Phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử3次式の因数分解
Công thức公式
Ví dụ例題
Phân tích đa thức \(x^{3} - 8\) thành nhân tử.
\(x^{3} - 8\) を因数分解しなさい。
- Ta viết 8 dưới dạng \(2^{3}\), vậy biểu thức trở thành \(x^{3} - 2^{3}\).8を\(2^{3}\)と表すと、式は \(x^{3} - 2^{3}\) となります。
- Áp dụng công thức \(a^{3} - b^{3} = (a - b) (a^{2} + ab + b^{2})\) với a = x và b = 2.a = x, b = 2 として公式 \(a^{3} - b^{3} = (a - b) (a^{2} + ab + b^{2})\) を適用します。
- Ta được \((x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\).したがって \((x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Phân tích đa thức \(x^{3} + 27\) thành nhân tử.\(x^{3} + 27\) を因数分解しなさい。
2. Phân tích đa thức \(8 x^{3} - 1\) thành nhân tử.\(8 x^{3} - 1\) を因数分解しなさい。
3. Phân tích đa thức \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) thành nhân tử.\(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) を因数分解しなさい。
Self-study exercises with solutionsTự luyện có lời giải解説付き自習問題
Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.
Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.
解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。
Exercise 1Bài tự luyện 1自習問題 1
Factor the polynomial \(2x^{3} - 54\).
Phân tích đa thức \(2x^{3} - 54\) thành nhân tử.
多項式 \(2x^{3} - 54\) を因数分解しなさい。
HintGợi ýヒント
First factor out the common factor \(2\), then apply the difference of cubes formula \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) to the expression inside the parentheses.
Trước tiên hãy rút nhân tử chung \(2\) ra ngoài, sau đó áp dụng công thức hiệu hai lập phương \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) cho phần trong ngoặc.
まず共通因数 \(2\) をくくり出し、括弧の中を立方の差の公式 \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) にあてはめます。
Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
Factor out the common factor \(2\) from each term to obtain \(2(x^{3} - 27)\).
Rút nhân tử chung \(2\) của các số hạng ra ngoài, ta được \(2(x^{3} - 27)\).
各項の共通因数である \(2\) をくくり出すと、\(2(x^{3} - 27)\) となります。
Rewrite \(27\) inside the parentheses as \(3^{3}\) to identify the difference of cubes \(x^{3} - 3^{3}\).
Biến đổi \(27\) trong ngoặc thành \(3^{3}\), ta nhận được dạng hiệu hai lập phương \(x^{3} - 3^{3}\).
括弧内の \(27\) を \(3^{3}\) と変形し、立方の差の形 \(x^{3} - 3^{3}\) を確認します。
Apply the difference of cubes formula \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) with \(a = x\) and \(b = 3\).
Áp dụng công thức hiệu hai lập phương \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) với \(a = x\) và \(b = 3\).
\(a = x\), \(b = 3\) として立方の差の公式 \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) を適用します。
Since \(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\), the complete factored form is \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\).
Ta có \(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\), do đó kết quả toàn bộ là \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\).
\(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\) となるため、全体で \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\) となります。
\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)
\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)
\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)
Check your workTự kiểm tra確認
Verification by expanding: \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\), which matches the original polynomial.
Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\), đúng với biểu thức ban đầu.
逆展開による確認: \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\) となり、元の式に一致します。
Common mistakeLỗi cần tránh注意点
Do not forget to factor out the common factor 2: \((x-3)(x^2+3x+9)\) is only equal to \(x^3-27\). Although \((2x-6)(x^2+3x+9)\) is equivalent, factoring out 2 makes the common factor clear.
Không bỏ mất nhân tử 2: \((x-3)(x^2+3x+9)\) chỉ bằng \(x^3-27\). Dạng \((2x-6)(x^2+3x+9)\) vẫn đúng, nhưng đưa 2 ra ngoài giúp nhìn rõ nhân tử chung.
因数2を落とすと \((x-3)(x^2+3x+9)=x^3-27\) になってしまいます。\((2x-6)(x^2+3x+9)\) も正しい形ですが、2をくくり出すと共通因数が明確になります。
Exercise 2Bài tự luyện 2自習問題 2
Factor the polynomial \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\).
Phân tích đa thức \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) thành nhân tử.
多項式 \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) を因数分解しなさい。
HintGợi ýヒント
Notice that the first and last terms are \(8x^{3} = (2x)^{3}\) and \(27 = 3^{3}\), and test whether the expansion formula for the cube of a sum \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) applies.
Chú ý số hạng đầu và cuối là \(8x^{3} = (2x)^{3}\) và \(27 = 3^{3}\), kiểm tra xem đa thức có khớp với công thức lập phương của một tổng \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) hay không.
先頭と末尾の項が \(8x^{3} = (2x)^{3}\)、\(27 = 3^{3}\) であることに注目し、和の立方の展開公式 \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) が適用できるか検証します。
Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
Write the first term as \((2x)^{3}\) and the fourth term as \(3^{3}\), assuming \(a = 2x\) and \(b = 3\).
Đặt số hạng thứ nhất là \((2x)^{3}\) và số hạng thứ tư là \(3^{3}\), ta giả định \(a = 2x\) và \(b = 3\).
第1項を \((2x)^{3}\)、第4項を \(3^{3}\) と置き、\(a = 2x\)、\(b = 3\) と仮定します。
Verify the first middle term: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\), which matches the second term.
Kiểm tra số hạng giữa thứ nhất: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\), khớp với số hạng thứ hai.
中間項の検証を行います: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\) となり、第2項に一致します。
Verify the second middle term: \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\), which matches the third term.
Kiểm tra tiếp số hạng giữa thứ hai: \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\), khớp với số hạng thứ ba.
続いて \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\) となり、第3項に一致します。
Since all terms satisfy the formula \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\), the factored result is \((2x + 3)^{3}\).
Tất cả các số hạng đều thỏa mãn dạng công thức \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\), do đó kết quả phân tích là \((2x + 3)^{3}\).
すべての項が公式 \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) の形を満たすため、因数分解の結果は \((2x + 3)^{3}\) となります。
\((2x + 3)^{3}\)
\((2x + 3)^{3}\)
\((2x + 3)^{3}\)
Check your workTự kiểm tra確認
Verification by expanding: \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\), which perfectly matches the original polynomial.
Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\), hoàn toàn khớp với biểu thức ban đầu.
逆展開による確認: \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) となり、元の式と完全に一致します。
Common mistakeLỗi cần tránh注意点
Failing to check whether the middle coefficients 36 and 54 match \(3a^{2}b\) and \(3ab^{2}\), and prematurely concluding based only on the cubic terms.
Không kiểm tra lại hệ số của các số hạng giữa \(36\) và \(54\) xem có đúng bằng \(3a^{2}b\) và \(3ab^{2}\) hay không mà đã vội vã kết luận.
中間項の係数 \(36\) や \(54\) が \(3a^{2}b\) および \(3ab^{2}\) に一致するか確認せずに、単に立方の項だけで判断して計算ミスをすること。
Exercise 3Bài tự luyện 3自習問題 3
Factor the polynomial \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\).
Phân tích đa thức \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) thành nhân tử.
多項式 \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) を因数分解しなさい。
HintGợi ýヒント
Group the terms into two pairs \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\), then combine the difference of cubes formula with factoring out common terms to find the common factor \((x - y)\).
Gộp các số hạng thành hai nhóm \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\), kết hợp công thức hiệu hai lập phương và đặt nhân tử chung để tìm nhân tử chung \((x - y)\).
項を \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\) のように2つずつグループ分けし、立方の差の公式と共通因数の括り出しを組み合わせて共通な因数 \((x - y)\) を見つけます。
Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
Group the terms as \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\).
Nhóm các số hạng thành \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\).
式を \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\) とグループ分けします。
Apply the difference of cubes formula to the first group to get \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\), and factor out \(xy\) from the second group to get \(xy(x - y)\).
Áp dụng công thức hiệu hai lập phương cho nhóm đầu thành \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\), và rút \(xy\) ra ngoài ở nhóm sau thành \(xy(x - y)\).
前半のグループに立方の差の公式を適用して \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\) とし、後半のグループから \(xy\) をくくり出して \(xy(x - y)\) とします。
Factor out the common factor \((x - y)\) to obtain \((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\).
Rút nhân tử chung \((x - y)\) ra ngoài, ta được \((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\).
共通因数 \((x - y)\) をくくり出すと、\((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) となります。
Recognize that the quadratic factor \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) is the perfect square \((x + y)^{2}\), giving the final result \((x - y)(x + y)^{2}\).
Nhân tử bậc hai \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) là bình phương của một tổng \((x + y)^{2}\), do đó kết quả cuối cùng là \((x - y)(x + y)^{2}\).
2次因数 \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) は完全平方式 \((x + y)^{2}\) であるため、最終的に \((x - y)(x + y)^{2}\) となります。
\((x - y)(x + y)^{2}\)
\((x - y)(x + y)^{2}\)
\((x - y)(x + y)^{2}\)
Check your workTự kiểm tra確認
Verification by expanding: \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\), which matches the original polynomial.
Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\), khớp với đa thức ban đầu.
逆展開による確認: \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) となり、元の多項式に一致します。
Common mistakeLỗi cần tránh注意点
Stopping after reaching \((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) without noticing that the quadratic factor \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) can be further factored into \((x + y)^{2}\).
Sau khi biến đổi đến \((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\), bỏ sót việc nhân tử bậc hai \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) có thể tiếp tục phân tích thành \((x + y)^{2}\) mà dừng lại giữa chừng.
\((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) まで変形した後に、2次因数 \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) がさらに \((x + y)^{2}\) に因数分解できることを見落として途中で計算を止めてしまうこと。
Exercise 4Bài tự luyện 4自習問題 4
Factor the polynomial \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\).
Phân tích đa thức \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) thành nhân tử.
多項式 \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) を因数分解しなさい。
HintGợi ýヒント
Group the first two terms \(x^{3} - 8y^{3}\) and the last two terms \(2x^{2}y - 4xy^{2}\), then apply the difference of cubes formula and factor out common terms.
Nhóm hai số hạng đầu \(x^{3} - 8y^{3}\) và hai số hạng sau \(2x^{2}y - 4xy^{2}\), sử dụng công thức hiệu hai lập phương và rút nhân tử chung.
最初の2項 \(x^{3} - 8y^{3}\) と後半の2項 \(2x^{2}y - 4xy^{2}\) にグループ分けし、立方の差の公式と共通因数のくくり出しを利用します。
Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
Group the terms as \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\).
Nhóm các số hạng thành \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\).
式を \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\) とグループ分けします。
Apply the difference of cubes formula to the first group to get \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\), and factor out \(2xy\) from the second group to get \(2xy(x - 2y)\).
Áp dụng công thức hiệu hai lập phương cho nhóm đầu thành \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\), và rút \(2xy\) ra ngoài ở nhóm sau thành \(2xy(x - 2y)\).
前半のグループに立方の差の公式を適用して \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\) とし、後半のグループから \(2xy\) をくくり出して \(2xy(x - 2y)\) とします。
Factor out the common factor \((x - 2y)\) to get \((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\).
Rút nhân tử chung \((x - 2y)\) ra ngoài: \((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\).
共通因数 \((x - 2y)\) をくくり出すと、\((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\) となります。
Recognize that \(x^{2} + 4xy + 4y^{2} = (x + 2y)^{2}\), giving the final result \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\).
Nhận thấy \(x^{2} + 4xy + 4y^{2} = (x + 2y)^{2}\), do đó kết quả cuối cùng là \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\).
2次因数 \(x^{2} + 4xy + 4y^{2}\) は \((x + 2y)^{2}\) と因数分解できるため、最終結果は \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\) となります。
\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)
\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)
\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)
Check your workTự kiểm tra確認
Verification by expanding: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\), which matches the original polynomial.
Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\), hoàn toàn khớp với biểu thức ban đầu.
逆展開による確認: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) となり、元の式に一致します。
Common mistakeLỗi cần tránh注意点
When applying the difference of cubes formula, ensure \(8y^{3}\) is recognized as \((2y)^{3}\) rather than \(2y^{3}\).
Chú ý khi khai triển \(8y^{3} = (2y)^{3}\) để áp dụng hằng đẳng thức chính xác, tránh nhầm lẫn giữa \(2y^{3}\) và \((2y)^{3}\).
立方の差の公式を適用する際、\(8y^{3} = (2y)^{3}\) であることに注意し、\(2y^{3}\) と混同しないようにします。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません