Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Nghiệm tổng quát của công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の一般(いっぱん)解(かい)

Công thức公式

a_{n+2} = p a_{n+1} + q a_n
x^2 = px + q
a_n = A \alpha^{n-1} + B \beta^{n-1}

Ví dụ例題

Cho dãy số \(a_{n}\) xác định bởi \(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 4\) và công thức truy hồi \(a_{n + 2} = 5\) \(a_{n + 1} - 6\) \(a_{n}\) với mọi n >= 1. Hãy tìm công thức nghiệm tổng quát \(a_{n}\).

\(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 4\) であり、漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = 5\) \(a_{n + 1} - 6\) \(a_{n}\) (n >= 1)を満(み)たす数列(すうれつ)\(a_{n}\)の一般(いっぱん)解(かい)\(a_{n}\)を求(もと)めます。

  1. Bước 1: Lập phương trình đặc trưng \(x^{2} = 5 x - 6\) hay \(x^{2} - 5 x + 6 = 0\). Giải phương trình ta được hai nghiệm phân biệt \(\alpha = 2\) và \(\beta = 3\).手順(てじゅん)1:特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = 5 x - 6\) すなわち \(x^{2} - 5 x + 6 = 0\) を立(た)てます。これを解(と)くと異(こと)なる2つの特性(とくせい)解(かい) \(\alpha = 2\), \(\beta = 3\) が得(え)られます。
  2. Bước 2: Biểu diễn nghiệm tổng quát dưới dạng a_n = A \(\cdot\) 2^{n-1} + B \(\cdot\) 3^{n-1}. Thay n = 1 và n = 2 ta có hệ phương trình: A + B = 1 và 2A + 3B = 4.手順(てじゅん)2:一般(いっぱん)解(かい)を a_n = A \(\cdot\) 2^{n-1} + B \(\cdot\) 3^{n-1} と設定(せってい)します。n = 1, 2 を代入(だいにゅう)すると、連立(れんりつ)方程(ほうてい)式(しき) A + B = 1 および 2A + 3B = 4 が導(みちび)かれます。
  3. Bước 3: Giải hệ phương trình ta tìm được A = -1 và B = 2. Do đó, số hạng tổng quát của dãy số là a_n = -1 \(\cdot\) 2^{n-1} + 2 \(\cdot\) 3^{n-1} hay a_n = 2 \(\cdot\) 3^{n-1} - 2^{n-1}.手順(てじゅん)3:この連立(れんりつ)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)くと A = -1, B = 2 と求(もと)められます。したがって一般(いっぱん)項(こう)は a_n = -1 \(\cdot\) 2^{n-1} + 2 \(\cdot\) 3^{n-1} すなわち a_n = 2 \(\cdot\) 3^{n-1} - 2^{n-1} となります。
Nghiệm tổng quát của công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng là a_n = 2 \(\cdot\) 3^{n-1} - 2^{n-1}.以上(いじょう)より、線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の一般(いっぱん)解(かい)は a_n = 2 \(\cdot\) 3^{n-1} - 2^{n-1} と確定(かくてい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\) tương ứng với công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng nào sau đây?特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) に対応(たいおう)する線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Cho công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng \(a_{n + 2} = 3\) \(a_{n + 1} - 2\) \(a_{n}\). Nghiệm đặc trưng \(\alpha\), \(\beta\) của phương trình đặc trưng \(x^{2} = 3 x - 2\) là bao nhiêu?線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = 3\) \(a_{n + 1} - 2\) \(a_{n}\) において、特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = 3 x - 2\) の特性(とくせい)解(かい)\(\alpha\), \(\beta\)はどれか。

3. Cho dãy số \(a_{n}\) có công thức nghiệm tổng quát \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) với \(\alpha = 2\), \(\beta = 4\). Biêt \(a_{1} = 3\) và \(a_{2} = 8\), giá trị của hai hệ số A và B là bao nhiêu?一般(いっぱん)解(かい)が \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) (\(\alpha = 2\), \(\beta = 4\))で表(あらわ)される数列(すうれつ)において、\(a_{1} = 3\), \(a_{2} = 8\) のとき、定数(ていすう)A, Bの値(あたい)の組み合(くみあ)わせはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.12.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.12.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) và lập phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\).線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) の構造(こうぞう)を理解(りかい)し、対応(たいおう)する特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) を正確(せいかく)に立(りっ)式(しき)する。
  2. Giải phương trình đặc trưng để tìm các nghiệm đặc trưng \(\alpha\) và \(\beta\).特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)いて特性(とくせい)解(かい)α, βを求(もと)め、それらの値(あたい)の性質(せいしつ)を確認(かくにん)する。
  3. Thiết lập công thức nghiệm tổng quát \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) và xác định hệ số A, B từ các số hạng đầu tiên.一般(いっぱん)解(かい) \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) に初期(しょき)条件(じょうけん)を代入(だいにゅう)して係数(けいすう)A, Bを連立(れんりつ)方程(ほうてい)式(しき)から求(もと)める。
Trực giác · イメージ

Làm thế nào để tìm số hạng tổng quát khi một số hạng phụ thuộc vào cả 2 số hạng đứng trước nó?直前(ちょくぜん)の2つの項(こう)に依存(いぞん)する漸化(ぜんか)式(しき)から、どのようにして一般(いっぱん)項(こう)を導き出(みちびきだ)すのか?

Khi công thức truy hồi liên kết 3 số hạng liên tiếp, việc biến đổi trực tiếp rất phức tạp. Bằng cách thay \(a_{n}\) bằng \(x^{n}\), ta chuyển mối quan hệ truy hồi thành phương trình đặc trưng bậc hai \(x^{2} = px + q\) để tìm ra các cơ sở nghiệm \(\alpha\) và \(\beta\), từ đó tổ hợp thành nghiệm tổng quát.

3つの連続(れんぞく)する項(こう)が関係(かんけい)する漸化(ぜんか)式(しき)は、直接(ちょくせつ)変形(へんけい)するのが困難(こんなん)です。\(a_{n}\) を \(x^{n}\) に置き換(おきか)えることで漸化(ぜんか)式(しき)を2次(じ)方程(ほうてい)式(しき)(特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき))\(x^{2} = px + q\) に変換(へんかん)し、得(え)られた特性(とくせい)解(かい)α, βの冪乗(べきじょう)の線形(せんけい)結合(けつごう)として一般(いっぱん)解(かい)を導(みちび)きます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)Công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng

    Công thức truy hồi biểu diễn số hạng \(a_{n + 2}\) theo hai số hạng liên tiếp đứng trước \(a_{n + 1}\) và \(a_{n}\) dưới dạng \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) với p, q là các hằng số.

    第(だい)n+2項(こう)が直前(ちょくぜん)の2項(こう)\(a_{n + 1}\)および\(a_{n}\)の定数(ていすう)倍(ばい)の和(わ) \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) として表(あらわ)される漸化(ぜんか)式(しき)のことです。

  • 特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)Phương trình đặc trưng

    Phương trình bậc hai \(x^{2} = px + q\) (hay \(x^{2} - px - q = 0\)) thu được khi thay \(a_{n + 2}\), \(a_{n + 1}\), \(a_{n}\) lần lượt bởi \(x^{2}\), x, 1 trong công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng.

    線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の項(こう)\(a_{n + 2}\), \(a_{n + 1}\), \(a_{n}\) をそれぞれ \(x^{2}\), x, 1 に置き換(おきか)えて得(え)られる2次(じ)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) のことです。

  • 特性(とくせい)解(かい)Nghiệm đặc trưng

    Các nghiệm \(\alpha\) và \(\beta\) của phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\), đóng vai trò làm cơ số cho các số hạng mũ trong công thức nghiệm tổng quát.

    特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) の解(かい)α, βのことであり、一般(いっぱん)解(かい)における公比(こうひ)の役割(やくわり)を果(は)たします。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    手順(てじゅん)1:漸化(ぜんか)式(しき)から特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)を立(りっ)式(しき)する

    Bước 1: Lập phương trình đặc trưng từ công thức truy hồi

    Từ công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\), thay \(a_{n + 2}\) bằng \(x^{2}\), \(a_{n + 1}\) bằng x, \(a_{n}\) bằng 1 để lập phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\).

    線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) に対(たい)し、\(a_{n + 2}\)を\(x^{2}\)、\(a_{n + 1}\)をx、\(a_{n}\)を1に対応(たいおう)させて特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) を作(つく)ります。

  2. 02
    手順(てじゅん)2:特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)き特性(とくせい)解(かい)α, βを求(もと)める

    Bước 2: Giải phương trình đặc trưng tìm hai nghiệm \(\alpha\) và \(\beta\)

    Giải phương trình bậc hai \(x^{2} - px - q = 0\) để tìm hai nghiệm phân biệt \(\alpha\) và \(\beta\). Hai nghiệm này chính là hai nghiệm đặc trưng của công thức truy hồi.

    2次(じ)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} - px - q = 0\) を解(と)いて、2つの異(こと)なる実数(じっすう)解(かい)αおよびβ(特性(とくせい)解(かい))を算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    手順(てじゅん)3:一般(いっぱん)解(かい)の構造(こうぞう)を設定(せってい)する

    Bước 3: Thiết lập dạng nghiệm tổng quát

    Sử dụng hai nghiệm đặc trưng \(\alpha\) và \(\beta\) vừa tìm được để biểu diễn số hạng tổng quát dưới dạng \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\), trong đó A và B là các hệ số cần tìm.

    求(もと)めた特性(とくせい)解(かい)α, βを用(もち)いて、数列(すうれつ)の一般(いっぱん)解(かい)を \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) の形(かたち)に設定(せってい)します(A, Bは定数(ていすう))。

  4. 04
    手順(てじゅん)4:初期(しょき)条件(じょうけん)から定数(ていすう)A, Bを決定(けってい)する

    Bước 4: Xác định các hệ số A và B từ số hạng đầu

    Thay n = 1 và n = 2 vào công thức nghiệm tổng quát kết hợp với giá trị \(a_{1}\), \(a_{2}\) cho trước để lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn A, B. Giải hệ để tìm A, B và hoàn tất công thức \(a_{n}\).

    n = 1 および n = 2 を一般(いっぱん)解(かい)の式(しき)に代入(だいにゅう)し、与(あた)えられた\(a_{1}\), \(a_{2}\)の値(あたい)からAとBに関(かん)する連立(れんりつ)方程(ほうてい)式(しき)を解(と)いて一般(いっぱん)解(かい)を確定(かくてい)させます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Lập sai phương trình đặc trưng bằng cách thay nhầm số mũ, ví dụ thay \(a_{n + 2}\) thành 2x hoặc x+2 thay vì \(x^{2}\).特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てる際(さい)に項(こう)の添字(そえじ)を誤解(ごかい)し、\(a_{n + 2}\) を \(x^{2}\) ではなく 2x や x+2 に置き換(おきか)えてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ số của số hạng tương ứng với bậc của x trong phương trình đặc trưng: \(a_{n + 2}\) ứng với \(x^{2}\), \(a_{n + 1}\) ứng với x và \(a_{n}\) ứng với 1.漸化(ぜんか)式(しき)の項(こう)の相対(そうたい)的(てき)な階数(かいすう)がxの次数(じすう)に対応(たいおう)するため、\(a_{n + 2}\)は\(x^{2}\)、\(a_{n + 1}\)はx、\(a_{n}\)は1に置き換(おきか)える規則(きそく)を徹底(てってい)します。

Nhầm lẫn số mũ trong công thức tổng quát \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) thành \(\alpha^{n}\) và \(\beta^{n}\) khiến việc thay n = 1 bị lệch hệ số.一般(いっぱん)解(かい)の公式(こうしき)における指数(しすう)を \(\alpha^{n - 1}\) ではなく誤(あやま)って \(\alpha^{n}\) と記述(きじゅつ)し、n = 1 の代入(だいにゅう)計算(けいさん)を間違(まちが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức chuẩn là \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) để khi thay n = 1 ta có ngay \(a_{1} = A + B\).n = 1 のときに \(\alpha^{0} = 1\) となり \(a_{1} = A + B\) が直接(ちょくせつ)得(え)られるよう、指数(しすう)が n-1 であることを確認(かくにん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) được giải thông qua phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\).線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) は特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) を用(もち)いて解(と)く。
  • Khi phương trình đặc trưng có 2 nghiệm phân biệt \(\alpha\) và \(\beta\), nghiệm tổng quát có dạng \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\).特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)が2つの異(こと)なる実数(じっすう)解(かい)α, βを持(も)つ場合(ばあい)、一般(いっぱん)解(かい)は \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) の形(かたち)となる。
  • Sử dụng giá trị các số hạng đầu \(a_{1}\) và \(a_{2}\) để lập hệ phương trình tìm hai hệ số A và B.初期(しょき)条件(じょうけん)\(a_{1}\), \(a_{2}\)を一般(いっぱん)解(かい)の式(しき)に代入(だいにゅう)して連立(れんりつ)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)て、係数(けいすう)A, Bを決定(けってい)する。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

a_{n+2} = p a_{n+1} + q a_n

Dạng tổng quát của công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng với p và q là các hệ số hằng số.

p, qを定数(ていすう)とする線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の基本(きほん)形(けい)であり、連続(れんぞく)する3項(こう)間(かん)の関係(かんけい)を示(しめ)します。

x^2 = px + q

Phương trình đặc trưng bậc hai tương ứng với công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng.

線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)から導(みちび)かれる2次(じ)方程(ほうてい)式(しき)で、漸化(ぜんか)式(しき)を解(と)くための鍵(かぎ)となる特性(とくせい)解(かい)を求(きゅう)出(だ)します。

a_n = A \alpha^{n-1} + B \beta^{n-1}

Công thức nghiệm tổng quát của dãy số khi phương trình đặc trưng có hai nghiệm phân biệt \(\alpha\) và \(\beta\).

特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき)が異(こと)なる2解(かい)α, βを持(も)つときの線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の一般(いっぱん)解(かい)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.12.2

Bài học trình bày phương pháp giải công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) thông qua phương trình đặc trưng \(x^{2} = px + q\). Từ các nghiệm đặc trưng, ta thiết lập công thức nghiệm tổng quát \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) và tìm các hệ số A, B.

本課(ほんか)では、線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき) \(a_{n + 2} = p\) \(a_{n + 1} + q\) \(a_{n}\) を特性(とくせい)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{2} = px + q\) を用(もち)いて解(と)く手順(てじゅん)を解説(かいせつ)します。特性(とくせい)解(かい)α, βから一般(いっぱん)解(かい) \(a_{n} = A \alpha^{n - 1} + B \beta^{n - 1}\) の形(かたち)を構成(こうせい)し、定数(ていすう)A, Bを決定(けってい)する方法(ほうほう)を学(まな)びます。

線形(せんけい)3項(こう)漸化(ぜんか)式(しき)の一般(いっぱん)解(かい)
線形3項漸化式特性方程式特性解