Đồ thị của hàm số bậc ba 23次関数のグラフ②
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2}\). Hãy tính đạo hàm f'(x), lập bảng biến thiên để xác định cực trị và tìm các giao điểm của đồ thị với trục hoành.
関数 \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2}\) について、導関数 f'(x) を計算して増減表を作成し、極値を特定するとともにx軸との交点を求めなさい。
- Đạo hàm là f'\((x) = 3 x^{2} - 6 x = 3 x (x - 2)\). Cho f'(x) = 0 ta được hai nghiệm x = 0 và x = 2.導関数は f'\((x) = 3 x^{2} - 6 x = 3 x (x - 2)\) です。f'(x) = 0 とおくと x = 0 および x = 2 の2解を得ます。
- Lập bảng biến thiên: f'(x) > 0 khi x < 0 hoặc x > 2; f'(x) < 0 khi 0 < x < 2. Hàm số đạt cực đại f(0) = 0 và cực tiểu f(2) = -4.増減表を作成します:x < 0 または x > 2 で f'(x) > 0、0 < x < 2 で f'(x) < 0 となります。極大値 f(0) = 0 および極小値 f(2) = -4 を得ます。
- Giải phương trình \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2} = x^{2} (x - 3) = 0\) thu được nghiệm kép x = 0 và nghiệm đơn x = 3. Do đó giao điểm với trục hoành là (0, 0) và (3, 0).方程式 \(f(x) = x^{3} - 3 x^{2} = x^{2} (x - 3) = 0\) を解くと、重解 x = 0 と単解 x = 3 を得ます。したがってx軸との交点は (0, 0) および (3, 0) です。
Đồ thị đạt cực đại tại (0, 0), cực tiểu tại (2, -4) và cắt trục hoành tại điểm tiếp xúc (0, 0) cùng giao điểm (3, 0).グラフは (0, 0) で極大、(2, -4) で極小となり、x軸とは接点 (0, 0) および交点 (3, 0) で交わります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Với hàm số \(f(x) = x^{3} + 3 ax^{2} + 3 bx + c\) có đạo hàm f'\((x) = 3 (x^{2} + 2 ax + b)\), điều kiện nào sau đây đảm bảo hàm số có 2 cực trị?関数 \(f(x) = x^{3} + 3 ax^{2} + 3 bx + c\) (導関数 f'\((x) = 3 (x^{2} + 2 ax + b)\))が2つの極値を持つための条件はどれか。
2. Cho phương trình \(x^{3} - 3 x^{2} = 0\). Nghiệm kép của phương trình này tương ứng với hoành độ điểm tiếp xúc của đồ thị với trục hoành là giá trị nào?方程式 \(x^{3} - 3 x^{2} = 0\) について、グラフがx軸と接する接点のx座標に対応する重解はどれか。
3. Trong biểu thức \(p = -a - 2 \sqrt{a^{2} - b}\) với a = -1 và b = 0, giá trị của p là bao nhiêu?式 \(p = -a - 2 \sqrt{a^{2} - b}\) において、a = -1 かつ b = 0 のとき、p の値はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません