Ứng dụng vào giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác三角関数の最大・最小への応用
Công thức公式
Ví dụ例題
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(y = \cos 2 x - 2 \cos x\).
式 \(y = \cos 2 x - 2 \cos x\) の最大値と最小値を求めます。
- Áp dụng công thức cos 2x = 2cos^2 x - 1 để viết lại y = 2cos^2 x - 2cos x - 1.公式 cos 2x = 2cos^2 x - 1 を適用して y = 2cos^2 x - 2cos x - 1 と変形します。
- Đặt \(t = \cos x\) với miền giá trị -1 <= t <= 1, ta được hàm số bậc hai \(y = 2 t^{2} - 2 t - 1\).-1 <= t <= 1 の範囲で \(t = \cos x\) と置換すると、2次関数 \(y = 2 t^{2} - 2 t - 1\) が得られます。
- Biến đổi thành \(y = 2 (t - 1 / 2)^{2} - 3 / 2\). Tại t = 1/2, y đạt giá trị nhỏ nhất bằng -3/2.\(y = 2 (t - 1 / 2)^{2} - 3 / 2\) と変形できます。t = 1/2 のとき、最小値 -3/2 をとります。
- Tại t = -1, \(y = 2 (-1)^{2} - 2 (-1) - 1 = 3\) là giá trị lớn nhất. Tại t = 1, y = -1.t = -1 のとき、最大値 3 をとります。t = 1 のとき y = -1 となります。
Vậy giá trị lớn nhất là 3 và giá trị nhỏ nhất là -3/2.したがって、最大値は 3、最小値は -3/2 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biểu thức \(\cos 2 x + 4 \cos x\) khi đặt \(t = \cos x\) (với -1 <= t <= 1) biến đổi thành hàm số bậc hai nào?\(t = \cos x\) (-1 <= t <= 1) と置換したとき、式 \(\cos 2 x + 4 \cos x\) はどの2次関数に変形されますか。
2. Cho biểu thức \(y = \sin x \cos x\). Khi đặt \(t = \sin x + \cos x\), sử dụng công thức \(\sin x \cos x = (t^{2} - 1) / 2\), giá trị của y khi t = 1 bằng bao nhiêu?式 \(y = \sin x \cos x\) において、\(t = \sin x + \cos x\) と置き、公式 \(\sin x \cos x = (t^{2} - 1) / 2\) を用いるとき、t = 1 での y の値はいくらですか。
3. Sử dụng công thức sin^2 x = (1 - cos 2x)/2, khi cos 2x = -1, giá trị của sin^2 x bằng bao nhiêu?公式 sin^2 x = (1 - cos 2x)/2 を用いるとき、cos 2x = -1 での sin^2 x の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません