Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Số nghiệm thực của phương trình方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)

Công thức公式

f(x) = 0
y = f(x)
f(a)f(b) < 0
f(x) = a

Ví dụ例題

Tìm số nghiệm thực của phương trình \(x^{3} - 3 x = a\) theo các giá trị của tham số thực a.

実数(じっすう)定数(ていすう) a の値(あたい)に応(おう)じた方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 3 x = a\) の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)を求(もと)めなさい。

  1. Khảo sát hàm số \(y = f(x) = x^{3} - 3 x\): Đạo hàm f'\((x) = 3 x^{2} - 3 = 3 (x - 1) (x + 1)\). Ta có f'(x) = 0 khi x = 1 hoặc x = -1, cực đại f(-1) = 2 và cực tiểu f(1) = -2.関数(かんすう) \(y = f(x) = x^{3} - 3 x\) の調査(ちょうさ):導(どう)関数(かんすう) f'\((x) = 3 x^{2} - 3 = 3 (x - 1) (x + 1)\) です。f'(x) = 0 となるのは x = 1 または x = -1 のときで、極大(きょくだい)値(ち) f(-1) = 2、極小(きょくしょう)値(ち) f(1) = -2 となります。
  2. So sánh vị trí của đường thẳng y = a: Đường thẳng y = a cắt đồ thị \(y = x^{3} - 3 x\) tại 3 điểm khi -2 < a < 2, cắt tại 2 điểm khi a = 2 hoặc a = -2, và cắt tại 1 điểm khi a > 2 hoặc a < -2.直線(ちょくせん) y = a の位置(いち)の比較(ひかく):直線(ちょくせん) y = a は、-2 < a < 2 のときグラフと3点(てん)で交(まじ)わり、a = 2 または a = -2 のとき2点(てん)で交(まじ)わり、a > 2 または a < -2 のとき1点(てん)で交(まじ)わります。
  3. Kết luận số nghiệm thực: Phương trình có 3 nghiệm thực khi -2 < a < 2, có 2 nghiệm thực khi a = 2 hoặc a = -2, và có 1 nghiệm thực khi a > 2 hoặc a < -2.実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)の結論(けつろん):方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)は、-2 < a < 2 のとき3個(こ)、a = 2 または a = -2 のとき2個(こ)、a > 2 または a < -2 のとき1個(こ)となります。
Vậy phương trình x^3 - 3x = a có 3 nghiệm thực khi -2 < a < 2, 2 nghiệm thực khi a = \(\pm\) 2, và 1 nghiệm thực khi a < -2 hoặc a > 2.したがって、方程(ほうてい)式(しき) x^3 - 3x = a は -2 < a < 2 のとき3個(こ)、a = \(\pm\) 2 のとき2個(こ)、a < -2 または a > 2 のとき1個(こ)の実数(じっすう)解(かい)を持(も)ちます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình \(x^{3} - 12 x = a\) có đúng 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi tham số a thỏa mãn điều kiện nào?方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 12 x = a\) が異(こと)なる3つの実数(じっすう)解(かい)を持(も)つための定数(ていすう) a の条件(じょうけん)はどれですか。

2. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và f(1) = -3, f(4) = 5. Khẳng định nào sau đây chắc chắn đúng về phương trình f(x) = 0?R 上(うえ)で連続(れんぞく)な関数(かんすう) y = f(x) について、f(1) = -3, f(4) = 5 であるとき、方程(ほうてい)式(しき) f(x) = 0 に関(かん)する次(つぎ)の記述(きじゅつ)のうち正(ただ)しいものはどれですか。

3. Với giá trị nào của a thì phương trình \(x^{3} - 3 x^{2} = a\) có đúng 2 nghiệm thực?方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 3 x^{2} = a\) がちょうど2つの実数(じっすう)解(かい)を持(も)つような a の値(あたい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.19.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.19.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu mối quan hệ giữa số nghiệm thực của phương trình f(x) = a và số giao điểm của đồ thị y = f(x) với đường thẳng y = a.方程(ほうてい)式(しき) f(x) = a の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)と、y = f(x) のグラフと直線(ちょくせん) y = a の共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)との関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Biết cách chuyển phương trình f(x) = 0 về dạng f(x) = a để khảo sát sự biến thiên.方程(ほうてい)式(しき) f(x) = 0 を f(x) = a の形(かたち)に変形(へんけい)し、増減(ぞうげん)を調(しら)べる方法(ほうほう)を習得(しゅうとく)する。
  3. Phân biệt được nghiệm thực đơn, nghiệm kép và tiếp điểm tương ứng trên đồ thị.単純(たんじゅん)な実数(じっすう)解(かい)、重解(じゅうかい)、およびグラフ上(じょう)の対応(たいおう)する接点(せってん)を区別(くべつ)できる。
Trực giác · イメージ

Chuyển đổi phương trình thành hình học方程(ほうてい)式(しき)の幾何(きか)学(がく)的(てき)解釈(かいしゃく)への変換(へんかん)

Số nghiệm thực của phương trình đại số chính là số điểm chung mà hai đường đồ thị cắt nhau trên mặt phẳng tọa độ. Khi biến đổi phương trình về dạng f(x) = a, việc thay đổi tham số a tương ứng với việc di chuyển đường thẳng nằm ngang y = a lên hoặc xuống.

代数(だいすう)方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)は、座標(ざひょう)平面(へいめん)上(じょう)で2つのグラフが交(まじ)わる共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)そのものです。方程(ほうてい)式(しき)を f(x) = a の形(かたち)に変形(へんけい)すると、定数(ていすう) a の変化(へんか)は水平(すいへい)な直線(ちょくせん) y = a を上下(じょうげ)に移動(いどう)させることに対応(たいおう)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)Số nghiệm thực của phương trình

    Số lượng giá trị thực của x thỏa mãn phương trình, tương ứng với số giao điểm của hai đồ thị.

    方程(ほうてい)式(しき)を満(み)たす x の実(じつ)数値(すうち)の個数(こすう)であり、2つのグラフの共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)に対応(たいおう)します。

  • 実数(じっすう)解(かい)Nghiệm thực

    Giá trị của ẩn số x thuộc tập số thực làm cho phương trình trở thành một mệnh đề đúng.

    方程(ほうてい)式(しき)を正(ただ)しい等式(とうしき)にする実数(じっすう)全体(ぜんたい)の集合(しゅうごう)に属(ぞく)する未知(みち)数(すう) x の値(あたい)です。

  • 共有(きょうゆう)点(てん)Giao điểm

    Điểm mà hai đồ thị hàm số gặp nhau trên mặt phẳng tọa độ.

    座標(ざひょう)平面(へいめん)上(じょう)で2つの関数(かんすう)のグラフが交(まじ)わる、または接(せっ)する点(てん)です。

  • 重解(じゅうかい)Nghiệm kép

    Nghiệm thực xuất hiện nhiều lần, tương ứng với vị trí đồ thị tiếp xúc với đường thẳng tiếp tuyến.

    複数(ふくすう)回(かい)現(あらわ)れる実数(じっすう)解(かい)であり、グラフが接線(せっせん)と接(せっ)する位置(いち)に対応(たいおう)します。

  • 接線(せっせん)tiếp tuyến

    Đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số tại đúng một tiếp điểm trong phạm vi lân cận.

    近傍(きんぼう)において関数(かんすう)のグラフと1点(てん)のみで接(せっ)する直線(ちょくせん)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    方程(ほうてい)式(しき)の変形(へんけい)

    Biến đổi phương trình

    Chuyển phương trình ban đầu f(x) = 0 về dạng f(x) = a sao cho vế trái chứa biến x và vế phải là tham số a. Việc cô lập tham số giúp tách biệt phần đồ thị cố định và đường thẳng di động.

    元(もと)の方程(ほうてい)式(しき) f(x) = 0 を、左辺(さへん)に変数(へんすう) x、右辺(うへん)に定数(ていすう) a を含(ふく)む f(x) = a の形(かたち)に変形(へんけい)します。定数(ていすう)を分離(ぶんり)することで、固定(こてい)されたグラフと移動(いどう)する直線(ちょくせん)を分(わ)けることができます。

  2. 02
    y = f(x) の増減(ぞうげん)表(ひょう)の作成(さくせい)

    Lập bảng biến thiên của y = f(x)

    Tính đạo hàm của f(x) để tìm các điểm cực trị và vẽ bảng biến thiên xác định hình dạng đồ thị y = f(x). Bảng biến thiên cho biết các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số.

    f(x) の導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)して極値(きょくち)点(てん)を求(もと)め、y = f(x) のグラフの形状(けいじょう)を特定(とくてい)する増減(ぞうげん)表(ひょう)を描(えが)きます。増減(ぞうげん)表(ひょう)により関数(かんすう)の極大(きょくだい)値(ち)と極小(きょくしょう)値(ち)が分(わ)かります。

  3. 03
    共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)の考察(こうさつ)

    Biện luận số giao điểm

    Quan sát đồ thị y = f(x) và đường thẳng nằm ngang y = a để đếm số giao điểm ứng với từng khoảng giá trị của a. Số giao điểm chính là số nghiệm thực của phương trình cần tìm.

    グラフ y = f(x) と水平(すいへい)な直線(ちょくせん) y = a を観察(かんさつ)し、a の値(あたい)の範囲(はんい)ごとに共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)を数(かぞ)えます。共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)が求(もと)める方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa số nghiệm thực và số cực trị của hàm số.関数(かんすう)の極値(きょくち)の個数(こすう)と実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Số cực trị chỉ xác định hình dạng đồ thị, còn số nghiệm thực là số giao điểm giữa đồ thị y = f(x) và đường thẳng y = a.極値(きょくち)の個数(こすう)はグラフの形状(けいじょう)を決定(けってい)するだけであり、実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)はグラフ y = f(x) と直線(ちょくせん) y = a の共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)です。

Quên tính nghiệm kép khi đường thẳng y = a tiếp xúc với đồ thị tại điểm cực trị.直線(ちょくせん) y = a が極値(きょくち)点(てん)でグラフに接(せっ)するときに、重解(じゅうかい)を忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi a bằng giá trị cực đại hoặc cực tiểu, đường thẳng y = a là tiếp tuyến và tạo ra 2 giao điểm, trong đó có 1 nghiệm kép.a が極大(きょくだい)値(ち)または極小(きょくしょう)値(ち)と等(ひと)しいとき、直線(ちょくせん) y = a は接線(せっせん)となり、重解(じゅうかい)1個(こ)を含(ふく)む計(けい)2個(こ)の共有(きょうゆう)点(てん)を持(も)ちます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Số nghiệm thực của f(x) = a bằng số giao điểm giữa đồ thị y = f(x) và đường thẳng nằm ngang y = a.f(x) = a の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)は、y = f(x) のグラフと水平(すいへい)な直線(ちょくせん) y = a の共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)に等(ひと)しい。
  • Lập bảng biến thiên của y = f(x) giúp xác định chính xác các khoảng giá trị của a để biết số nghiệm.y = f(x) の増減(ぞうげん)表(ひょう)を作成(さくせい)することで、解(かい)の個数(こすう)を判定(はんてい)するための a の値(あたい)の範囲(はんい)を正確(せいかく)に特定(とくてい)できる。
  • Điểm tiếp xúc giữa đường thẳng y = a và đồ thị ứng với nghiệm kép của phương trình.直線(ちょくせん) y = a とグラフの接点(せってん)は、方程(ほうてい)式(しき)の重解(じゅうかい)に対応(たいおう)する。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

f(x) = 0

Dạng phương trình cơ bản cần tìm nghiệm thực bằng cách xét giao điểm của đồ thị y = f(x) với trục hoành.

グラフ y = f(x) と x 軸(じく)との共有(きょうゆう)点(てん)を調(しら)べることで実数(じっすう)解(かい)を求(もと)める基本(きほん)形式(けいしき)の方程(ほうてい)式(しき)です。

y = f(x)

Biểu diễn đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ để quan sát sự biến thiên và giao điểm.

増減(ぞうげん)や共有(きょうゆう)点(てん)を観察(かんさつ)するために座標(ざひょう)平面(へいめん)上(じょう)に描(えが)かれる関数(かんすう)のグラフ表現(ひょうげん)です。

f(a)f(b) < 0

Điều kiện thể hiện hàm số liên tục đổi dấu trên khoảng (a, b), bảo đảm tồn tại ít nhất một nghiệm thực trong khoảng đó.

連続(れんぞく)関数(かんすう)が区間(くかん) (a, b) で符号(ふごう)を変(か)える条件(じょうけん)であり、その区間(くかん)内(ない)に少(すく)なくとも1つの実数(じっすう)解(かい)が存在(そんざい)することを保証(ほしょう)します。

f(x) = a

Dạng phương trình tách tham số a để so sánh giao điểm giữa đồ thị y = f(x) và đường thẳng y = a.

定数(ていすう) a を分離(ぶんり)し、グラフ y = f(x) と直線(ちょくせん) y = a の共有(きょうゆう)点(てん)を比較(ひかく)するための方程(ほうてい)式(しき)形式(けいしき)です。

EJU 2026 · MATH.19.2

Bài học này giúp bạn xác định số nghiệm thực của phương trình bằng cách chuyển về bài toán tìm số giao điểm của đồ thị hàm số. Phương pháp đồ thị là công cụ hiệu quả để giải quyết các bài toán chứa tham số trong kỳ thi EJU.

この課(か)では、方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)を関数(かんすう)のグラフの共有(きょうゆう)点(てん)の個数(こすう)に言い換(いいか)えて求(もと)める方法(ほうほう)を学(まな)びます。グラフを用(もち)いたアプローチは、EJU試験(しけん)において定数(ていすう)を含(ふく)む問題(もんだい)を解決(かいけつ)するための効果(こうか)的(てき)な手段(しゅだん)です。

方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)の個数(こすう)
方程式の実数解の個数実数解共有点重解