Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Phương pháp quy nạp toán học数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)

Công thức公式

1 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \dots + n(n+1) = \frac{n(n+1)(n+2)}{3}
\frac{1}{1 \cdot 2} + \frac{1}{2 \cdot 3} + \dots + \frac{1}{n(n+1)} = \frac{n}{n+1}
2^n > (n+1)^2
a_n=2^n-1

Ví dụ例題

Xác minh đẳng thức 1/(1*2) + 1/(2*3) + ... + 1/(n(n+1)) = n/(n+1) khi n = 2.

等式(とうしき) 1/(1*2) + 1/(2*3) + ... + 1/(n(n+1)) = n/(n+1) について、n = 2 の場合(ばあい)を検証(けんしょう)しなさい。

  1. Tính vế trái với n = 2 ta được 1/(1*2) + 1/(2*3) = 1/2 + 1/6 = 2/3.n = 2 のときの左辺(さへん)を計算(けいさん)すると 1/(1*2) + 1/(2*3) = 1/2 + 1/6 = 2/3 となります。
  2. Tính vế phải với n = 2 ta được 2/(2+1) = 2/3, do đó vế trái bằng vế phải.n = 2 のときの右辺(うへん)を計算(けいさん)すると 2/(2+1) = 2/3 となり、左辺(さへん)と右辺(うへん)が一致(いっち)します。
Đẳng thức đúng với n = 2 với giá trị cả hai vế bằng 2/3.両辺(りょうへん)の値(あたい)が 2/3 となり、n = 2 のとき等式(とうしき)が成り立(なりた)つことが確認(かくにん)されました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Với n = 1, giá trị vế trái của đẳng thức 1*2 + 2*3 + ... + n(n+1) = n(n+1)(n+2)/3 bằng bao nhiêu?n = 1 のとき、等式(とうしき) 1*2 + 2*3 + ... + n(n+1) = n(n+1)(n+2)/3 の左辺(さへん)の値(あたい)はいくらか。

2. Cho công thức số hạng tổng quát a_n = 2^n - 1 trong bài toán Tháp Hà Nội. Giá trị của a_3 là bao nhiêu?ハノイの塔(とう)問題(もんだい)の一般(いっぱん)項(こう)の公式(こうしき) a_n = 2^n - 1 において、a_3 の値(あたい)はいくらか。

3. Trong chứng minh bất đẳng thức 2^n > (n+1)^2 bằng quy nạp, bước đầu tiên cần kiểm tra mệnh đề đúng với số tự nhiên n nhỏ nhất nào?不(ふ)等式(とうしき) 2^n > (n+1)^2 を数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)で証明(しょうめい)するとき、最初(さいしょ)に関(せき)証(しょう)すべき最小(さいしょう)の自然(しぜん)数(すう) n の値(あたい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.12.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.12.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ cấu trúc hai bước của chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học.数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)による証明(しょうめい)の2つのステップ構造(こうぞう)を深(ふか)く理解(りかい)する。
  2. Vận dụng phương pháp quy nạp để chứng minh các đẳng thức và bất đẳng thức chứa số tự nhiên.自然(しぜん)数(すう)を含(ふく)む等式(とうしき)や不等(ふとう)式(しき)を証明(しょうめい)するために帰納(きのう)法(ほう)を応用(おうよう)する。
Trực giác · イメージ

Trực giác về phương pháp quy nạp toán học数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)の直感(ちょっかん)

Phương pháp quy nạp toán học giống như hiệu ứng domino: nếu quân đầu tiên đổ và mỗi quân kéo theo quân kế tiếp, toàn bộ hàng domino sẽ đổ.

数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)はドミノ倒(たお)しのようなものです。最初(さいしょ)のドミノが倒(たお)れ、各(かく)ドミノが次(つぎ)のドミノを倒(たお)せば、すべてのドミノが倒(たお)れます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)phương pháp quy nạp toán học

    Phương pháp chứng minh mệnh đề chứa tham số n đúng với mọi số tự nhiên n.

    自然(しぜん)数(すう) n を含(ふく)む命題(めいだい)がすべての n で成り立(なりた)つことを証明(しょうめい)する手法(しゅほう)です。

  • 命題(めいだい)mệnh đề

    Phổ biến là một khẳng định toán học có tính đúng hoặc sai xác định.

    真偽(しんぎ)が明確(めいかく)に定(さだ)まる数学(すうがく)的(てき)な主張(しゅちょう)のことです。

  • 自然(しぜん)数(すう)số tự nhiên

    Tập hợp các số nguyên dương 1, 2, 3,...

    帰納(きのう)法(ほう)問題(もんだい)の変数(へんすう)範囲(はんい)となる正(せい)の整数(せいすう) 1, 2, 3,... の集合(しゅうごう)です。

  • 仮定(かてい)giả thiết

    Giả định mệnh đề đúng với n = k trong bước chứng minh n = k + 1.

    n = k + 1 の証明(しょうめい)において、n = k で命題(めいだい)が成り立(なりた)つと仮定(かてい)することです。

  • 証明(しょうめい)chứng minh

    Quá trình suy luận logic để khẳng định tính đúng đắn của mệnh đề.

    命題(めいだい)の正(ただ)しいことを論理(ろんり)的(てき)な推論(すいろん)によって示(しめ)す過程(かてい)です。

  • 整式(せいしき)đa thức

    Biểu thức đại số chứa các phép cộng, trừ, nhân và nâng lên lũy thừa nguyên không âm.

    加減(かげん)乗(じょう)および非(ひ)負(ふ)整数(せいすう)のべき乗(じょう)からなる代数(だいすう)式(しき)のことです。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:基底(きてい)段階(だんかい)の検証(けんしょう)

    Bước 1: Kiểm tra bước cơ sở

    Chứng minh mệnh đề đúng với giá trị số tự nhiên n nhỏ nhất (thường là n = 1).

    最小(さいしょう)の自然(しぜん)数(すう) n(通常(つうじょう)は n = 1)で命題(めいだい)が成り立(なりた)つことを証明(しょうめい)します。

  2. 02
    ステップ2:帰納(きのう)法(ほう)の仮定(かてい)

    Bước 2: Nêu giả thiết quy nạp

    Giả sử mệnh đề đúng với n = k (với k là một số tự nhiên tùy ý).

    任意(にんい)の自然(しぜん)数(すう) k に対(たい)して n = k で命題(めいだい)が成り立(なりた)つと仮定(かてい)します。

  3. 03
    ステップ3:k + 1 の場合(ばあい)の証明(しょうめい)

    Bước 3: Chứng minh trường hợp k + 1

    Sử dụng giả thiết n = k để chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k + 1.

    n = k の仮定(かてい)を利用(りよう)して、n = k + 1 でも命題(めいだい)が成り立(なりた)つことを証明(しょうめい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bỏ qua bước kiểm tra n = 1 mà trực tiếp giả sử n = k dẫn đến chứng minh thiếu căn cứ.n = 1 の検証(けんしょう)ステップを省略(しょうりゃく)して直接(ちょくせつ) n = k と仮定(かてい)し、証明(しょうめい)の根拠(こんきょ)を失(うしな)う。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn thực hiện bước cơ sở kiểm tra tính đúng đắn với n = 1 trước khi đặt giả thiết.仮定(かてい)を立(た)てる前(まえ)に、必(かなら)ず n = 1 での成立(せいりつ)を確認(かくにん)する基底(きてい)段階(だんかい)を行(おこな)います。

Trong bước chứng minh n = k + 1 lại không sử dụng giả thiết quy nạp của trường hợp n = k.n = k + 1 の証明(しょうめい)段階(だんかい)で、n = k の帰納(きのう)法(ほう)の仮定(かてい)を使用(しよう)しない。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đảm bảo biến đổi vế trái của trường hợp k + 1 sao cho xuất hiện và áp dụng được giả thiết n = k.k + 1 の場合(ばあい)の式(しき)を変形(へんけい)し、n = k の仮定(かてい)を組み込(くみこ)んで適用(てきよう)できるようにします。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương pháp quy nạp toán học gồm 2 bước: bước cơ sở (n = 1) và bước quy nạp (từ n = k suy ra n = k + 1).数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)は基底(きてい)段階(だんかい)(n = 1)と帰納(きのう)段階(だんかい)(n = k から n = k + 1 を導(みちび)く)の2ステップからなります。
  • Giả thiết n = k là chìa khóa để biến đổi và chứng minh mệnh đề đúng cho n = k + 1.n = k の仮定(かてい)は、n = k + 1 での命題(めいだい)の成立(せいりつ)を変形(へんけい)・証明(しょうめい)するための鍵(かぎ)となります。
  • Công thức Tháp Hà Nội a_n=2^n-1 và các tổng đa thức n(n+1) là các ứng dụng quy nạp điển hình.ハノイの塔(とう)の公式(こうしき) a_n=2^n-1 や多項(たこう)式(しき)の和(わ) n(n+1) は帰納(きのう)法(ほう)の典型(てんけい)的(てき)な応用(おうよう)例(れい)です。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

1 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \dots + n(n+1) = \frac{n(n+1)(n+2)}{3}

Đẳng thức tính tổng tích hai số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n.

1からnまでの連続(れんぞく)する2自然(しぜん)数(すう)の積(せき)の和(わ)を求(もと)める等式(とうしき)です。

\frac{1}{1 \cdot 2} + \frac{1}{2 \cdot 3} + \dots + \frac{1}{n(n+1)} = \frac{n}{n+1}

Đẳng thức tính tổng các phân thức nghịch đảo của tích hai số tự nhiên連次.

連続(れんぞく)する2自然(しぜん)数(すう)の積(せき)の逆数(ぎゃくすう)の和(わ)を求(もと)める等式(とうしき)です。

2^n > (n+1)^2

Bất đẳng thức so sánh giữa hàm mũ và đa thức bậc hai đúng với mọi số tự nhiên n >= 6.

n >= 6 のすべての自然(しぜん)数(すう)で成り立(なりた)つ指数(しすう)関数(かんすう)と二(に)次(じ)多項(たこう)式(しき)の比較(ひかく)不(ふ)等式(とうしき)です。

a_n=2^n-1

Công thức số hạng tổng quát biểu diễn số bước tối thiểu trong bài toán Tháp Hà Nội.

ハノイの塔(とう)問題(もんだい)における最小(さいしょう)移動(いどう)回数(かいすう)を表(あらわ)す一般(いっぱん)項(こう)の公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.12.2

Học phương pháp quy nạp toán học để chứng minh các mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên.

すべての自然(しぜん)数(すう)に対(たい)して命題(めいだい)が成り立(なりた)つことを証明(しょうめい)する数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)を学(まな)びます。

数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)
数学的帰納法命題自然数仮定