Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên確率変数の平均(期待値)
Công thức公式
Ví dụ例題
Xét biến ngẫu nhiên X nhận các giá trị \(x_{1} = 1\) và \(x_{2} = 3\) với xác suất \(p_{1} = 0.5\) và \(p_{2} = 0.5\). Hãy tính giá trị kỳ vọng E(X), phương sai V(X) và độ lệch chuẩn \(\sigma (X)\).
確率変数 X が値 \(x_{1} = 1\), \(x_{2} = 3\) をそれぞれ確率 \(p_{1} = 0.5\), \(p_{2} = 0.5\) でとるとき、期待値 E(X)、分散 V(X)、標準偏差 \(\sigma (X)\) を求めよ。
- Bước 1: Tính giá trị kỳ vọng E(X): Sử dụng công thức \(E (X) = x_{1}\) \(p_{1} + x_{2}\) \(p_{2}\), ta có E(X) = 1(0.5) + 3(0.5) = 2.ステップ1:期待値 E(X) の計算:公式 \(E (X) = x_{1}\) \(p_{1} + x_{2}\) \(p_{2}\) を用いて、E(X) = 1(0.5) + 3(0.5) = 2 と計算する。
- Bước 2: Tính kỳ vọng bình phương \(E (X^{2})\) và phương sai V(X): Ta có \(E (X^{2}) = 1^{2} (0.5) + 3^{2} (0.5) = 5\). Áp dụng \(V(X) = E (X^{2}) - (E (X))^{2}\), ta được \(V(X) = 5 - 2^{2} = 1\).ステップ2:二乗の平均 \(E (X^{2})\) と分散 V(X) の計算:\(E (X^{2}) = 1^{2} (0.5) + 3^{2} (0.5) = 5\) となる。公式 \(V(X) = E (X^{2}) - (E (X))^{2}\) より、\(V(X) = 5 - 2^{2} = 1\) を得る。
- Bước 3: Tính độ lệch chuẩn \(\sigma (X)\): Sử dụng công thức \(\sigma (X) = \sqrt{V(X)}\), ta tính được \(\sigma (X) = \sqrt{1} = 1\).ステップ3:標準偏差 \(\sigma (X)\) の計算:公式 \(\sigma (X) = \sqrt{V(X)}\) を用いて、\(\sigma (X) = \sqrt{1} = 1\) となる。
Kết quả tính được là E(X) = 2, V(X) = 1 và \(\sigma (X) = 1\).計算結果は E(X) = 2, V(X) = 1, \(\sigma (X) = 1\) である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biến ngẫu nhiên X nhận hai giá trị 0 và 2 với xác suất tương ứng \(p_{1} = 0.3\) và \(p_{2} = 0.7\). Giá trị kỳ vọng E(X) bằng bao nhiêu?確率変数 X が 2 つの値 0 と 2 をそれぞれ確率 \(p_{1} = 0.3\), \(p_{2} = 0.7\) でとるとき、期待値 E(X) はいくらか。
2. Cho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 3 và \(E (X^{2}) = 13\). Phương sai V(X) của X bằng bao nhiêu?確率変数 X において E(X) = 3、\(E (X^{2}) = 13\) であるとき、分散 V(X) はいくらか。
3. Một biến ngẫu nhiên X có phương sai V(X) = 16. Độ lệch chuẩn \(\sigma (X)\) bằng bao nhiêu?確率変数 X の分散が V(X) = 16 であるとき、標準偏差 \(\sigma (X)\) はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません