a_{4} = 2\cdot \omega^{4 - 1} + 3\cdot \omega^{2 (4 - 1)} = 2\cdot \omega^{3} + 3\cdot \omega^{6}\).n = 4を公式に代入します:\(a_{4} = 2\cdot \omega^{4 - 1} + 3\cdot \omega^{2 (4 - 1)} = 2\cdot \omega^{3} + 3\cdot \omega^{6}\)。
- Sử dụng tính chất \(\omega^{3} = 1\), ta suy ra \(\omega^{6} = (\omega^{3})^{2} = 1^{2} = 1\).\(\omega^{3} = 1\)の性質を用いると、\(\omega^{6} = (\omega^{3})^{2} = 1^{2} = 1\)となります。
- Thay các giá trị vào biểu thức: \(a_{4} = 2 (1) + 3 (1) = 2 + 3 = 5\).式に値を代入します:\(a_{4} = 2 (1) + 3 (1) = 2 + 3 = 5\)。
Vậy số hạng \(a_{4}\) có giá trị bằng 5.したがって、第4項\(a_{4}\)の値は5となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Nghiệm đặc trưng \(\alpha\), \(\beta\) của phương trình \(x^{2} + x + 1 = 0\) là biểu thức nào sau đây?方程式\(x^{2} + x + 1 = 0\)の特性解\(\alpha\), \(\beta\)を表す式は次のうちどれですか。
2. Sử dụng tính chất \(\omega^{3} = 1\), giá trị của \(\omega^{7}\) bằng bao nhiêu?\(\omega^{3} = 1\)の性質を利用すると、\(\omega^{7}\)の値はいくらになりますか。
3. Cho nghiệm tổng quát \(a_{n} = A\cdot \omega^{n - 1} + B\cdot \omega^{2 (n - 1)}\) với \(\omega^{3} = 1\). Khi A = 1 và B = 4, giá trị của \(a_{7}\) là bao nhiêu?一般解\(a_{n} = A\cdot \omega^{n - 1} + B\cdot \omega^{2 (n - 1)}\)(ただし\(\omega^{3} = 1\))において、A = 1、B = 4のとき、\(a_{7}\)の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません