Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng点と直線の距離
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm P(2, 3) và đường thẳng 3x + 4y - 3 = 0. Hãy tính khoảng cách d từ điểm P đến đường thẳng này.
点 P(2, 3) と直線 3x + 4y - 3 = 0 が与えられています。点 P からこの直線までの距離 d を求めなさい。
- Xác định hệ số a = 3, b = 4, c = -3 và tọa độ điểm x1 = 2, y1 = 3.係数 a = 3, b = 4, c = -3 および点の座標 x1 = 2, y1 = 3 を特定します。
- Thay vào tử số: |a x1 + b y1 + c| = |3(2) + 4(3) - 3| = |6 + 12 - 3| = |15| = 15.分子に代入します: |a x1 + b y1 + c| = |3(2) + 4(3) - 3| = |6 + 12 - 3| = |15| = 15。
- Tính mẫu số: \(\sqrt{a^{2} + b^{2}} = \sqrt{3^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5\).分母を計算します: \(\sqrt{a^{2} + b^{2}} = \sqrt{3^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5\)。
- Tính khoảng cách d = 15 / 5 = 3.距離 d = 15 / 5 = 3 を計算します。
Vậy khoảng cách từ điểm P(2, 3) đến đường thẳng 3x + 4y - 3 = 0 là d = 3.したがって、点 P(2, 3) から直線 3x + 4y - 3 = 0 までの距離は d = 3 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính khoảng cách d từ điểm A(1, -2) đến đường thẳng 4x - 3y + 5 = 0.点 A(1, -2) から直線 4x - 3y + 5 = 0 までの距離 d を求めなさい。
2. Tính khoảng cách d từ gốc tọa độ O(0, 0) đến đường thẳng 5x + 12y - 26 = 0.原点 O(0, 0) から直線 5x + 12y - 26 = 0 までの距離 d を求めなさい。
3. Cho ba điểm O(0, 0), A(4, 0) và B(2, 3) trên mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích tam giác OAB.座標平面上に3点 O(0, 0), A(4, 0), B(2, 3) があります。三角形 OAB の面積を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません