Hệ thức truy hồi (giữa 2 số hạng kề nhau)漸化式(隣接2項間)
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số \((a_{n})\) thỏa mãn số hạng đầu \(a_{1} = 5\) và hệ thức truy hồi \(a_{n + 1} = 2\) \(a_{n}\). Tìm công thức số hạng tổng quát \(a_{n}\) và tính \(a_{4}\).
初項 \(a_{1} = 5\) および漸化式 \(a_{n + 1} = 2\) \(a_{n}\) を満たす数列 \((a_{n})\) について、一般項 \(a_{n}\) を求め、\(a_{4}\) の値を計算しなさい。
- Nhận thấy hệ thức \(a_{n + 1} = 2\) \(a_{n}\) có dạng \(a_{n + 1} = r\) \(a_{n}\) với công tỷ r = 2. Do đó \((a_{n})\) là cấp số nhân.漸化式 \(a_{n + 1} = 2\) \(a_{n}\) は公比 r = 2 の等比数列の型 \(a_{n + 1} = r\) \(a_{n}\) です。したがって \((a_{n})\) は等比数列です。
- Áp dụng công thức số hạng tổng quát a_n = a r^{n-1} với a = 5 và r = 2, ta được a_n = 5 \(\cdot\) 2^{n-1}.初項 a = 5、公比 r = 2 として一般項の公式 a_n = a r^{n-1} に代入すると、a_n = 5 \(\cdot\) 2^{n-1} が得られます。
- Thay n = 4 vào công thức số hạng tổng quát, ta có a_4 = 5 \(\cdot\) 2^{4-1} = 5 \(\cdot\) 2^3 = 5 \(\cdot\) 8 = 40.一般項に n = 4 を代入すると、a_4 = 5 \(\cdot\) 2^{4-1} = 5 \(\cdot\) 2^3 = 5 \(\cdot\) 8 = 40 となります。
Vậy số hạng tổng quát là a_n = 5 \(\cdot\) 2^{n-1} và a_4 = 40.したがって、一般項は a_n = 5 \(\cdot\) 2^{n-1} であり、a_4 = 40 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho dãy số \((a_{n})\) có \(a_{1} = 3\) và hệ thức truy hồi \(a_{n + 1} = a_{n} + 4\). Công thức số hạng tổng quát \(a_{n}\) là gì?\(a_{1} = 3\) および漸化式 \(a_{n + 1} = a_{n} + 4\) を満たす数列 \((a_{n})\) の一般項 \(a_{n}\) はどれですか。
2. Cho dãy số \((a_{n})\) có \(a_{1} = 2\) và hệ thức truy hồi \(a_{n + 1} = 3\) \(a_{n}\). Giá trị của số hạng \(a_{5}\) là bao nhiêu?\(a_{1} = 2\) および漸化式 \(a_{n + 1} = 3\) \(a_{n}\) を満たす数列 \((a_{n})\) について、第5項 \(a_{5}\) の値はいくらですか。
3. Cho dãy số \((a_{n})\) có \(a_{1} = 10\) và hệ thức truy hồi \(a_{n + 1} = a_{n} - 3\). Số hạng tổng quát \(a_{n}\) được biểu diễn là gì?\(a_{1} = 10\) および漸化式 \(a_{n + 1} = a_{n} - 3\) を満たす数列 \((a_{n})\) の一般項 \(a_{n}\) はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません