Hàm số mũ và hàm số lôgarit Phần 1指数関数・対数関数 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Rút gọn biểu thức A = (a^2 \(\times\) a^3)^2 \div a^4 với a > 0.
a > 0のとき、式 A = (a^2 \(\times\) a^3)^2 \div a^4 を簡略化しなさい。
- Tính biểu thức trong ngoặc trước bằng công thức a^m \(\times\) a^n = a^{m+n}: a^2 \(\times\) a^3 = a^{2+3} = a^5.公式 a^m \(\times\) a^n = a^{m+n} を使って括弧内を先に計算します: a^2 \(\times\) a^3 = a^{2+3} = a^5。
- Áp dụng công thức (a^m)^n = a^{mn} cho lũy thừa bên ngoài: (a^5)^2 = a^{5 \(\times\) 2} = a^{10}.外側の累乗に公式 (a^m)^n = a^{mn} を適用します: (a^5)^2 = a^{5 \(\times\) 2} = a^{10}。
- Thực hiện phép chia bằng công thức a^m \div a^n = a^{m-n}: a^{10} \div a^4 = a^{10-4} = a^6.公式 a^m \div a^n = a^{m-n} を使って割り算を実行します: a^{10} \div a^4 = a^{10-4} = a^6。
Biểu thức sau khi rút gọn thu được kết quả là \(A = a^{6}\).簡略化後の式の結果は \(A = a^{6}\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biến đổi biểu thức 2^3 \(\times\) 2^4 thành một lũy thừa duy nhất của 2.式 2^3 \(\times\) 2^4 を2の単一の累乗に形変形しなさい。
2. Giá trị của biểu thức (a^3)^4 \div a^5 (với a > 0) bằng bao nhiêu?a > 0のとき、式 (a^3)^4 \div a^5 の値はいくらですか。
3. Biểu thức (x y)^3 có thể viết lại thành biểu thức nào sau đây?式 (x y)^3 は次のどの式に書き換えることができますか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません