Lôgarit thập phân và ứng dụng常用対数とその応用
Công thức公式
Ví dụ例題
Biết log_{10} 2 = 0.3010, hãy xác định số chữ số của N = 2^{20}.
log_{10} 2 = 0.3010 とするとき、N = 2^{20} の桁数を求めなさい。
- Lấy lôgarit thập phân hai vế: log_{10} N = log_{10}(2^{20}) = 20 * log_{10} 2.両辺の常用対数をとると、log_{10} N = log_{10}(2^{20}) = 20 * log_{10} 2 となります。
- Thay log_{10} 2 = 0.3010 vào ta có: log_{10} N = 20 * 0.3010 = 6.020.log_{10} 2 = 0.3010 を代入すると、log_{10} N = 20 * 0.3010 = 6.020 となります。
- Tách log_{10} N = 6 + 0.020, vậy phần nguyên (đặc số) là n = 6 và phần thập phân (trị số) là alpha = 0.020.log_{10} N = 6 + 0.020 と分解できるため、整数部分(指標)は n = 6、小数部分(仮数)は alpha = 0.020 となります。
- Do phần nguyên n = 6 nên \(10^{6} \le N < 10^{7}\). Vậy N có 6 + 1 = 7 chữ số.整数部分が n = 6 であるため \(10^{6} \le N < 10^{7}\) となり、N の桁数は 6 + 1 = 7 桁となります。
Số \(N = 2^{20}\) có tất cả 7 chữ số.数 \(N = 2^{20}\) の桁数は 7 桁です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho log_{10} 3 = 0.4771. Số 3^{10} có bao nhiêu chữ số?log_{10} 3 = 0.4771 とするとき、3^{10} は何桁の数ですか。
2. Nếu log_{10} x = 3.25 thì phần nguyên (đặc số) n và phần thập phân (trị số) alpha của log_{10} x là gì?log_{10} x = 3.25 のとき、log_{10} x の整数部分(指標)n と小数部分(仮数)alpha の組み合わせとして正しいものはどれですか。
3. Trong ứng dụng về độ sáng ngôi sao, nếu hai ngôi sao chênh lệch nhau 5 cấp độ sáng thì tỉ số độ sáng \(r^{5}\) (hoặc tỉ số độ sáng) giữa chúng bằng bao nhiêu?星の明るさの応用において、2つの星の明るさが 5 等級離れているとき、それらの光度比 \(r^{5}\) (または光度比)の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません