Định nghĩa quy nạp của dãy số và công thức truy hồi数列の帰納的定義と漸化式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số (a_n) được xác định quy nạp bởi a_1 = 3 và công thức truy hồi a_{n+1} = a_n + 4. Hãy tính giá trị của a_2 và a_3.
数列 (a_n) が a_1 = 3 および漸化式 a_{n+1} = a_n + 4 で帰納的に定義されています。a_2 と a_3 の値を求めなさい。
- Với n = 1, thay vào công thức truy hồi ta có a_2 = a_1 + 4. Vì a_1 = 3 nên a_2 = 3 + 4 = 7.n=1 のとき、漸化式に代入すると a_2 = a_1 + 4 となります。a_1 = 3 より a_2 = 3 + 4 = 7 です。
- Với n = 2, thay vào công thức truy hồi ta có a_3 = a_2 + 4. Vì a_2 = 7 nên a_3 = 7 + 4 = 11.n=2 のとき、漸化式に代入すると a_3 = a_2 + 4 となります。a_2 = 7 より a_3 = 7 + 4 = 11 です。
Vậy giá trị của a_2 là 7 và a_3 là 11.したがって、a_2 = 7、a_3 = 11 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho dãy số (a_n) có a_1 = 2 và công thức truy hồi a_{n+1} = a_n + 5. Giá trị của a_3 là bao nhiêu?a_1 = 2 および漸化式 a_{n+1} = a_n + 5 で定義される数列 (a_n) について、a_3 の値はいくらですか。
2. Cho dãy số (a_n) có a_1 = 4 và công thức truy hồi a_{n+1} = 3 a_n. Giá trị của a_3 là bao nhiêu?a_1 = 4 および漸化式 a_{n+1} = 3 a_n で定義される数列 (a_n) について、a_3 の値はいくらですか。
3. Cho dãy số (a_n) xác định bởi a_1 = 5 và a_{n+1} = a_n - 2. Giá trị của a_4 là bao nhiêu?a_1 = 5 および a_{n+1} = a_n - 2 で定義される数列 (a_n) について、a_4 の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません