Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Định lý nhị thức Phần 1二項定理(にこうていり) 第(だい)1部(ぶ)

Công thức公式

(a+b)^n=\sum_{r=0}^{n}\binom{n}{r}a^{n-r}b^r
\binom{n}{r}=\frac{n!}{r!(n-r)!}
\binom{n}{r}=\binom{n}{n-r}
\binom{n}{r}=\binom{n-1}{r-1}+\binom{n-1}{r}

Ví dụ例題

Khai triển biểu thức \((x + 2)^{3}\) bằng Định lý nhị thức.

二項定理(にこうていり)を用(もち)いて \((x + 2)^{3}\) を展開(てんかい)しなさい。

  1. Áp dụng công thức với \(n = 3\), \(a = x\), \(b = 2\): \((x + 2)^{3} = \binom{3}{0} x^{3} + \binom{3}{1} x^{2} (2) + \binom{3}{2} x (2^{2}) + \binom{3}{3} (2^{3})\).二項定理(にこうていり)の公式(こうしき)に \(n = 3\), \(a = x\), \(b = 2\) を代入(だいにゅう)します:\((x + 2)^{3} = \binom{3}{0} x^{3} + \binom{3}{1} x^{2} (2) + \binom{3}{2} x (2^{2}) + \binom{3}{3} (2^{3})\)。
  2. Tính các hệ số: \(\binom{3}{0} = 1\), \(\binom{3}{1} = 3\), \(\binom{3}{2} = 3\), \(\binom{3}{3} = 1\).係数(けいすう)を計算(けいさん)すると \(\binom{3}{0} = 1\), \(\binom{3}{1} = 3\), \(\binom{3}{2} = 3\), \(\binom{3}{3} = 1\) となります。
  3. Thu gọn biểu thức ta được \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\).式(しき)を整理(せいり)すると \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) となります。
Khai triển hoàn chỉnh là \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\).展開(てんかい)結果(けっか)は \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Giá trị của hệ số \(\binom{4}{2}\) là bao nhiêu?\(\binom{4}{2}\) の値(あたい)はいくらですか。

2. Tìm hệ số của \(x^{2}\) trong khai triển nhị thức \((x + 1)^{4}\).\((x + 1)^{4}\) の展開(てんかい)式(しき)における \(x^{2}\) の係数(けいすう)を求(もと)めなさい。

3. Theo công thức cộng tam giác Pascal, \(\binom{5}{3}\) bằng biểu thức nào sau đây?パスカルの三角形(さんかくけい)の加算(かさん)公式(こうしき)より、\(\binom{5}{3}\) に等(ひと)しいものはどれですか。

Self-study exercises with solutionsTự luyện có lời giải解説付き自習問題

Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.

Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.

解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。

1; 1 1; 1 2 1; 1 3 3 1; 1 4 6 4 1n = 01n = 111n = 2121n = 31331n = 414641
Tam giác Pascal: hai số ở ngay phía trên cộng lại thành số ở giữa hàng dưới, ví dụ 3 + 3 = 6. Hai đầu mỗi hàng bằng 1.パスカルの三角形(さんかくけい):すぐ上(うえ)の2数(すう)の和(わ)が下(した)の数(かず)になります。例(れい):3+3=6。各行(かくこう)の両端(りょうたん)は1です。

Exercise 1Bài tự luyện 1自習問題 1

Calculate the value of \(\binom{6}{2}\) using Pascal's triangle addition formula \(\binom{n}{r} = \binom{n-1}{r-1} + \binom{n-1}{r}\), and explain the mathematical meaning of the combination represented by \(\binom{6}{2}\).

Tính giá trị của \(\binom{6}{2}\) bằng cách sử dụng công thức cộng tam giác Pascal \(\binom{n}{r} = \binom{n-1}{r-1} + \binom{n-1}{r}\), đồng thời giải thích ý nghĩa tổ hợp của ký hiệu \(\binom{6}{2}\).

パスカルの三角形(さんかくけい)の加算(かさん)公式(こうしき) \(\binom{n}{r} = \binom{n-1}{r-1} + \binom{n-1}{r}\) を用(もち)いて \(\binom{6}{2}\) の値(あたい)を計算(けいさん)し、さらに \(\binom{6}{2}\) が表(あらわ)す組合(くみあわ)せの数学(すうがく)的(てき)意味(いみ)を説明(せつめい)しなさい。

HintGợi ýヒント

Calculate \(\binom{6}{2}\) as the sum of the binomial coefficients \(\binom{5}{1} = 5\) and \(\binom{5}{2} = 10\) in row 5 of Pascal's triangle. The combinatoric meaning is the number of ways to choose 2 items from 6 distinct items.

Sử dụng công thức cộng \(\binom{6}{2} = \binom{5}{1} + \binom{5}{2}\) với \(\binom{5}{1} = 5\) và \(\binom{5}{2} = 10\). Ý nghĩa tổ hợp là số cách chọn 2 phần tử từ 6 phần tử phân biệt.

パスカルの三角形(さんかくけい)の第(だい)5行(ぎょう)における二項係数(にこうけいすう) \(\binom{5}{1} = 5\) と \(\binom{5}{2} = 10\) の和(わ)として \(\binom{6}{2}\) を求(もと)めます。組合(くみあわ)せの意味(いみ)は異(こと)なる6個(こ)から2個(こ)を選(えら)ぶ方法(ほうほう)の数(かず)です。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Identify the binomial coefficients in row \(n = 5\) of Pascal's triangle: \(\binom{5}{1} = 5\) and \(\binom{5}{2} = 10\).

    Xác định các hệ số nhị thức ở hàng \(n = 5\) của tam giác Pascal: \(\binom{5}{1} = 5\) và \(\binom{5}{2} = 10\).

    ステップ1: パスカルの三角形(さんかくけい)の第(だい)5行(ぎょう)の係数(けいすう) \(\binom{5}{1} = 5\) および \(\binom{5}{2} = 10\) を用意(ようい)します。

  2. Apply Pascal's addition formula with \(n = 6\) and \(r = 2\): \(\binom{6}{2} = \binom{5}{1} + \binom{5}{2} = 5 + 10 = 15\).

    Áp dụng công thức cộng tam giác Pascal với \(n = 6, r = 2\): \(\binom{6}{2} = \binom{5}{1} + \binom{5}{2} = 5 + 10 = 15\).

    ステップ2: 加算(かさん)公式(こうしき) \(\binom{6}{2} = \binom{5}{1} + \binom{5}{2}\) に代入(だいにゅう)して \(5 + 10 = 15\) と計算(けいさん)します。

  3. Explain the combinatorial meaning: \(\binom{6}{2}\) represents the total number of ways to choose 2 items from a set of 6 distinct items without regard to order.

    Giải thích ý nghĩa tổ hợp: \(\binom{6}{2}\) biểu thị số cách chọn không phân biệt thứ tự 2 phần tử từ một tập hợp gồm 6 phần tử phân biệt.

    ステップ3: 組合(くみあわ)せの意味(いみ)の解釈(かいしゃく):\(\binom{6}{2}\) は、互(たが)いに異(こと)なる6個(こ)の要素(ようそ)から順序(じゅんじょ)を考慮(こうりょ)せずに2個(こ)を選(えら)ぶ組合(くみあわ)せの総数(そうすう)を表(あらわ)します。

AnswerĐáp án答え

15 (Explanation: The number of combinations of choosing 2 items from 6 distinct items is \(\binom{6}{2} = 15\))

15 (Giải thích: Số cách chọn 2 phần tử từ 6 phần tử phân biệt là \(\binom{6}{2} = 15\))

15(説明(せつめい):異(こと)なる6個(こ)のものから2個(こ)を選(えら)ぶ組合(くみあわ)せの数(かず)は \(\binom{6}{2} = 15\))

Check your workTự kiểm tra確認

Independent verification using the factorial formula: \(\binom{6}{2} = \frac{6!}{2!(6-2)!} = \frac{6 \times 5}{2 \times 1} = 15\). The result perfectly matches 15 obtained from the addition formula.

Kiểm tra độc lập bằng công thức giai thừa: \(\binom{6}{2} = \frac{6!}{2!(6-2)!} = \frac{6 \times 5}{2 \times 1} = 15\). Kết quả 15 hoàn toàn trùng khớp.

階乗(かいじょう)公式(こうしき)で独立(どくりつ)に検証(けんしょう):\(\binom{6}{2} = \frac{6!}{2!(6-2)!} = \frac{6 \times 5}{2 \times 1} = 15\)。加算(かさん)公式(こうしき)による結果(けっか) 15 と一致(いっち)します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Confusing the addition formula \(\binom{5}{1} + \binom{5}{2}\) with multiplication, or confusing the combination coefficient \(\binom{5}{2} = 10\) with permutations \(P(5,2) = 20\).

Nhầm công thức cộng thành phép nhân, hoặc nhầm hệ số tổ hợp \(\binom{5}{2} = 10\) với chỉnh hợp \(A_5^2 = 20\).

加算(かさん)公式(こうしき) \(\binom{5}{1} + \binom{5}{2}\) を掛け算(かけざん)と間違(まちが)えたり、\(\binom{5}{2}\) を順列(じゅんれつ) \(P(5,2) = 20\) と混同(こんどう)して誤(あやま)った値(あたい)を用(もち)いること。

Exercise 2Bài tự luyện 2自習問題 2

Find the coefficient of \(x^{2}\) in the binomial expansion of \((x + 3)^{4}\). Clearly distinguish between the 'term containing \(x^{2}\)' and the 'coefficient of \(x^{2}\)'.

Tìm hệ số của số hạng chứa \(x^{2}\) trong khai triển nhị thức \((x + 3)^{4}\). Phân biệt rõ giữa 'số hạng chứa \(x^{2}\)' và 'hệ số của \(x^{2}\)'.

二(に)項(こう)展開(てんかい) \((x + 3)^{4}\) における \(x^{2}\) の係数(けいすう)を求(もと)めなさい。また、「\(x^{2}\) を含(ふく)む項(こう)」と「\(x^{2}\) の係数(けいすう)」を明確(めいかく)に区別(くべつ)して説明(せつめい)しなさい。

HintGợi ýヒント

Write the general term of the binomial expansion as \(\binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\), set the exponent \(4 - r = 2\) (so \(r = 2\)), and note that the coefficient is the constant multiplying \(x^{2}\).

Viết số hạng tổng quát \(\binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\), cho số mũ \(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\). Hệ số là hằng số đứng trước \(x^{2}\).

二項定理(にこうていり)の一般(いっぱん)項(こう) \(\binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\) において \(4 - r = 2\)(すなわち \(r = 2\))とし、係数(けいすう)は \(x^{2}\) に掛(か)かる定数(ていすう)部分(ぶぶん)であることを利用(りよう)します。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Write the general term of \((x + 3)^{4}\) using the binomial theorem: \(T_{r+1} = \binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\) for \(0 \le r \le 4\).

    Viết số hạng tổng quát của khai triển \((x + 3)^{4}\): \(T_{r+1} = \binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\) với \(0 \le r \le 4\).

    ステップ1: 二項定理(にこうていり)により \((x + 3)^{4}\) の一般(いっぱん)項(こう)を書き出(かきだ)します:\(T_{r+1} = \binom{4}{r} x^{4-r} 3^{r}\)(\(0 \le r \le 4\))。

  2. Set the exponent of \(x\) to 2: \(4 - r = 2 \implies r = 2\).

    Cho số mũ của \(x\) bằng 2: \(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\).

    ステップ2: \(x\) の指数(しすう)が 2 となる条件(じょうけん)より \(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\) を得(え)ます。

  3. Substitute \(r = 2\) into the general term: \(T_{3} = \binom{4}{2} x^{2} 3^{2} = 6 \times x^{2} \times 9 = 54 x^{2}\).

    Thay \(r = 2\) vào số hạng tổng quát: \(T_{3} = \binom{4}{2} x^{2} 3^{2} = 6 \times x^{2} \times 9 = 54 x^{2}\).

    ステップ3: \(r = 2\) を一般(いっぱん)項(こう)に代入(だいにゅう)して項(こう)を計算(けいさん)します:\(T_{3} = \binom{4}{2} x^{2} 3^{2} = 6 \times x^{2} \times 9 = 54 x^{2}\)。

  4. Clearly distinguish between the term and the coefficient: The full 'term' containing \(x^{2}\) is \(54 x^{2}\), whereas the numerical 'coefficient' is 54.

    Phân biệt rõ: Số hạng đầy đủ chứa \(x^{2}\) là \(54 x^{2}\), còn hệ số của \(x^{2}\) là giá trị số \(54\).

    ステップ4: 項(こう)と係数(けいすう)を明確(めいかく)に区別(くべつ)します。\(x^{2}\) を含(ふく)む「項(こう)」は \(54 x^{2}\) であり、その数値(すうち)部分(ぶぶん)である「係数(けいすう)」は 54 です。

AnswerĐáp án答え

54 (The term is \(54 x^{2}\), and the coefficient is 54)

54 (Số hạng là \(54 x^{2}\), hệ số là 54)

54(項(こう)は \(54 x^{2}\)、係数(けいすう)は 54)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by direct expansion: \((x+3)^4 = (x^2+6x+9)^2 = x^4 + 12x^3 + 54x^2 + 108x + 81\). The coefficient of \(x^{2}\) is indeed 54.

Khai triển trực tiếp để kiểm tra: \((x+3)^4 = (x^2+6x+9)^2 = x^4 + 12x^3 + 54x^2 + 108x + 81\). Hệ số của \(x^{2}\) chính xác bằng 54.

直接(ちょくせつ)展開(てんかい)で検証(けんしょう):\((x+3)^4 = (x^2+6x+9)^2 = x^4 + 12x^3 + 54x^2 + 108x + 81\)。\(x^{2}\) の係数(けいすう)は 54 で一致(いっち)します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Forgetting to evaluate \(3^{2} = 9\) and answering only with the binomial coefficient \(\binom{4}{2} = 6\), or including the variable to answer \(54 x^{2}\) when asked only for the coefficient.

Quên nhân lũy thừa \(3^{2} = 9\) dẫn đến đáp số sai là 6, hoặc nhầm lẫn viết cả biến \(54 x^{2}\) khi đề bài chỉ hỏi hệ số.

\(3^{2} = 9\) の計算(けいさん)を忘(わす)れて二項係数(にこうけいすう) \(\binom{4}{2} = 6\) のみを答(こた)える間違(まちが)いや、係数(けいすう)を問(と)われているのに変数(へんすう)を含(ふく)めて \(54 x^{2}\) と答(こた)える間違(まちが)いに注意(ちゅうい)します。

Exercise 3Bài tự luyện 3自習問題 3

Find the coefficient of \(x^{3}\) in the binomial expansion of \((2x - 1)^{5}\). Show the calculation steps while keeping in mind the distinction between 'term' and 'coefficient'.

Tìm hệ số của số hạng chứa \(x^{3}\) trong khai triển nhị thức \((2x - 1)^{5}\). Trình bày các bước tính toán và phân biệt rõ giữa 'số hạng' và 'hệ số'.

二(に)項(こう)展開(てんかい) \((2x - 1)^{5}\) における \(x^{3}\) の係数(けいすう)を求(もと)めなさい。また、展開(てんかい)式(しき)の「項(こう)」と「係数(けいすう)」の違(ちが)いを踏(ふ)まえて計算(けいさん)過程(かてい)を示(しめ)しなさい。

HintGợi ýヒント

The general term is \(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\). For the \(x^{3}\) term, choose \(5 - r = 3 \implies r = 2\). Pay attention to the sign of \((-1)^{r}\) and the numeric factors.

Số hạng tổng quát là \(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\). Để có \(x^{3}\), chọn \(5 - r = 3 \Rightarrow r = 2\). Chú ý dấu của \((-1)^{r}\) và các hệ số số học.

一般(いっぱん)項(こう) \(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\) において \(x^{3}\) の項(こう)は \(5 - r = 3 \Rightarrow r = 2\) です。負(ふ)の符号(ふごう) \((-1)^{r}\) と係数(けいすう)の乗算(じょうざん)に注意(ちゅうい)します。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Write the general term of \((2x - 1)^{5}\) using the binomial theorem: \(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\) for \(0 \le r \le 5\).

    Viết số hạng tổng quát của khai triển \((2x - 1)^{5}\): \(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\) với \(0 \le r \le 5\).

    ステップ1: 二項定理(にこうていり)により \((2x - 1)^{5}\) の一般(いっぱん)項(こう)を書き出(かきだ)します:\(T_{r+1} = \binom{5}{r} (2x)^{5-r} (-1)^{r}\)(\(0 \le r \le 5\))。

  2. Compare exponents to find \(r\) for the \(x^{3}\) term: \(5 - r = 3 \implies r = 2\).

    Tìm \(r\) sao cho số mũ của \(x\) bằng 3: \(5 - r = 3 \Rightarrow r = 2\).

    ステップ2: \(x^{3}\) の項(こう)を得(え)るために指数(しすう)を比較(ひかく)します:\(5 - r = 3 \Rightarrow r = 2\)。

  3. Substitute \(r = 2\) into the general term: \(T_{3} = \binom{5}{2} (2x)^{3} (-1)^{2} = 10 \times (8 x^{3}) \times 1 = 80 x^{3}\).

    Thay \(r = 2\) vào số hạng tổng quát: \(T_{3} = \binom{5}{2} (2x)^{3} (-1)^{2} = 10 \times (8 x^{3}) \times 1 = 80 x^{3}\).

    ステップ3: \(r = 2\) を代入(だいにゅう)して項(こう)を計算(けいさん)します:\(T_{3} = \binom{5}{2} (2x)^{3} (-1)^{2} = 10 \times (8 x^{3}) \times 1 = 80 x^{3}\)。

  4. Distinguish between term and coefficient: The 'term' containing \(x^{3}\) is \(80 x^{3}\), while its 'coefficient' is the constant 80.

    Phân biệt rõ: Số hạng chứa \(x^{3}\) là \(80 x^{3}\), còn hệ số của \(x^{3}\) là hằng số 80.

    ステップ4: 項(こう)と係数(けいすう)を区別(くべつ)します。\(x^{3}\) を含(ふく)む「項(こう)」は \(80 x^{3}\) であり、その「係数(けいすう)」は定数(ていすう) 80 です。

AnswerĐáp án答え

80 (The term is \(80 x^{3}\), and the coefficient is 80)

80 (Số hạng là \(80 x^{3}\), hệ số là 80)

80(項(こう)は \(80 x^{3}\)、係数(けいすう)は 80)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by full expansion: \((2x-1)^5 = 32x^5 - 80x^4 + 80x^3 - 40x^2 + 10x - 1\). The coefficient of \(x^3\) is confirmed to be 80.

Khai triển đầy đủ để kiểm tra: \((2x-1)^5 = 32x^5 - 80x^4 + 80x^3 - 40x^2 + 10x - 1\). Hệ số của \(x^3\) đúng bằng 80.

二(に)項(こう)展開(てんかい)の各項(かくこう)を直接(ちょくせつ)確認(かくにん):\((2x-1)^5 = 32x^5 - 80x^4 + 80x^3 - 40x^2 + 10x - 1\)。\(x^3\) の係数(けいすう)は 80 であることが確認(かくにん)できます。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Forgetting to compute \(2^3 = 8\), leading to an incorrect coefficient of \(\binom{5}{2} = 10\), or confusing it with the coefficient of the \(x^2\) term (corresponding to \(r=3\), which is -40).

Quên tính lũy thừa \(2^3 = 8\) làm cho kết quả bị thiếu nhân 8, hoặc nhầm sang hệ số của số hạng \(x^2\) (ứng với \(r = 3\) là -40).

\((2x)^3 = 8x^3\) の 8 を掛(か)け忘(わす)れて \(\binom{5}{2} = 10\) と答(こた)えてしまったり、\(r = 3\) の項(こう)(\(-40 x^{2}\))の係数(けいすう) -40 と混同(こんどう)すること。

Exercise 4Bài tự luyện 4自習問題 4

Find the coefficient of \(x^{2}\) in the binomial expansion of \((2x - 3)^{4}\). Explain the calculation steps and the difference between the term and its coefficient.

Tìm hệ số của số hạng chứa \(x^{2}\) trong khai triển nhị thức \((2x - 3)^{4}\). Giải thích rõ các bước tính toán và sự khác biệt giữa số hạng và hệ số.

二項展開 \((2x - 3)^{4}\) における \(x^{2}\) の係数を求めなさい。計算過程および項と係数の違いを明確に説明しなさい。

HintGợi ýヒント

Write the general term \(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\). Determine \(r\) by setting the exponent of \(x\) to 2, i.e., \(4 - r = 2\).

Viết số hạng tổng quát \(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\). Tìm \(r\) sao cho số mũ của \(x\) bằng 2, tức là \(4 - r = 2\).

一般項 \(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\) を書き出し、\(x\) の指数が 2 となる \(4 - r = 2\) から \(r\) の値を求めます。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Write the general term of the expansion \((2x - 3)^{4}\): \(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\) for \(0 \le r \le 4\).

    Viết số hạng tổng quát của khai triển \((2x - 3)^{4}\): \(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\) với \(0 \le r \le 4\).

    二項定理により \((2x - 3)^{4}\) の一般項を書き出します:\(T_{r+1} = \binom{4}{r} (2x)^{4-r} (-3)^{r}\)(\(0 \le r \le 4\))。

  2. To find the term containing \(x^{2}\), set the exponent \(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\).

    Để tìm số hạng chứa \(x^{2}\), ta cho số mũ \(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\).

    \(x^{2}\) の項を得るために指数の条件を求めます:\(4 - r = 2 \Rightarrow r = 2\)。

  3. Substitute \(r = 2\) into the general term: \(T_{3} = \binom{4}{2} (2x)^{2} (-3)^{2} = 6 \times (4x^{2}) \times 9 = 216 x^{2}\).

    Thay \(r = 2\) vào số hạng tổng quát: \(T_{3} = \binom{4}{2} (2x)^{2} (-3)^{2} = 6 \times (4x^{2}) \times 9 = 216 x^{2}\).

    \(r = 2\) を一般項に代入して計算します:\(T_{3} = \binom{4}{2} (2x)^{2} (-3)^{2} = 6 \times (4x^{2}) \times 9 = 216 x^{2}\)。

  4. The term containing \(x^{2}\) is \(216 x^{2}\), whereas the coefficient of \(x^{2}\) is the numeric value 216.

    Số hạng chứa \(x^{2}\) là \(216 x^{2}\), còn hệ số của \(x^{2}\) là giá trị số \(216\).

    \(x^{2}\) を含む項は \(216 x^{2}\) であり、その係数は数値部分の 216 です。

AnswerĐáp án答え

216 (The term is \(216 x^{2}\), and the coefficient is 216)

216 (Số hạng là \(216 x^{2}\), hệ số là 216)

216(項は \(216 x^{2}\)、係数は 216)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by direct expansion: \((2x - 3)^{4} = 16x^{4} - 96x^{3} + 216x^{2} - 216x + 81\). The coefficient of \(x^{2}\) is confirmed to be 216.

Kiểm tra bằng khai triển trực tiếp: \((2x - 3)^{4} = 16x^{4} - 96x^{3} + 216x^{2} - 216x + 81\). Hệ số của \(x^{2}\) đúng bằng 216.

直接展開による確認: \((2x - 3)^{4} = 16x^{4} - 96x^{3} + 216x^{2} - 216x + 81\) となり、\(x^{2}\) の係数は 216 で一致します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Be careful with powers of coefficients and negative signs: \(2^{2} = 4\) and \((-3)^{2} = 9\). Avoid omitting the power of 2 or making a sign error.

Chú ý tính lũy thừa của cả hệ số và dấu: \((2)^{2} = 4\) và \((-3)^{2} = 9\). Tránh quên bình phương 2 hoặc nhầm dấu âm của \((-3)^{2}\).

係数と符号の乗算に注意し、\(2^{2} = 4\) や \((-3)^{2} = 9\) の計算漏れや符号ミスを防ぎます。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.8.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.8.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cách lập tam giác Pascal và liên hệ với hệ số tổ hợp.パスカルの三角形(さんかくけい)の作成(さくせい)法(ほう)と組合(くみあわ)せの数(かず)との関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu và áp dụng công thức khai triển nhị thức cho số mũ nguyên dương.二項定理(にこうていり)の公式(こうしき)を理解(りかい)し正(せい)の整数(せいすう)乗(じょう)の展開(てんかい)に適用(てきよう)する。
  3. Sử dụng tính chất đối xứng của tổ hợp để tính nhanh hệ số.組合(くみあわ)せの対称(たいしょう)性(せい)を利用(りよう)して係数(けいすう)を効率(こうりつ)よく計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Quy luật xây dựng hệ số係数(けいすう)生成(せいせい)の規則(きそく)性(せい)

Mỗi hệ số trong khai triển \((a + b)^{n}\) tương ứng với số cách chọn các phần tử \(\binom{n}{r}\). Tam giác Pascal thể hiện trực quan mối quan hệ cộng giữa các hàng.

\((a + b)^{n}\) の展開(てんかい)における各(かく)係数(けいすう)は要素(ようそ)を選択(せんたく)する組合(くみあわ)せの数(かず) \(\binom{n}{r}\) に対応(たいおう)します。パスカルの三角形(さんかくけい)は行(ぎょう)間(かん)の加算(かさん)関係(かんけい)を視覚(しかく)的(てき)に示(しめ)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • パスカルの三角形(さんかくけい)tam giác Pascal

    Bảng số dạng tam giác trong đó mỗi số bằng tổng hai số ngay phía trên nó.

    各数(かくすう)が上(うえ)の行(ぎょう)の隣り合(となりあ)う2つの数(かず)の和(わ)となる三角形(さんかくけい)の数値(すうち)配列(はいれつ)です。

  • 二項定理(にこうていり)định lý nhị thức

    Công thức đại số dùng để khai triển lũy thừa bậc \(n\) (với \(n\) là số nguyên không âm) của tổng hai số hạng \((a+b)^n\).

    2つの項(こう)の和(わ)のn乗(のり) \((a+b)^n\)(\(n\) は非(ひ)負(ふ)整数(せいすう))を展開(てんかい)するための代数(だいすう)公式(こうしき)です。

  • 二(に)項(こう)展開(てんかい)khai triển nhị thức

    Quá trình viết biểu thức \((a + b)^{n}\) thành một tổng các số hạng.

    \((a + b)^{n}\) を各項(かくこう)の和(わ)の形式(けいしき)に書き下(かきくだ)すプロセスのことです。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1: パスカルの三角形(さんかくけい)から係数(けいすう)を得(う)る

    Bước 1: Tìm hệ số từ Tam giác Pascal

    Viết các hàng của tam giác Pascal để xác định hệ số cho lũy thừa n nhỏ.

    パスカルの三角形(さんかくけい)を書き出(かきだ)して小(ちい)さなnの係数(けいすう)を特定(とくてい)します。

  2. 02
    ステップ2: 一般(いっぱん)項(こう)の形式(けいしき)を書き出(かきだ)す

    Bước 2: Viết dạng tổng quát của các số hạng

    Số hạng tổng quát là \(\binom{n}{r}a^{n-r}b^r\), với \(r=0,1,\ldots,n\). Khi \(a,b\) là hai biến độc lập, hệ số của \(a^{n-r}b^r\) là \(\binom{n}{r}\). Sau khi thay \(a=2x,b=-1\), phải nhân cả lũy thừa của 2 và dấu của \((-1)^r\) mới được hệ số của lũy thừa \(x\).

    一般(いっぱん)項(こう)は \(\binom{n}{r}a^{n-r}b^r\)(\(r=0,1,\ldots,n\))です。\(a,b\) を独立(どくりつ)した文字(もじ)とみると、\(a^{n-r}b^r\) の係数(けいすう)は \(\binom{n}{r}\) です。\(a=2x,b=-1\) を代入(だいにゅう)した後(あと)の \(x\) の係数(けいすう)には、2の累乗(るいじょう)と \((-1)^r\) の符号(ふごう)も含(ふく)めます。

  3. 03
    ステップ3: 完全(かんぜん)な展開(てんかい)式(しき)を作成(さくせい)する

    Bước 3: Lập biểu thức khai triển đầy đủ

    Thay các giá trị \(\binom{n}{r}\) vào công thức để hoàn thành khai triển.

    \(\binom{n}{r}\) の値(あたい)を公式(こうしき)に代入(だいにゅう)して展開(てんかい)を完了(かんりょう)させます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên lũy thừa các hằng số đi kèm với biến b trong khai triển.展開(てんかい)時(じ)に定数(ていすう)項(こう)の累乗(るいじょう)計算(けいさん)を忘(わす)れる。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải tính cả lũy thừa của b cùng với hệ số \(\binom{n}{r}\) ở mỗi số hạng.各項(かくこう)で \(\binom{n}{r}\) とともに b の累乗(るいじょう)も正(ただ)しく計算(けいさん)する必要(ひつよう)があります。

Viết sai thứ tự số mũ của a và b làm tổng số mũ không bằng n.a と b の指数(しすう)を間違(まちが)えて合計(ごうけい)が n にならない。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong mỗi số hạng, tổng số mũ của a và b luôn luôn bằng n.各項(かくこう)において a と b の指数(しすう)の和(わ)は常(つね)に n に一致(いっち)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tam giác Pascal cho cách tìm nhanh hệ số của khai triển nhị thức bậc nhỏ.パスカルの三角形(さんかくけい)で低次(ていじ)の二(に)項(こう)展開(てんかい)の係数(けいすう)を素早(すばや)く求(もと)められる。
  • Công thức \(\binom{n}{r} = \frac{n!}{r!(n-r)!}\) (với \(n \ge 0, 0 \le r \le n\)) giúp tính trực tiếp hệ số của số hạng bất kỳ.\(\binom{n}{r} = \frac{n!}{r!(n-r)!}\) (\(n \ge 0, 0 \le r \le n\))の公式(こうしき)により任意(にんい)の項(こう)の係数(けいすう)を直接(ちょくせつ)計算(けいさん)できる。
  • Luôn kiểm tra tổng số mũ của hai biến trong mỗi số hạng phải bằng n.各項(かくこう)の変数(へんすう)の指数(しすう)の和(わ)が常(つね)に n であるか確認(かくにん)する。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

(a+b)^n=\sum_{r=0}^{n}\binom{n}{r}a^{n-r}b^r

Công thức tổng quát của định lý nhị thức.

二項定理(にこうていり)の一般(いっぱん)展開(てんかい)公式(こうしき)です。

\binom{n}{r}=\frac{n!}{r!(n-r)!}

Công thức tính hệ số tổ hợp chập \(r\) của \(n\) phần tử (với \(n\) là số nguyên không âm, \(r\) là số nguyên \(0 \le r \le n\) và quy ước \(0! = 1\)).

\(n\) 個(こ)から \(r\) 個(こ)を選(えら)ぶ組合(くみあわ)せの数(かず)の計算(けいさん)公式(こうしき)です(\(n\) は非(ひ)負(ふ)整数(せいすう)、\(r\) は \(0 \le r \le n\) を満(み)たす整数(せいすう)で、\(0! = 1\))。

\binom{n}{r}=\binom{n}{n-r}

Tính chất đối xứng của hệ số nhị thức (với \(n\) là số nguyên không âm và \(0 \le r \le n\)).

二項係数(にこうけいすう)の対称(たいしょう)性(せい)を示(しめ)す公式(こうしき)です(\(n\) は非(ひ)負(ふ)整数(せいすう)、\(0 \le r \le n\))。

\binom{n}{r}=\binom{n-1}{r-1}+\binom{n-1}{r}

Công thức cộng trong tam giác Pascal (với \(n \ge 2\) và \(1 \le r \le n-1\)).

パスカルの三角形(さんかくけい)における加算(かさん)公式(こうしき)です(ただし \(n \ge 2\) および \(1 \le r \le n-1\))。

EJU 2026 · MATH.8.1

Khám phá quy luật tìm hệ số trong khai triển lũy thừa bằng Định lý nhị thức và Tam giác Pascal.

二項定理(にこうていり)とパスカルの三角形(さんかくけい)を用(もち)いて累乗(るいじょう)展開(てんかい)の係数(けいすう)の法則(ほうそく)を学(まな)びます。

二項定理(にこうていり) 第(だい)1部(ぶ)
パスカルの三角形二項定理二項展開