Định lý nhị thức Phần 2二項定理 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tìm hệ số của \(x^{3}\) trong khai triển \((2 x + 1)^{5}\).
\((2 x + 1)^{5}\) の展開式における \(x^{3}\) の係数を求めなさい。
- Số hạng tổng quát là \(\binom{5}{r}\cdot (2 x)^{r}\cdot 1^{5 - r} = \binom{5}{r}\cdot 2^{r}\cdot x^{r}\).一般項は \(\binom{5}{r}\cdot (2 x)^{r}\cdot 1^{5 - r} = \binom{5}{r}\cdot 2^{r}\cdot x^{r}\) です。
- Để có \(x^{3}\), ta chọn r = 3.\(x^{3}\) の項を得るために r = 3 とします。
- Hệ số cần tìm là \(\binom{5}{3}\cdot 2^{3} = 10\cdot 8 = 80\).求める係数は \(\binom{5}{3}\cdot 2^{3} = 10\cdot 8 = 80\) となります。
Hệ số của \(x^{3}\) là 80.\(x^{3}\) の係数は 80 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tìm hệ số của \(a^{2}\) b c trong khai triển \((a + b + c)^{4}\).\((a + b + c)^{4}\) の展開式における \(a^{2}\) b c の係数を求めなさい。
2. Tính tổng \(\binom{3}{0} + \binom{3}{1} + \binom{3}{2} + \binom{3}{3}\).和 \(\binom{3}{0} + \binom{3}{1} + \binom{3}{2} + \binom{3}{3}\) を計算しなさい。
3. Tính giá trị của \(\binom{4}{0} + \binom{4}{2} + \binom{4}{4}\).\(\binom{4}{0} + \binom{4}{2} + \binom{4}{4}\) の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません