Nghiệm và cách giải phương trình bậc hai2次方程式の解と解法
Công thức公式
Ví dụ例題
Giải phương trình bậc hai hệ số thực: \(x^{2} - 4 x + 13 = 0\).
実数係数の2次方程式 \(x^{2} - 4 x + 13 = 0\) を解きなさい。
- Xác định hệ số và b': Phương trình có a = 1, b = -4, c = 13. Vì b chẵn nên chọn b' = -2.係数と b' の特定:方程式の係数は a = 1, b = -4, c = 13 です。b が偶数なので b' = -2 とします。
- Tính biệt thức D/4: Ta có \(D / 4 = (-2)^{2} - 1\cdot 13 = 4 - 13 = -9 < 0\). Do đó phương trình có hai nghiệm ảo.判別式 D/4 の計算:\(D / 4 = (-2)^{2} - 1\cdot 13 = 4 - 13 = -9 < 0\) となります。したがって、方程式は2つの虚数解をもちます。
- Áp dụng công thức nghiệm: Thay vào công thức rút gọn ta được \(x = 2 \pm \sqrt{-9} = 2 \pm 3 i\).解の公式の適用:簡略化された解の公式に代入すると \(x = 2 \pm \sqrt{-9} = 2 \pm 3 i\) となります。
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2 + 3i và x = 2 - 3i.したがって、方程式の解は x = 2 + 3i および x = 2 - 3i です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính biệt thức D của phương trình bậc hai \(2 x^{2} - 3 x + 5 = 0\) và xác định loại nghiệm.2次方程式 \(2 x^{2} - 3 x + 5 = 0\) の判別式 D の値を計算し、解の種類を求めなさい。
2. Tìm nghiệm của phương trình \(x^{2} - 6 x + 9 = 0\).方程式 \(x^{2} - 6 x + 9 = 0\) の解を求めなさい。
3. Phương trình \(x^{2} - 2 x + 5 = 0\) có các nghiệm là gì?方程式 \(x^{2} - 2 x + 5 = 0\) の解は何ですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません