Mối quan hệ giữa phân bố của trung bình mẫu và phân bố chuẩn Phần 1標本平均の分布と正規分布の関係 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho một tổng thể có trung bình m = 50 và độ lệch chuẩn \(\sigma = 10\). Chọn một mẫu ngẫu nhiên kích thước n = 25 có trung bình mẫu X bar = 54. Hãy tính giá trị chuẩn hóa Z.
母平均m = 50、母標準偏差σ = 10の母集団から、大きさn = 25の無作為標本を抽出したところ、標本平均X̄ = 54が得られました。標準化変数Zの値を求めてみましょう。
- Bước 1: Tính mẫu số \(\sigma / \sqrt{n} = 10 / \sqrt{25} = 10 / 5 = 2\).ステップ1:分母のσ / √nを計算します。10 / √25 = 10 / 5 = 2となります。
- Bước 2: Tính tử số \(\bar X-m=54-50=4\).ステップ2:分子のX̄ - mを計算します。54 - 50 = 4となります。
- Bước 3: Tính Z = 4 / 2 = 2.ステップ3:Z = 4 / 2 = 2を求めます。
Vậy giá trị chuẩn hóa Z bằng 2.したがって、標準化変数Zの値は2となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Một tổng thể có trung bình m = 100 và độ lệch chuẩn \(\sigma = 12\). Chọn mẫu kích thước n = 16 thu được trung bình mẫu X bar = 106. Giá trị Z bằng bao nhiêu?母平均m = 100、母標準偏差σ = 12の母集団から大きさn = 16の標本を抽出したとき、標本平均X̄ = 106でした。Zの値はいくらですか。
2. Cho m = 30, \(\sigma = 8\), n = 64 và X bar = 28. Tính giá trị Z tương ứng.m = 30、σ = 8、n = 64、X̄ = 28のとき、対応するZの値を求めてください。
3. Một tổng thể có m = 20 và \(\sigma = 6\). Lấy mẫu kích thước n = 9 thu được X bar = 24. Tìm Z.母平均m = 20、母標準偏差σ = 6の母集団から大きさn = 9の標本を抽出し、X̄ = 24を得ました。Zを求めてください。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません