Giá trị của biểu thức chứa hàm số lượng giác三角関数を含む式の値
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho cos\(\alpha\) = 1/2. Tính giá trị của cos^2(\(\alpha\)/2) sử dụng công thức góc chia đôi.
cos\(\alpha\) = 1/2 のとき、半角の公式を用いて cos^2(\(\alpha\)/2) の値を求める。
- Áp dụng công thức góc chia đôi cos^2(\(\alpha\)/2) = (1 + cos\(\alpha\)) / 2.半角の公式 cos^2(\(\alpha\)/2) = (1 + cos\(\alpha\)) / 2 を適用する。
- Thay \(\cos \alpha = 1 / 2\) vào công thức ta được (1 + 1/2) / 2.式に \(\cos \alpha = 1 / 2\) を代入すると (1 + 1/2) / 2 となる。
- Tính toán kết quả ta thu được (3/2) / 2 = 3/4.計算すると (3/2) / 2 = 3/4 が得られる。
Giá trị của cos^2(\(\alpha\)/2) bằng 3/4.cos^2(\(\alpha\)/2) の値は 3/4 である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(\sin \alpha = 3 / 5\) và \(\cos \alpha = 4 / 5\). Giá trị của \(\sin 2 \alpha\) là bao nhiêu?\(\sin \alpha = 3 / 5\) かつ \(\cos \alpha = 4 / 5\) のとき、\(\sin 2 \alpha\) の値はいくらですか。
2. Biết cos\(\alpha\) = 0, giá trị của tan^2(\(\alpha\)/2) bằng bao nhiêu?cos\(\alpha\) = 0 のとき、tan^2(\(\alpha\)/2) の値はいくらですか。
3. Cho sin\(\theta\) = 1. Giá trị của cos^2\(\theta\) bằng bao nhiêu?sin\(\theta\) = 1 のとき、cos^2\(\theta\) の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません