Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Phép chia Horner (Nghiên cứu)組立(くみたて)除法(じょほう)(研究(けんきゅう))

Công thức公式

ax^3+bx^2+cx+d=(x-a)(lx^2+mx+n)+R
l=a, m=b+la, n=c+ma, R=d+na
A=BQ+R

Ví dụ例題

Dùng sơ đồ Horner chia đa thức \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 4\) cho x - 2.

組立(くみたて)除法(じょほう)を用(もち)いて \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 4\) を x - 2 で割(わ)りなさい。

  1. Hệ số của đa thức là a = 1, b = -2, c = 3, d = -4 và nghiệm chia là a = 2.割(わ)られる式(しき)の係数(けいすう)は 1, -2, 3, -4 で割(わ)る式(しき)の値(あたい)は 2 です。
  2. Tính các hệ số: l = 1; m = -2 + 1*2 = 0; n = 3 + 0*2 = 3; R = -4 + 3*2 = 2.順(じゅん)に計算(けいさん)すると l = 1, m = 0, n = 3, R = 2 となります。
  3. Thu được thương \(Q = x^{2} + 3\) và số dư R = 2.したがって商(しょう)は \(x^{2} + 3\) で余(あま)りは 2 となります。
Kết quả: \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 4 = (x - 2) (x^{2} + 3) + 2\).計算(けいさん)結果(けっか)は \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 4 = (x - 2) (x^{2} + 3) + 2\) です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tìm số dư khi chia \(x^{3} + 3 x^{2} - 2 x + 1\) cho x - 1 bằng sơ đồ Horner.組立(くみたて)除法(じょほう)を用(もち)いて \(x^{3} + 3 x^{2} - 2 x + 1\) を x - 1 で割(わ)った余(あま)りを求(もと)めなさい。

2. Khi chia \(x^{3} - 4 x + 3\) cho x - 2, hệ số m tương ứng trong sơ đồ Horner là bao nhiêu?\(x^{3} - 4 x + 3\) を x - 2 で割(わ)るとき、組立(くみたて)除法(じょほう)の係数(けいすう) m の値(あたい)はいくらですか。

3. Thương Q của phép chia \(x^{3} - x^{2} - x + 1\) cho x - 1 là đa thức nào?\(x^{3} - x^{2} - x + 1\) を x - 1 で割(わ)った商(しょう) Q はどの多項(たこう)式(しき)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.8.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.8.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu thuật toán và các bước tính trong sơ đồ Horner.組立(くみたて)除法(じょほう)のアルゴリズムと計算(けいさん)手順(てじゅん)を理解(りかい)する。
  2. Xác định đúng hệ số của thương và số dư trong phép chia đa thức.多項(たこう)式(しき)の除法(じょほう)における商(しょう)の係数(けいすう)と余(あま)りを正確(せいかく)に特定(とくてい)する。
  3. Vận dụng đẳng thức A = BQ + R để biểu diễn kết quả phép chia.等式(とうしき) A = BQ + R を用(もち)いて除法(じょほう)の結果(けっか)を表現(ひょうげん)する。
Trực giác · イメージ

Rút gọn phép chia đa thức /多項(たこう)式(しき)除法(じょほう)の簡略(かんりゃく)化(か)

Sơ đồ Horner giúp rút ngắn thao tác chia đa thức bằng cách chỉ làm việc trên các hệ số.

組立(くみたて)除法(じょほう)は係数(けいすう)のみを用(もち)いて多項(たこう)式(しき)の割り算(わりざん)を計算(けいさん)を簡略(かんりゃく)化(か)する手法(しゅほう)です。従来(じゅうらい)の縦(たて)算(さん)の引き算(ひきざん)を、積(せき)の加算(かさん)の繰り返(くりかえ)しに置き換(おきか)えます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 組立(くみたて)除法(じょほう)sơ đồ Horner

    Phương pháp tính nhanh thương và số dư khi chia đa thức cho nhị thức bậc nhất (x - a).

    多項(たこう)式(しき)を一(いち)次(じ)式(しき) (x - a) で割(わ)る際(さい)の商(しょう)と余(あま)りを効率(こうりつ)的(てき)に求(もと)める計算(けいさん)手法(しゅほう)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1: 割(わ)られる式(しき)の係数(けいすう)を並(なら)べる

    Bước 1: Viết các hệ số của đa thức bị chia /

    Liệt kê các hệ số a, b, c, d của đa thức bị chia theo thứ tự bậc giảm dần.

    割(わ)られる多項(たこう)式(しき)の係数(けいすう) a, b, c, d を次数(じすう)の高(たか)い順(じゅん)に並(なら)べます。

  2. 02
    ステップ2: 最初(さいしょ)の係数(けいすう)をそのまま下(お)ろす

    Bước 2: Hạ số hạng đầu tiên l = a /

    Hạ hệ số cao nhất a xuống để làm hệ số đầu tiên l của thương.

    最初(さいしょ)の係数(けいすう) a をそのまま下(お)ろして商(しょう)の最初(さいしょ)の係数(けいすう) l とします。

  3. 03
    ステップ3: 積(せき)の計算(けいさん)と加算(かさん)を繰り返(くりかえ)す

    Bước 3: Nhân tích lũy và cộng dồn /

    Lấy l nhân với a rồi cộng với b để được m; tiếp tục tương tự cho n và R.

    l に a を掛(か)けて b に加(くわ)え m を得(え)て、同様(どうよう)の計算(けいさん)を繰り替(くりか)えして n と R を求(もと)めます。

  4. 04
    ステップ4: 商(しょう)と余(あま)りを読み取(よみと)る

    Bước 4: Đọc thương và số dư /

    Các số \(lx^{2} + mx + n\) là thương Q và số cuối cùng R là số dư.

    \(lx^{2} + mx + n\) が商(しょう) Q となり、最後(さいご)の数値(すうち) R が余(あま)りとなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên bổ sung số 0 cho các bậc thiếu trong đa thức bị chia.割(わ)られる式(しき)で欠(か)けている次数(じすう)の係数(けいすう) 0 を補(おぎな)い忘(わす)れる。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nếu đa thức khuyết bậc nào thì phải điền hệ số 0 tại bậc đó trong bảng Horner.欠損(けっそん)している次数(じすう)がある場合(ばあい)は、係数(けいすう) 0 を必(かなら)ず挿入(そうにゅう)します。

Dùng sai dấu của a khi chia cho (x - a).(x - a) で割(わ)る際(さい)に a の符号(ふごう)を間違(まちが)える。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi chia cho (x - a), giá trị nhân trong sơ đồ Horner phải là +a.(x - a) で割(わ)る場合(ばあい)、組み立(くみた)て除法(じょほう)で用(もち)いる値(あたい)は +a となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sơ đồ Horner giúp chia đa thức cho nhị thức bậc nhất nhanh và chính xác.組立(くみたて)除法(じょほう)により一(いち)次(じ)式(しき)による多項(たこう)式(しき)除法(じょほう)を迅速(じんそく)かつ正確(せいかく)に行(おこな)える。
  • Chú ý điền hệ số 0 cho các bậc bị khuyết trong đa thức bị chia.割(わ)られる式(しき)の欠損(けっそん)次数(じすう)には必(かなら)ず係数(けいすう) 0 を補(おぎな)う。
  • Số dư R luôn là một hằng số khi chia cho nhị thức bậc nhất (x - a).一(いち)次(じ)式(しき) (x - a) で割(わ)る場合(ばあい)、余(あま)り R は常(つね)に定数(ていすう)となる。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

ax^3+bx^2+cx+d=(x-a)(lx^2+mx+n)+R

Dạng biểu diễn phép chia đa thức bậc ba cho (x - a).

3次式(じしき)を (x - a) で割(わ)ったときの除法(じょほう)等式(とうしき)です。

l=a, m=b+la, n=c+ma, R=d+na

Công thức truy hồi tính các hệ số của thương và số dư trong sơ đồ Horner.

組立(くみたて)除法(じょほう)における商(しょう)の係数(けいすう)と余(あま)りの漸化(ぜんか)計算(けいさん)公式(こうしき)です。

A=BQ+R

Đẳng thức cơ bản của phép chia đa thức: Đa thức bị chia = Đa thức chia * Thương + Số dư.

被除(ひじょ)式(しき) = 除(じょ)式(しき) × 商(しょう) + 余(あま)り の基本(きほん)等式(とうしき)です。

EJU 2026 · MATH.8.1

Nắm vững thuật toán sơ đồ Horner để thực hiện phép chia đa thức cho nhị thức bậc nhất một cách nhanh chóng.

一(いち)次(じ)式(しき)で割(わ)る多項(たこう)式(しき)の除法(じょほう)を迅速(じんそく)に行(おこな)う組み立(くみた)て除法(じょほう)の手法(しゅほう)をマスターします。

組立(くみたて)除法(じょほう)(研究(けんきゅう))
組立除法