Hàm số lượng giác Phần 2三角関数 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho cos alpha = 1/3. Tính giá trị của sin^2 (alpha / 2) và cos^2 (alpha / 2).
cos alpha = 1/3 のとき、sin^2 (alpha / 2) および cos^2 (alpha / 2) の値を求めなさい。
- Áp dụng công thức hạ bậc cho sin: sin^2 (alpha / 2) = (1 - cos alpha) / 2 = (1 - 1/3) / 2 = (2/3) / 2 = 1/3.サインの半角公式 sin^2 (alpha / 2) = (1 - cos alpha) / 2 を適用すると、(1 - 1/3) / 2 = (2/3) / 2 = 1/3 となります。
- Áp dụng công thức hạ bậc cho cos: cos^2 (alpha / 2) = (1 + cos alpha) / 2 = (1 + 1/3) / 2 = (4/3) / 2 = 2/3.コサインの半角公式 cos^2 (alpha / 2) = (1 + cos alpha) / 2 を適用すると、(1 + 1/3) / 2 = (4/3) / 2 = 2/3 となります。
- Kiểm tra lại bằng tổng sin^2 (alpha / 2) + cos^2 (alpha / 2) = 1/3 + 2/3 = 1.和 sin^2 (alpha / 2) + cos^2 (alpha / 2) = 1/3 + 2/3 = 1 で結果を確認します。
Kết quả tính được là sin^2 (alpha / 2) = 1/3 và cos^2 (alpha / 2) = 2/3.計算結果は sin^2 (alpha / 2) = 1/3 および cos^2 (alpha / 2) = 2/3 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(\tan \alpha = 2\). Tính giá trị của \(\tan 2 \alpha\).\(\tan \alpha = 2\) のとき、\(\tan 2 \alpha\) の値を求めなさい。
2. Cho cos alpha = 3/5. Tính giá trị của tan^2 (alpha / 2).cos alpha = 3/5 のとき、tan^2 (alpha / 2) の値を求めなさい。
3. Cho cos alpha = -1/2. Tính giá trị của cos^2 (alpha / 2).cos alpha = -1/2 のとき、cos^2 (alpha / 2) の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません