Đồ thị của hàm số bậc ba 13次関数のグラフ①
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2} + 2 x\). Tìm hoành độ điểm uốn bằng đạo hàm cấp hai f''(x) và viết công thức tịnh tiến đồ thị f(x) theo tâm đối xứng (1, 0).
関数 \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2} + 2 x\) について、第2次導関数 f''(x) を用いて変曲点のx座標を求め、対称の中心 (1, 0) へ平行移動したグラフの公式を求めなさい。
- Tính đạo hàm cấp hai: f'\((x) = 3 x^{2} - 6 x + 2\), do đó f''(x) = 6x - 6. Cho f''(x) = 0 thu được x = 1.第2次導関数を計算します:f'\((x) = 3 x^{2} - 6 x + 2\) より f''(x) = 6x - 6 となります。f''(x) = 0 より x = 1 を得ます。
- Giá trị hàm số tại điểm uốn là \(f(1) = 1^{3} - 3 (1)^{2} + 2 (1) = 0\). Do đó điểm uốn là (1, 0).変曲点での関数値は \(f(1) = 1^{3} - 3 (1)^{2} + 2 (1) = 0\) です。したがって変曲点は (1, 0) となります。
- Sử dụng công thức tịnh tiến y - q = f(x - p) với p = 1, q = 0, ta có công thức đồ thị mới là y = f(x - 1).平行移動の公式 y - q = f(x - p) に p = 1, q = 0 を代入すると、新しいグラフの公式は y = f(x - 1) となります。
Điểm uốn của đồ thị là (1, 0) và phương trình đồ thị sau khi tịnh tiến là \(y = (x - 1)^{3} - 3 (x - 1)^{2} + 2 (x - 1)\).グラフの変曲点は (1, 0) であり、平行移動後のグラフの方程式は \(y = (x - 1)^{3} - 3 (x - 1)^{2} + 2 (x - 1)\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 6 x^{2} + 5 x\). Hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số là bao nhiêu?関数 \(f(x) = x^{3} - 6 x^{2} + 5 x\) のグラフの変曲点のx座標はいくらか。
2. Cho hàm số y = f(x). Công thức đồ thị sau khi tịnh tiến đồ thị f(x) sang phải 2 đơn vị và lên trên 3 đơn vị là công thức nào?関数 y = f(x) のグラフを右に2、上に3だけ平行移動したグラフの方程式はどれか。
3. Dạng hàm số \(y = x^{3} + (-3 a^{2} + b) x\) có tính chất đối xứng nào sau đây?関数形式 \(y = x^{3} + (-3 a^{2} + b) x\) は次のうちどの対称性を持つか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません