Giải phương trình bậc cao Phần 2高次方程式の解法 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho phương trình \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 8 = 0\) có ba nghiệm \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\). Tính tích \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma\) và rút gọn \(\omega^{7}\).
方程式 \(x^{3} - 2 x^{2} + 3 x - 8 = 0\) の3解を \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\) とするとき、積 \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma\) を求め、\(\omega^{7}\) を簡素化しなさい。
- Áp dụng công thức tích ba nghiệm: \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma = -(-8) / 1 = 8\).3解の積の公式を適用します: \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma = -(-8) / 1 = 8\)。
- Biểu diễn \(\omega^{7} = (\omega^{3})^{2}\cdot \omega\).\(\omega^{7} = (\omega^{3})^{2}\cdot \omega\) と表します。
- Thay \(\omega^{3} = 1\) ta có \(1^{2}\cdot \omega = \omega\).\(\omega^{3} = 1\) を代入すると \(1^{2}\cdot \omega = \omega\) となります。
Tích ba nghiệm bằng 8 và \(\omega^{7}\) rút gọn bằng \(\omega\).3解の積は8であり、\(\omega^{7}\) の簡素化結果は \(\omega\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính tích ba nghiệm \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma\) của phương trình \(x^{3} - 5 x^{2} + 2 x + 6 = 0\).方程式 \(x^{3} - 5 x^{2} + 2 x + 6 = 0\) の3解の積 \(\alpha\cdot \beta\cdot \gamma\) を求めなさい。
2. Rút gọn biểu thức \(\omega^{12}\) với \(\omega^{3} = 1\).\(\omega^{3} = 1\) のとき、\(\omega^{12}\) を簡素化しなさい。
3. Rút gọn biểu thức \(\omega^{4} + \omega^{5}\) với \(\omega^{3} = 1\).\(\omega^{3} = 1\) のとき、\(\omega^{4} + \omega^{5}\) を簡素化しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません