Điểm thuộc mặt phẳng trong không gian [2]空間内の平面上の点 [2]
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho tam giác PQC với gốc O. Biết vec(OP) = vec(p), vec(OQ) = vec(q), vec(OC) = vec(c). Gọi S là trọng tâm tam giác PQC và T là điểm thỏa mãn vec(OT) = 3*vec(OS). Hãy biểu diễn vec(OT) theo vec(p), vec(q), vec(c).
原点Oと三角形PQCにおいて、vec(OP) = vec(p), vec(OQ) = vec(q), vec(OC) = vec(c)とする。三角形PQCの重心をSとし、点Tが vec(OT) = 3*vec(OS) を満たすとき、vec(OT)を vec(p), vec(q), vec(c) を用いて表せ。
- Theo công thức trọng tâm, ta có vec(OS) = (vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3.重心の公式より、vec(OS) = (vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3 となります。
- Thay vec(OS) vào biểu thức vec(OT) = 3*vec(OS), ta được vec(OT) = 3 * [(vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3] = vec(p) + vec(q) + vec(c).vec(OT) = 3*vec(OS) に代入すると、vec(OT) = 3 * [(vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3] = vec(p) + vec(q) + vec(c) となります。
Vậy vec(OT) = vec(p) + vec(q) + vec(c).したがって、vec(OT) = vec(p) + vec(q) + vec(c) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho tam giác PQC có vec(OP) = vec(p), vec(OQ) = vec(q), vec(OC) = vec(c). Nếu S là trọng tâm của tam giác PQC thì vec(OS) bằng biểu thức nào sau đây?三角形PQCにおいて、vec(OP) = vec(p), vec(OQ) = vec(q), vec(OC) = vec(c)とする。Sが三角形PQCの重心であるとき、vec(OS)を表す式はどれか。
2. Cho vec(OS) = (vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3. Nếu điểm T thỏa mãn vec(OT) = 6*vec(OS) thì vec(OT) bằng biểu thức nào?vec(OS) = (vec(p) + vec(q) + vec(c)) / 3 とする。点Tが vec(OT) = 6*vec(OS) を満たすとき、vec(OT)を表す式はどれか。
3. Trong không gian, cho hai đoạn thẳng OA và BC. Mối quan hệ vec(OA) dot vec(BC) = 0 tương đương với điều nào sau đây?空間において、2つの線分OAとBCがある。vec(OA)・vec(BC) = 0 であることは、次のうちどれと同値か。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません