Tính số hạng đầu \(a_{1}\) bằng cách thay n = 1 vào \(a_{n}\): \(a_{1} = 2 (1) + 1 = 3\).n = 1 を \(a_{n}\) に代入して初項 \(a_{1}\) を計算します: \(a_{1} = 2 (1) + 1 = 3\)。
Tính số hạng thứ ba \(a_{3}\) bằng cách thay n = 3 vào \(a_{n}\): \(a_{3} = 2 (3) + 1 = 7\).n = 3 を \(a_{n}\) に代入して第3項 \(a_{3}\) を計算します: \(a_{3} = 2 (3) + 1 = 7\)。
Số hạng đầu của dãy là \(a_{1} = 3\) và số hạng thứ ba của dãy là \(a_{3} = 7\).この数列の初項は \(a_{1} = 3\) であり、第3項は \(a_{3} = 7\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Cho dãy số có số hạng tổng quát \(a_{n} = 3 n - 1\). Số hạng thứ hai \(a_{2}\) của dãy số này bằng bao nhiêu?一般項が \(a_{n} = 3 n - 1\) で表される数列の第2項 \(a_{2}\) はいくらですか。
2. Trong các thuật ngữ sau, thuật ngữ nào dùng để chỉ số hạng ở vị trí đầu tiên (n=1) của dãy số?次の用語のうち、数列の最初の位置(n=1)にある項を表すものはどれですか。
3. Cho dãy số có số hạng tổng quát \(a_{n} = n^{2} + 1\). Số hạng \(a_{3}\) có giá trị là bao nhiêu?一般項が \(a_{n} = n^{2} + 1\) である数列の第3項 \(a_{3}\) の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません