Diện tích giới hạn bởi đường cong và tiếp tuyến曲線と接線が囲む面積
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số bậc ba \(y = f(x) = x^{3} - 3 x\). Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x = 1 và tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và tiếp tuyến đó.
3次関数 \(y = f(x) = x^{3} - 3 x\) について、点 x = 1 における接線の方程式を求め、そのグラフと接線によって囲まれた図形の面積 S を計算しなさい。
- Viết phương trình tiếp tuyến tại x = 1: Ta có f(1) = -2 và f'\((x) = 3 x^{2} - 3\) nên f'(1) = 0. Phương trình tiếp tuyến là y - (-2) = 0(x - 1) hay y = -2.x = 1 における接線の方程式の作成:f(1) = -2 かつ f'\((x) = 3 x^{2} - 3\) より f'(1) = 0 です。接線の方程式は y - (-2) = 0(x - 1) すなわち y = -2 となります。
- Tìm hoành độ giao điểm thứ hai: Xét phương trình hoành độ giao điểm \(x^{3} - 3 x = -2\) hay \(x^{3} - 3 x + 2 = 0\). Phân tích ta được \((x - 1)^{2}\) (x + 2) = 0, suy ra giao điểm còn lại là x = -2.第2の交点の x 座標の決定:共有点の x 座標の方程式 \(x^{3} - 3 x = -2\) すなわち \(x^{3} - 3 x + 2 = 0\) を考えます。因数分解すると \((x - 1)^{2}\) (x + 2) = 0 となり、もう1つの交点は x = -2 です。
- Tính diện tích S bằng tích phân: Trên đoạn [-2, 1], đồ thị f(x) nằm trên đường thẳng y = -2. Áp dụng công thức S = \(\int_{-2}^{1}\) (x^3 - 3x + 2) dx = \(\frac{1}{12}\)(1 - (-2))^4 = \(\frac{81}{12}\) = \(\frac{27}{4}\).定積分による面積 S の計算:区間 [-2, 1] において、グラフ f(x) は直線 y = -2 の上に位置します。公式 S = \(\int_{-2}^{1}\) (x^3 - 3x + 2) dx = \(\frac{1}{12}\)(1 - (-2))^4 = \(\frac{81}{12}\) = \(\frac{27}{4}\) を適用します。
Tiếp tuyến là y = -2 và diện tích hình phẳng giới hạn là S = 27/4.接線は y = -2 であり、囲まれた図形の面積は S = 27/4 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(y = x^{2} - 4 x + 3\) tại điểm có hoành độ x = 3 là đường thẳng nào?曲線 \(y = x^{2} - 4 x + 3\) の x = 3 における接線の方程式はどれですか。
2. Tính giá trị tích phân I = \(\int_{0}^{2}\) (x - 2)^2 dx.定積分 I = \(\int_{0}^{2}\) (x - 2)^2 dx の値を計算しなさい。
3. Cho đường cong \(y = x^{3}\) và tiếp tuyến tại x = -1 là y = 3x + 2 (giao điểm khác là x = 2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = x^{3}\) và tiếp tuyến y = 3x + 2 trên đoạn [-1, 2] bằng bao nhiêu?曲線 \(y = x^{3}\) と、点 x = -1 における接線 y = 3x + 2 について、これらが囲む図形の面積(交点は x = 2)はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません