Vectơ không gian và hình học空間ベクトルと図形
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho các điểm A(1, 0, 0), B(0, 1, 0), C(0, 0, 1) và D(1, 1, 1). Điểm P thuộc đường thẳng OD sao cho P nằm trên mặt phẳng ABC. Tìm k sao cho OP = k OD và xác định tọa độ điểm P.
点A(1, 0, 0)、B(0, 1, 0)、C(0, 0, 1)およびD(1, 1, 1)が与えられています。点Pが直線OD上にあり、かつ平面ABC上にあるとき、OP = k OD となるkの値と点Pの座標を求めなさい。
- Vì P thuộc đường thẳng OD nên OP = k OD = (k, k, k).点Pは直線OD上にあるため、OP = k OD = (k, k, k) と表せます。
- Mặt khác, P thuộc mặt phẳng ABC nên p = s a + t b + u c với s + t + u = 1. Do a=(1,0,0), b=(0,1,0), c=(0,0,1) nên p = (s, t, u), suy ra s = k, t = k, u = k.また、点Pは平面ABC上にあるため、s+t+u=1 を満たす p = s a + t b + u c と表せ、(s, t, u) = (k, k, k) より s = k, t = k, u = k となります。
- Thay s = k, t = k, u = k vào điều kiện đồng phẳng k + k + k = 1 ta được 3k = 1 suy ra k = 1/3. Tọa độ điểm P là (1/3, 1/3, 1/3).共面条件 k + k + k = 1 に代入すると 3k = 1 より k = 1/3 となります。したがって点Pの座標は (1/3, 1/3, 1/3) です。
Giá trị tham số k là 1/3 và tọa độ giao điểm P là (1/3, 1/3, 1/3).パラメータkの値は 1/3 であり、交点Pの座標は (1/3, 1/3, 1/3) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Trong không gian, cho A(1, 0, 2), B(2, 1, 3) và C(x, 2, 4). Tìm x để ba điểm A, B, C thẳng hàng.空間において、A(1, 0, 2)、B(2, 1, 3)およびC(x, 2, 4)が与えられています。3点A、B、Cが一直線上にあるようなxの値を求めなさい。
2. Cho ba điểm A, B, C và điểm P thỏa mãn p = (1/2)a + (1/3)b + uc. Giá trị của u để điểm P thuộc mặt phẳng ABC là bao nhiêu?3点A、B、Cおよび p = (1/2)a + (1/3)b + uc を満たす点Pが与えられています。点Pが平面ABC上にあるようなuの値を求めなさい。
3. Trong không gian, cho AB = (1, 0, 1) và AC = (0, 1, 1). Điểm P thỏa mãn AP = 2 AB - AC. Tọa độ của vectơ AP là bao nhiêu?空間において、AB = (1, 0, 1) および AC = (0, 1, 1) が与えられています。AP = 2 AB - AC を満たす点Pについて、ベクトルAPの座標はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません