Hệ thức truy hồi (giữa 3 số hạng kề nhau)漸化式(隣接3項間)
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hệ thức truy hồi \(a_{n + 2} - 3\) \(a_{n + 1} + 2\) \(a_{n} = 0\) với \(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 3\). Hãy tính số hạng \(a_{3}\).
漸化式 \(a_{n + 2} - 3\) \(a_{n + 1} + 2\) \(a_{n} = 0\) (\(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 3\))が与えられたとき、第3項 \(a_{3}\) を求めなさい。
- Lập phương trình đặc trưng \(x^{2} - 3 x + 2 = 0\) và tìm hai nghiệm \(\alpha = 1\), \(\beta = 2\).特性方程式 \(x^{2} - 3 x + 2 = 0\) を立て、2つの解 α = 1, β = 2 を求めます。
- Biến đổi hệ thức thành \(a_{n + 2} - a_{n + 1} = 2 (a_{n + 1} - a_{n})\) rồi thay \(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 3\) để tính \(a_{3} = 3 (3) - 2 (1) = 7\).漸化式を \(a_{n + 2} - a_{n + 1} = 2 (a_{n + 1} - a_{n})\) に変形し、\(a_{1} = 1\), \(a_{2} = 3\) を代入して \(a_{3} = 3 (3) - 2 (1) = 7\) を計算します。
Vậy giá trị của số hạng \(a_{3}\) là 7.したがって、第3項 \(a_{3}\) の値は 7 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hệ thức truy hồi \(a_{n + 2} - 5\) \(a_{n + 1} + 6\) \(a_{n} = 0\). Phương trình đặc trưng tương ứng là phương trình nào?漸化式 \(a_{n + 2} - 5\) \(a_{n + 1} + 6\) \(a_{n} = 0\) に対応する特性方程式はどれか。
2. Cho dãy Fibonacci \(a_{n} = a_{n - 1} + a_{n - 2}\) với \(a_{1} = 1\) và \(a_{2} = 1\). Giá trị của \(a_{4}\) là bao nhiêu?初項 \(a_{1} = 1\)、\(a_{2} = 1\) のフィボナッチ数列 \(a_{n} = a_{n - 1} + a_{n - 2}\) において、\(a_{4}\) の値はいくらか。
3. Biến đổi hệ thức \(a_{n + 2} - 4\) \(a_{n + 1} + 3\) \(a_{n} = 0\) về dạng \(a_{n + 2} - \alpha\) \(a_{n + 1} = \beta\)(\(a_{n + 1} - \alpha\) \(a_{n}\)). Với \(\alpha = 1\), giá trị của \(\beta\) là bao nhiêu?漸化式 \(a_{n + 2} - 4\) \(a_{n + 1} + 3\) \(a_{n} = 0\) を \(a_{n + 2}\) - α \(a_{n + 1}\) = β(\(a_{n + 1}\) - α \(a_{n}\)) の形に変形する。α = 1 のとき、β の値はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません