Miền đi qua của họ đường thẳng直線族の通過領域
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho họ đường thẳng \(y = 2 tx - t^{2}\) với tham số thực t. Hãy xác định miền đi qua của họ đường thẳng này trên mặt phẳng tọa độ.
実数パラメータ t を持つ直線族 \(y = 2 tx - t^{2}\) について、座標平面における通過領域を求めよ。
- Viết lại phương trình họ đường thẳng thành phương trình bậc hai theo t: \(t^{2} - 2 xt + y = 0\).直線族の方程式を t について整理した二次方程式に書き換えます:\(t^{2} - 2 xt + y = 0\)。
- Để có đường thẳng thuộc họ đi qua điểm (x, y), phương trình bậc hai này phải có nghiệm thực t.族の直線が点 (x, y) を通過するためには、この二次方程式が実数解 t を持つ必要があります。
- Biệt thức đầy đủ là \(D=(-2x)^2-4y=4(x^2-y)\). Do đó \(D/4=x^2-y\). Có nghiệm thực khi \(D\ge0\), tương đương \(x^2-y\ge0\).通常の判別式は\(D=(-2x)^2-4y=4(x^2-y)\)なので\(D/4=x^2-y\)。実数解を持つ条件は\(D\ge0\)、すなわち\(x^2-y\ge0\)。
- Suy ra \(y \le x^{2}\). Vậy miền đi qua là miền nằm phía dưới parabol \(y = x^{2}\), bao gồm cả ranh giới.したがって \(y \le x^{2}\) となります。ゆえに通過領域は放物線 \(y = x^{2}\) の下側(境界線を含む)の領域です。
Miền đi qua của họ đường thẳng được xác định bằng cách giải điều kiện có nghiệm thực của phương trình bậc hai theo tham số t.直線族の通過領域は、パラメータ t に関する二次方程式の実数解存在条件を解くことで特定されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Phương trình họ đường thẳng \(y = 2 tx - t^{2}\) khi chuyển thành phương trình bậc hai theo ẩn t có dạng nào?直線族 \(y = 2 tx - t^{2}\) を t に関する二次方程式に整理した形はどれか。
2. Điểm nào sau đây thuộc miền đi qua của họ đường thẳng \(y = 2 tx - t^{2}\)?次の点のうち、直線族 \(y = 2 tx - t^{2}\) の通過領域に含まれるものはどれか。
3. Ranh giới (đường bao) của miền đi qua của họ đường thẳng \(y = 2 tx - t^{2}\) là đường cong nào?直線族 \(y = 2 tx - t^{2}\) の通過領域の境界(包絡線)となる曲線はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません