Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử3次式(じしき)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)

Công thức公式

a^3+b^3=(a+b)(a^2-ab+b^2)
a^3-b^3=(a-b)(a^2+ab+b^2)
a^3+3a^2b+3ab^2+b^3=(a+b)^3
a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=(a-b)^3

Ví dụ例題

Phân tích đa thức \(x^{3} - 8\) thành nhân tử.

\(x^{3} - 8\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

  1. Ta viết 8 dưới dạng \(2^{3}\), vậy biểu thức trở thành \(x^{3} - 2^{3}\).8を\(2^{3}\)と表(あらわ)すと、式(しき)は \(x^{3} - 2^{3}\) となります。
  2. Áp dụng công thức \(a^{3} - b^{3} = (a - b) (a^{2} + ab + b^{2})\) với a = x và b = 2.a = x, b = 2 として公式(こうしき) \(a^{3} - b^{3} = (a - b) (a^{2} + ab + b^{2})\) を適用(てきよう)します。
  3. Ta được \((x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\).したがって \((x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\) となります。
Vậy \(x^{3} - 8 = (x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\).したがって \(x^{3} - 8 = (x - 2) (x^{2} + 2 x + 4)\) です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phân tích đa thức \(x^{3} + 27\) thành nhân tử.\(x^{3} + 27\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

2. Phân tích đa thức \(8 x^{3} - 1\) thành nhân tử.\(8 x^{3} - 1\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

3. Phân tích đa thức \(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) thành nhân tử.\(x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

Self-study exercises with solutionsTự luyện có lời giải解説付き自習問題

Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.

Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.

解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。

Exercise 1Bài tự luyện 1自習問題 1

Factor the polynomial \(2x^{3} - 54\).

Phân tích đa thức \(2x^{3} - 54\) thành nhân tử.

多項(たこう)式(しき) \(2x^{3} - 54\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

HintGợi ýヒント

First factor out the common factor \(2\), then apply the difference of cubes formula \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) to the expression inside the parentheses.

Trước tiên hãy rút nhân tử chung \(2\) ra ngoài, sau đó áp dụng công thức hiệu hai lập phương \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) cho phần trong ngoặc.

まず共通(きょうつう)因数(いんすう) \(2\) をくくり出(だ)し、括弧(かっこ)の中(なか)を立方(りっぽう)の差(さ)の公式(こうしき) \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) にあてはめます。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Factor out the common factor \(2\) from each term to obtain \(2(x^{3} - 27)\).

    Rút nhân tử chung \(2\) của các số hạng ra ngoài, ta được \(2(x^{3} - 27)\).

    各項(かくこう)の共通(きょうつう)因数(いんすう)である \(2\) をくくり出(だ)すと、\(2(x^{3} - 27)\) となります。

  2. Rewrite \(27\) inside the parentheses as \(3^{3}\) to identify the difference of cubes \(x^{3} - 3^{3}\).

    Biến đổi \(27\) trong ngoặc thành \(3^{3}\), ta nhận được dạng hiệu hai lập phương \(x^{3} - 3^{3}\).

    括弧(かっこ)内(ない)の \(27\) を \(3^{3}\) と変形(へんけい)し、立方(りっぽう)の差(さ)の形(かたち) \(x^{3} - 3^{3}\) を確認(かくにん)します。

  3. Apply the difference of cubes formula \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) with \(a = x\) and \(b = 3\).

    Áp dụng công thức hiệu hai lập phương \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) với \(a = x\) và \(b = 3\).

    \(a = x\), \(b = 3\) として立方(りっぽう)の差(さ)の公式(こうしき) \(a^{3} - b^{3} = (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})\) を適用(てきよう)します。

  4. Since \(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\), the complete factored form is \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\).

    Ta có \(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\), do đó kết quả toàn bộ là \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\).

    \(x^{3} - 3^{3} = (x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\) となるため、全体(ぜんたい)で \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\) となります。

AnswerĐáp án答え

\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)

\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)

\(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9)\)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by expanding: \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\), which matches the original polynomial.

Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\), đúng với biểu thức ban đầu.

逆(ぎゃく)展開(てんかい)による確認(かくにん): \(2(x - 3)(x^{2} + 3x + 9) = 2(x^{3} + 3x^{2} + 9x - 3x^{2} - 9x - 27) = 2(x^{3} - 27) = 2x^{3} - 54\) となり、元(もと)の式(しき)に一致(いっち)します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Do not forget to factor out the common factor 2: \((x-3)(x^2+3x+9)\) is only equal to \(x^3-27\). Although \((2x-6)(x^2+3x+9)\) is equivalent, factoring out 2 makes the common factor clear.

Không bỏ mất nhân tử 2: \((x-3)(x^2+3x+9)\) chỉ bằng \(x^3-27\). Dạng \((2x-6)(x^2+3x+9)\) vẫn đúng, nhưng đưa 2 ra ngoài giúp nhìn rõ nhân tử chung.

因数(いんすう)2を落(お)とすと \((x-3)(x^2+3x+9)=x^3-27\) になってしまいます。\((2x-6)(x^2+3x+9)\) も正(ただ)しい形(かたち)ですが、2をくくり出(だ)すと共通(きょうつう)因数(いんすう)が明確(めいかく)になります。

Exercise 2Bài tự luyện 2自習問題 2

Factor the polynomial \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\).

Phân tích đa thức \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) thành nhân tử.

多項(たこう)式(しき) \(8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

HintGợi ýヒント

Notice that the first and last terms are \(8x^{3} = (2x)^{3}\) and \(27 = 3^{3}\), and test whether the expansion formula for the cube of a sum \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) applies.

Chú ý số hạng đầu và cuối là \(8x^{3} = (2x)^{3}\) và \(27 = 3^{3}\), kiểm tra xem đa thức có khớp với công thức lập phương của một tổng \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) hay không.

先頭(せんとう)と末尾(まつび)の項(こう)が \(8x^{3} = (2x)^{3}\)、\(27 = 3^{3}\) であることに注目(ちゅうもく)し、和(わ)の立方(りっぽう)の展開(てんかい)公式(こうしき) \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) が適用(てきよう)できるか検証(けんしょう)します。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Write the first term as \((2x)^{3}\) and the fourth term as \(3^{3}\), assuming \(a = 2x\) and \(b = 3\).

    Đặt số hạng thứ nhất là \((2x)^{3}\) và số hạng thứ tư là \(3^{3}\), ta giả định \(a = 2x\) và \(b = 3\).

    第(だい)1項(こう)を \((2x)^{3}\)、第(だい)4項(こう)を \(3^{3}\) と置(お)き、\(a = 2x\)、\(b = 3\) と仮定(かてい)します。

  2. Verify the first middle term: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\), which matches the second term.

    Kiểm tra số hạng giữa thứ nhất: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\), khớp với số hạng thứ hai.

    中間(ちゅうかん)項(こう)の検証(けんしょう)を行(おこな)います: \(3a^{2}b = 3(2x)^{2}(3) = 36x^{2}\) となり、第(だい)2項(こう)に一致(いっち)します。

  3. Verify the second middle term: \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\), which matches the third term.

    Kiểm tra tiếp số hạng giữa thứ hai: \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\), khớp với số hạng thứ ba.

    続(つづ)いて \(3ab^{2} = 3(2x)(3^{2}) = 54x\) となり、第(だい)3項(こう)に一致(いっち)します。

  4. Since all terms satisfy the formula \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\), the factored result is \((2x + 3)^{3}\).

    Tất cả các số hạng đều thỏa mãn dạng công thức \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\), do đó kết quả phân tích là \((2x + 3)^{3}\).

    すべての項(こう)が公式(こうしき) \(a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} = (a + b)^{3}\) の形(かたち)を満(み)たすため、因数(いんすう)分解(ぶんかい)の結果(けっか)は \((2x + 3)^{3}\) となります。

AnswerĐáp án答え

\((2x + 3)^{3}\)

\((2x + 3)^{3}\)

\((2x + 3)^{3}\)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by expanding: \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\), which perfectly matches the original polynomial.

Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\), hoàn toàn khớp với biểu thức ban đầu.

逆(ぎゃく)展開(てんかい)による確認(かくにん): \((2x + 3)^{3} = (2x)^{3} + 3(2x)^{2}(3) + 3(2x)(3^{2}) + 3^{3} = 8x^{3} + 36x^{2} + 54x + 27\) となり、元(もと)の式(しき)と完全(かんぜん)に一致(いっち)します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Failing to check whether the middle coefficients 36 and 54 match \(3a^{2}b\) and \(3ab^{2}\), and prematurely concluding based only on the cubic terms.

Không kiểm tra lại hệ số của các số hạng giữa \(36\) và \(54\) xem có đúng bằng \(3a^{2}b\) và \(3ab^{2}\) hay không mà đã vội vã kết luận.

中間(ちゅうかん)項(こう)の係数(けいすう) \(36\) や \(54\) が \(3a^{2}b\) および \(3ab^{2}\) に一致(いっち)するか確認(かくにん)せずに、単(たん)に立方(りっぽう)の項(こう)だけで判断(はんだん)して計算(けいさん)ミスをすること。

Exercise 3Bài tự luyện 3自習問題 3

Factor the polynomial \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\).

Phân tích đa thức \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) thành nhân tử.

多項(たこう)式(しき) \(x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) を因数(いんすう)分解(ぶんかい)しなさい。

HintGợi ýヒント

Group the terms into two pairs \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\), then combine the difference of cubes formula with factoring out common terms to find the common factor \((x - y)\).

Gộp các số hạng thành hai nhóm \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\), kết hợp công thức hiệu hai lập phương và đặt nhân tử chung để tìm nhân tử chung \((x - y)\).

項(こう)を \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\) のように2つずつグループ分(わ)けし、立方(りっぽう)の差(さ)の公式(こうしき)と共通(きょうつう)因数(いんすう)の括(くく)り出(だ)しを組み合(くみあ)わせて共通(きょうつう)な因数(いんすう) \((x - y)\) を見(み)つけます。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Group the terms as \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\).

    Nhóm các số hạng thành \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\).

    式(しき)を \((x^{3} - y^{3}) + (x^{2}y - xy^{2})\) とグループ分(わ)けします。

  2. Apply the difference of cubes formula to the first group to get \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\), and factor out \(xy\) from the second group to get \(xy(x - y)\).

    Áp dụng công thức hiệu hai lập phương cho nhóm đầu thành \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\), và rút \(xy\) ra ngoài ở nhóm sau thành \(xy(x - y)\).

    前半(ぜんはん)のグループに立方(りっぽう)の差(さ)の公式(こうしき)を適用(てきよう)して \((x - y)(x^{2} + xy + y^{2})\) とし、後半(こうはん)のグループから \(xy\) をくくり出(だ)して \(xy(x - y)\) とします。

  3. Factor out the common factor \((x - y)\) to obtain \((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\).

    Rút nhân tử chung \((x - y)\) ra ngoài, ta được \((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\).

    共通(きょうつう)因数(いんすう) \((x - y)\) をくくり出(だ)すと、\((x - y)[(x^{2} + xy + y^{2}) + xy] = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) となります。

  4. Recognize that the quadratic factor \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) is the perfect square \((x + y)^{2}\), giving the final result \((x - y)(x + y)^{2}\).

    Nhân tử bậc hai \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) là bình phương của một tổng \((x + y)^{2}\), do đó kết quả cuối cùng là \((x - y)(x + y)^{2}\).

    2次(じ)因数(いんすう) \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) は完全(かんぜん)平方(へいほう)式(しき) \((x + y)^{2}\) であるため、最終(さいしゅう)的(てき)に \((x - y)(x + y)^{2}\) となります。

AnswerĐáp án答え

\((x - y)(x + y)^{2}\)

\((x - y)(x + y)^{2}\)

\((x - y)(x + y)^{2}\)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by expanding: \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\), which matches the original polynomial.

Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\), khớp với đa thức ban đầu.

逆(ぎゃく)展開(てんかい)による確認(かくにん): \((x - y)(x + y)^{2} = (x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x(x^{2} + 2xy + y^{2}) - y(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} - x^{2}y - 2xy^{2} - y^{3} = x^{3} - y^{3} + x^{2}y - xy^{2}\) となり、元(もと)の多項(たこう)式(しき)に一致(いっち)します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Stopping after reaching \((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) without noticing that the quadratic factor \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) can be further factored into \((x + y)^{2}\).

Sau khi biến đổi đến \((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\), bỏ sót việc nhân tử bậc hai \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) có thể tiếp tục phân tích thành \((x + y)^{2}\) mà dừng lại giữa chừng.

\((x - y)(x^{2} + 2xy + y^{2})\) まで変形(へんけい)した後(あと)に、2次(じ)因数(いんすう) \(x^{2} + 2xy + y^{2}\) がさらに \((x + y)^{2}\) に因数(いんすう)分解(ぶんかい)できることを見落(みお)として途中(とちゅう)で計算(けいさん)を止(と)めてしまうこと。

Exercise 4Bài tự luyện 4自習問題 4

Factor the polynomial \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\).

Phân tích đa thức \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) thành nhân tử.

多項式 \(x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) を因数分解しなさい。

HintGợi ýヒント

Group the first two terms \(x^{3} - 8y^{3}\) and the last two terms \(2x^{2}y - 4xy^{2}\), then apply the difference of cubes formula and factor out common terms.

Nhóm hai số hạng đầu \(x^{3} - 8y^{3}\) và hai số hạng sau \(2x^{2}y - 4xy^{2}\), sử dụng công thức hiệu hai lập phương và rút nhân tử chung.

最初の2項 \(x^{3} - 8y^{3}\) と後半の2項 \(2x^{2}y - 4xy^{2}\) にグループ分けし、立方の差の公式と共通因数のくくり出しを利用します。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Group the terms as \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\).

    Nhóm các số hạng thành \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\).

    式を \((x^{3} - 8y^{3}) + (2x^{2}y - 4xy^{2})\) とグループ分けします。

  2. Apply the difference of cubes formula to the first group to get \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\), and factor out \(2xy\) from the second group to get \(2xy(x - 2y)\).

    Áp dụng công thức hiệu hai lập phương cho nhóm đầu thành \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\), và rút \(2xy\) ra ngoài ở nhóm sau thành \(2xy(x - 2y)\).

    前半のグループに立方の差の公式を適用して \((x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2})\) とし、後半のグループから \(2xy\) をくくり出して \(2xy(x - 2y)\) とします。

  3. Factor out the common factor \((x - 2y)\) to get \((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\).

    Rút nhân tử chung \((x - 2y)\) ra ngoài: \((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\).

    共通因数 \((x - 2y)\) をくくり出すと、\((x - 2y)[(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) + 2xy] = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2})\) となります。

  4. Recognize that \(x^{2} + 4xy + 4y^{2} = (x + 2y)^{2}\), giving the final result \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\).

    Nhận thấy \(x^{2} + 4xy + 4y^{2} = (x + 2y)^{2}\), do đó kết quả cuối cùng là \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\).

    2次因数 \(x^{2} + 4xy + 4y^{2}\) は \((x + 2y)^{2}\) と因数分解できるため、最終結果は \((x - 2y)(x + 2y)^{2}\) となります。

AnswerĐáp án答え

\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)

\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)

\((x - 2y)(x + 2y)^{2}\)

Check your workTự kiểm tra確認

Verification by expanding: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\), which matches the original polynomial.

Kiểm tra bằng cách khai triển ngược: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\), hoàn toàn khớp với biểu thức ban đầu.

逆展開による確認: \((x - 2y)(x + 2y)^{2} = (x - 2y)(x^{2} + 4xy + 4y^{2}) = x^{3} + 4x^{2}y + 4xy^{2} - 2x^{2}y - 8xy^{2} - 8y^{3} = x^{3} - 8y^{3} + 2x^{2}y - 4xy^{2}\) となり、元の式に一致します。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

When applying the difference of cubes formula, ensure \(8y^{3}\) is recognized as \((2y)^{3}\) rather than \(2y^{3}\).

Chú ý khi khai triển \(8y^{3} = (2y)^{3}\) để áp dụng hằng đẳng thức chính xác, tránh nhầm lẫn giữa \(2y^{3}\) và \((2y)^{3}\).

立方の差の公式を適用する際、\(8y^{3} = (2y)^{3}\) であることに注意し、\(2y^{3}\) と混同しないようにします。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu và áp dụng thành thạo các công thức phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử.3次式(じしき)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)を理解(りかい)し適用(てきよう)できる。
  2. Nhận diện đúng dấu của các số hạng khi phân tích tổng và hiệu hai lập phương.立方(りっぽう)の和(わ)と差(さ)における符号(ふごう)のパターンを正確(せいかく)に識別(しきべつ)する。
  3. Kết hợp đặt nhân tử chung trước khi dùng công thức bậc ba.共通(きょうつう)因数(いんすう)をくくり出(だ)してから3次(つぎ)公式(こうしき)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Biến đổi tổng thành tích和(わ)を積(せき)の形(かたち)に変形(へんけい)する

Việc đưa đa thức về dạng tích giúp đơn giản hóa các tính toán phức tạp.

複雑(ふくざつ)な式(しき)を積(せき)の形(かたち)にすることで計算(けいさん)を簡素(かんそ)化(か)します。立方(りっぽう)の形(かたち)を見抜(みぬ)くことが適切(てきせつ)な公式(こうしき)選択(せんたく)の鍵(かぎ)となります。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 3次式(じしき)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)công thức phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử

    Các công thức giúp biến đổi biểu thức bậc ba thành tích các nhân tử.

    3次式(じしき)を因数(いんすう)の積(せき)に変形(へんけい)するための公式(こうしき)です。

  • 共通(きょうつう)因数(いんすう)nhân tử chung

    Yếu tố xuất hiện trong tất cả các số hạng của biểu thức.

    式(しき)のすべての項(こう)に共通(きょうつう)して含(ふく)まれる因数(いんすう)です。

  • 同(どう)符号(ふごう)cùng dấu

    Dấu của nhân tử bậc nhất giống với dấu của biểu thức lập phương ban đầu.

    一(いち)次(じ)因数(いんすう)の符号(ふごう)が元(もと)の立方(りっぽう)の符号(ふごう)と同(おな)じであることを意味(いみ)します。

  • 異(い)符号(ふごう)khác dấu

    Trong công thức phân tích tổng và hiệu hai lập phương, dấu của số hạng giữa trong nhân tử bậc hai (số hạng \(ab\)) trái dấu với dấu của biểu thức lập phương ban đầu.

    立方(りっぽう)の和(わ)・差(さ)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)において、2次(じ)因数(いんすう)の中間(ちゅうかん)項(こう)(\(ab\)の項(こう))の符号(ふごう)が元(もと)の式(しき)の符号(ふごう)と反対(はんたい)(異(い)符号(ふごう))になることを表(あらわ)します。

  • 対称(たいしょう)式(しき)biểu thức đối xứng

    Biểu thức không thay đổi giá trị khi thay đổi vị trí các biến.

    変数(へんすう)を入れ替(いれか)えても値(あたい)が変(か)わらない多項(たこう)式(しき)です。

  • 基本(きほん)対称(たいしょう)式(しき)biểu thức đối xứng cơ bản

    Các biểu thức đối xứng đơn giản như tổng và tích của các biến.

    和(わ)や積(せき)など最(もっと)も基本(きほん)的(てき)な対称(たいしょう)式(しき)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1: 共通(きょうつう)因数(いんすう)を見(み)つける

    Bước 1: Tìm nhân tử chung

    Kiểm tra xem các số hạng có nhân tử chung nào không để đưa ra ngoài.

    各項(かくこう)に共通(きょうつう)する因数(いんすう)があるか確認(かくにん)し、あればくくり出(だ)します。

  2. 02
    ステップ2: 立方(りっぽう)の形(かたち)を特定(とくてい)する

    Bước 2: Xác định dạng lập phương

    Đưa các số hạng về dạng \(a^{3}\) và \(b^{3}\) để chọn công thức thích hợp.

    各項(かくこう)を \(a^{3}\) や \(b^{3}\) の形(かたち)に整理(せいり)して公式(こうしき)を選択(せんたく)します。

  3. 03
    ステップ3: 公式(こうしき)を適用(てきよう)する

    Bước 3: Áp dụng công thức

    Thay a và b vào công thức và chú ý dấu của từng số hạng.

    a と b を公式(こうしき)に代入(だいにゅう)し、各項(かくこう)の符号(ふごう)に注意(ちゅうい)して展開(てんかい)します。

  4. 04
    ステップ4: 確認(かくにん)と整理(せいり)

    Bước 4: Kiểm tra và thu gọn

    Kiểm tra lại kết quả phân tích và thu gọn nhân tử nếu cần.

    因数(いんすう)分解(ぶんかい)の結果(けっか)を確認(かくにん)し、必要(ひつよう)に応(おう)じて整理(せいり)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm dấu trong công thức tổng hai lập phương thành \(a^{3} + b^{3} = (a + b) (a^{2} + ab + b^{2})\).立方(りっぽう)の和(わ)で \(a^{3} + b^{3} = (a + b) (a^{2} + ab + b^{2})\) と符号(ふごう)を間違(まちが)える。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong nhân tử bậc hai của tổng hai lập phương, số hạng giữa phải mang dấu âm là -ab.立方(りっぽう)の和(わ)の二(に)次(じ)因数(いんすう)の中間(ちゅうかん)項(こう)はマイナスの -ab となります。

Quên lấy nhân tử chung ra ngoài trước khi dùng công thức lập phương.3次(つぎ)公式(こうしき)を使(つか)う前(まえ)に共通(きょうつう)因数(いんすう)をくくり出(だ)し忘(わす)れる。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn tìm và đưa nhân tử chung ra ngoài trước để đưa biểu thức về dạng chuẩn.まず共通(きょうつう)因数(いんすう)をくくり出(だ)して標準(ひょうじゅん)形(けい)にしてから公式(こうしき)を適用(てきよう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thuộc lòng các công thức lập phương và chú ý dấu của từng số hạng.立方(りっぽう)の公式(こうしき)と各項(かくこう)の符号(ふごう)をしっかり覚(おぼ)える。
  • Ưu tiên rút nhân tử chung trước khi áp dụng công thức bậc ba.公式(こうしき)を適用(てきよう)する前(まえ)に共通(きょうつう)因数(いんすう)をくくり出(だ)す。
  • Biết biến đổi các số hạng về dạng lập phương như \((2 x)^{3}\) hay \(3^{3}\).\((2 x)^{3}\) や \(3^{3}\) のように立方(りっぽう)の形(かたち)に整理(せいり)する。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

a^3+b^3=(a+b)(a^2-ab+b^2)

Công thức phân tích tổng hai lập phương.

立方(りっぽう)の和(わ)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)です。

a^3-b^3=(a-b)(a^2+ab+b^2)

Công thức phân tích hiệu hai lập phương.

立方(りっぽう)の差(さ)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)です。

a^3+3a^2b+3ab^2+b^3=(a+b)^3

Công thức lập phương của một tổng.

和(わ)の立方(りっぽう)の展開(てんかい)・因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)です。

a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=(a-b)^3

Công thức lập phương của một hiệu.

差(さ)の立方(りっぽう)の展開(てんかい)・因数(いんすう)分解(ぶんかい)公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.1.1

Học cách đưa đa thức bậc ba về dạng tích nhờ các công thức Hằng đẳng thức.

3次式(じしき)を公式(こうしき)を利用(りよう)して因数(いんすう)分解(ぶんかい)する手法(しゅほう)を学(まな)びます。

3次式(じしき)の因数(いんすう)分解(ぶんかい)
3次式の因数分解公式共通因数同符号異符号