Giải phương trình bậc cao Phần 1高次方程式の解法 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho phương trình \(x^{3} - 6 x^{2} + 11 x - 6 = 0\) có các nghiệm \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\). Tính \(\alpha + \beta + \gamma\) và \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha\).
方程式 \(x^{3} - 6 x^{2} + 11 x - 6 = 0\) の解を \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\) とするとき、\(\alpha + \beta + \gamma\) および \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha\) を求めなさい。
- Xác định các hệ số: a = 1, b = -6, c = 11, d = -6.係数を特定します: a = 1, b = -6, c = 11, d = -6。
- Tính tổng ba nghiệm: \(\alpha + \beta + \gamma = -(-6) / 1 = 6\).3解の和を計算します: \(\alpha + \beta + \gamma = -(-6) / 1 = 6\)。
- Tính tổng tích đôi một: \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha = 11 / 1 = 11\).2解の積の和を計算します: \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha = 11 / 1 = 11\)。
Tổng ba nghiệm bằng 6 và tổng tích đôi một bằng 11.3解の和は6、2解の積の和は11です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính tổng các nghiệm \(\alpha + \beta + \gamma\) của \(x^{3} - 3 x^{2} + 4 x - 2 = 0\).\(x^{3} - 3 x^{2} + 4 x - 2 = 0\) の解の和 \(\alpha + \beta + \gamma\) を求めなさい。
2. Tính \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha\) cho phương trình \(x^{3} - 4 x^{2} + 5 x - 2 = 0\).方程式 \(x^{3} - 4 x^{2} + 5 x - 2 = 0\) における \(\alpha\cdot \beta + \beta\cdot \gamma + \gamma\cdot \alpha\) を求めなさい。
3. Phương trình hệ số thực \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\) có một nghiệm là 1 + i. Tìm một nghiệm khác.実数係数方程式 \(x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0\) が解 1 + i をもつとき、別の解を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません