Hàm số lượng giác Phần 1三角関数 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho tan alpha = 2 và tan beta = 3. Tính giá trị của biểu thức A = tan(alpha + beta).
tan alpha = 2 かつ tan beta = 3 のとき、式 A = tan(alpha + beta) の値を求めなさい。
- Áp dụng công thức cộng cho hàm tang: tan(alpha + beta) = (tan alpha + tan beta) / (1 - tan alpha * tan beta).タンジェントの加法定理 tan(alpha + beta) = (tan alpha + tan beta) / (1 - tan alpha * tan beta) を適用します。
- Thay tan alpha = 2 và tan beta = 3 vào công thức: tử số là 2 + 3 = 5, mẫu số là 1 - 2 * 3 = -5.tan alpha = 2 と tan beta = 3 を公式に代入します: 分子は 2 + 3 = 5、分母は 1 - 2 * 3 = -5。
- Chia tử số cho mẫu số để thu được giá trị của A: A = 5 / (-5) = -1.分子を分母で割ってA の値を求めます: A = 5 / (-5) = -1。
Giá trị thu được của biểu thức là A = -1.式の計算結果は A = -1 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho sin alpha = 3/5 và cos alpha = 4/5. Tính giá trị của sin 2 alpha.sin alpha = 3/5 かつ cos alpha = 4/5 のとき、sin 2 alpha の値を求めなさい。
2. Cho sin alpha = 1/2, cos alpha = sqrt(3)/2, sin beta = sqrt(3)/2, cos beta = 1/2. Tính giá trị của sin(alpha + beta).sin alpha = 1/2, cos alpha = sqrt(3)/2, sin beta = sqrt(3)/2, cos beta = 1/2 のとき、sin(alpha + beta) の値を求めなさい。
3. Cho cos alpha = 4/5, cos beta = 3/5, sin alpha = 3/5, sin beta = 4/5. Tính giá trị của cos(alpha + beta).cos alpha = 4/5, cos beta = 3/5, sin alpha = 3/5, sin beta = 4/5 のとき、cos(alpha + beta) の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません